Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Zulte Waregem - K.V.C. Westerlo · 31.01.2026

Giải hạng A

Giải hạng A

Vòng 23
Th 7 31 thg 1 2026 - 12:15
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
77’
0 : 2
goals-icon
Van Den Keybus T. (Sakamoto I.)
77’
0 : 2
goals-icon
Goure F. (Ferri Julia I.)
(Tanghe A.) De Jaegere B.
change-icon
72’
1 : 1
(Tocukvu N.) Vossen J.
change-icon
72’
1 : 1
64’
0 : 2
(Opoku J.) Gavriel S.
change-icon
61’
1 : 1
(Cappelle Y.) Soglo E.
change-icon
61’
1 : 1
(Paugain W.) Nyssen B.
change-icon
61’
1 : 1
58’
1 : 1
56’
0 : 2
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Sydorchuk S. (Saito S.)
Hiệp 1
18’
0 : 1
goals-icon
Ferri Julia I. (Ourega D.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.96
57%
Sở hữu bóng
43%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Zulte Waregem Zulte Waregem
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zulte Waregem Zulte Waregem
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo
#
Bàn thắng
  • 10 Erenbjerg J. Erenbjerg J.
    13
  • 22 Opoku J. Opoku J.
    10
  • 39 Ake M. Ake M.
    8
  • 18 Ementa A. Ementa A.
    4
  • 3 Tanghe A. Tanghe A.
    3
#
Bàn thắng
  • 90 Ferri Julia I. Ferri Julia I.
    11
  • 7 Sayyad A. Sayyad A.
    7
  • 13 Sakamoto I. Sakamoto I.
    6
  • 40 Bayram E. Bayram E.
    4
  • 7 Yow G. Yow G.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SV Zulte Waregem và KVC Westerlo khi SV Zulte Waregem chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SV Zulte Waregem và KVC Westerlo là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi SV Zulte Waregem chơi trên sân nhà, SV Zulte Waregem đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi KVC Westerlo thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-15 nghiêng về phía SV Zulte Waregem.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây, SV Zulte Waregem đã thắng 9 trận, có 11 trận hòa trong khi KVC Westerlo thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 48-43 nghiêng về phía KVC Westerlo.

Trận thắng gần đây nhất của KVC Westerlo trên sân của SV Zulte Waregem là ở năm 2015.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Zulte Waregem vs K.V.C. Westerlo trong Bỉ Giải hạng A sẽ bắt đầu vào 31.01 lúc 12:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Zulte Waregem K.V.C. Westerlo bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Zulte Waregem

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Zulte Waregem trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Zulte Waregem

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Zulte Waregem trong Giải hạng A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Zulte Waregem

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng A

K.V.C. Westerlo

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy K.V.C. Westerlo trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

K.V.C. Westerlo

4 / 10 của trận đấu cuối cùng K.V.C. Westerlo in Giải hạng A kết thúc trong thất bại

Zulte Waregem

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Zulte Waregem không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Pro League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Stade Liège Stade Liège 30 40 11 7 12 27:35
9
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo 30 39 10 9 11 36:40
10
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 30 35 9 8 13 31:32
12
Oud-Heverlee Leuven Oud-Heverlee Leuven 30 34 9 7 14 32:43
13
Zulte Waregem Zulte Waregem 30 32 8 8 14 38:47
14
Cercle Brugge Cercle Brugge 30 31 7 10 13 39:47
Pro League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
R. Charleroi S.C. R. Charleroi S.C. 40 34 14 9 17 50:50
4
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo 40 33 14 10 16 50:57
5
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 40 31 13 9 18 43:48
Pro League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zulte Waregem Zulte Waregem 36 48 13 9 14 53:53
2
Cercle Brugge Cercle Brugge 36 41 10 11 15 53:58
3
UR La Louviere Centre UR La Louviere Centre 36 34 7 13 16 35:50
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:15

Thứ Bảy 31 tháng 1 2026
Bỉ

Bỉ, Waregem,

Regenboogstadion

Trọng tài
Van Driessche Bram Bỉ
Zulte Waregem Zulte Waregem
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo
Thống Kê Chính
1.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.96
57%
Sở hữu bóng
43%
19
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
4
81% 420/519
Đường chuyền
323/403 80%
7
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
19
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
4
0.79
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.81
7
Sút xa khung thành
1
11
Cú sút trong Vùng
7
8
Cú sút ngoài Vùng
0
7
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
81% 420/519
Đường chuyền
323/403 80%
39% 22/57
Đường Chuyền Dài
20/48 42%
66% 120/181
Đường chuyền ở phần ba cuối
85/127 67%
2.66
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.41
23% 5/22
Chuyền bóng
3/8 38%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
4
Ngoại vi
2
11
Đá phạt
8
7
Đá phạt góc
3
23
Ném biên
17
Phòng thủ
8
Fouls
11
1
Thẻ vàng
2
58
Trận đấu tay đôi thắng
54
56% 9/16
Tranh bóng
9/18 50%
12
Phá bóng
52
7
Cắt bóng
16
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5
1.81
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.79
0.81
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.79

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zulte Waregem Zulte Waregem
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo
#
Bàn thắng
  • 10 Erenbjerg J. Erenbjerg J.
    13
  • 22 Opoku J. Opoku J.
    10
  • 39 Ake M. Ake M.
    8
  • 18 Ementa A. Ementa A.
    4
  • 3 Tanghe A. Tanghe A.
    3
  • 9 Vossen J. Vossen J.
    2
  • 8 Claes T. Claes T.
    2
  • 19 Nyssen B. Nyssen B.
    2
  • 36 Ujka S. Ujka S.
    1
  • 20 Hedl T. Hedl T.
    1
#
Bàn thắng
  • 90 Ferri Julia I. Ferri Julia I.
    11
  • 7 Sayyad A. Sayyad A.
    7
  • 13 Sakamoto I. Sakamoto I.
    6
  • 40 Bayram E. Bayram E.
    4
  • 7 Yow G. Yow G.
    3
  • 77 Alcocer J. Alcocer J.
    3
  • 46 Piedfort A. Piedfort A.
    3
  • 17 Mebude A. Mebude A.
    2
  • 22 Reynolds B. Reynolds B.
    2
  • 20 Frigan M. Frigan M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Lapage A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.7 90 - - - 0.01 - 58/64(91%) 1 -
player-stats-img
Jungdal A.
Thủ môn player-stats-team-img
8.2 90 - - - - - 16/33(48%) - -
player-stats-img
Ourega D.
Phía trước player-stats-team-img
8 90 - - 1 0.55 - 31/38(82%) - -
player-stats-img
Gavriel S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 28 - 0.01 - 0.95 1 12/13(92%) - -
player-stats-img
Sayyad A.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 - 0.1 - 0.25 1 21/24(88%) - -
player-stats-img
Alcocer J.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.08 - 0.05 1 25/34(74%) - -
player-stats-img
Cappelle Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 62 - - - 0.02 - 31/35(89%) - -
player-stats-img
Sakamoto I.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 78 - 0.18 - 0.23 1 20/24(83%) - -
player-stats-img
Neustadter R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 46/50(92%) 1 -
player-stats-img
Piedfort A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.13 - 32/44(73%) - -
player-stats-img
Claes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.04 - 0.17 2 52/62(84%) - -
player-stats-img
Dogucan H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.04 - 40/47(85%) - -
player-stats-img
Ferri Julia I.
Phía trước player-stats-team-img
7 78 1 1.31 - 0.12 4 5/8(63%) - -
player-stats-img
Van Den Keybus T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 12 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Erenbjerg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.08 - 0.22 3 36/50(72%) - -
player-stats-img
Nyssen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 28 - - - 0.18 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 73 - - - 0.28 - 45/50(90%) - -
player-stats-img
Kiilerich Rask J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.15 - 64/81(79%) - -
player-stats-img
De Jaegere B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 17 - 0.02 - 0.08 1 17/19(89%) - -
player-stats-img
Gabriel B.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 33/35(94%) - -
player-stats-img
Goure F.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 12 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Ake M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.09 - 0.06 2 16/21(76%) - -
player-stats-img
Paugain W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 62 - - - 0.01 - 13/20(65%) - -
player-stats-img
Saito S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - - - 13/14(93%) - -
player-stats-img
Soglo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 28 - 0.04 - 0.01 2 11/13(85%) - -
player-stats-img
Sydorchuk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.02 - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Tanghe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 73 - - - - - 43/53(81%) 1 -
player-stats-img
Vossen J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 17 - 0.2 - - 2 3/7(43%) - -
player-stats-img
Bayram E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Opoku J.
Phía trước player-stats-team-img
6 62 - 0.06 - 0.02 2 10/12(83%) - -
player-stats-img
Ementa A.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 90 - 0.69 - 0.02 4 13/25(52%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ementa A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.5 1 2 - 4 -
player-stats-img
Ferri Julia I.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 1.48 1 1 2 4 -
player-stats-img
Erenbjerg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.08 1 1 - 1 2
player-stats-img
Ake M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 1 - - 1 1
player-stats-img
Claes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Opoku J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.15 - 1 - 1 1
player-stats-img
Soglo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 1 1 2 -
player-stats-img
Vossen J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.18 - 1 1 2 -
player-stats-img
Alcocer J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.57 - - - 1 -
player-stats-img
De Jaegere B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Gavriel S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sakamoto I.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - 1 -
player-stats-img
Sayyad A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bayram E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cappelle Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dogucan H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gabriel B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Goure F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jungdal A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kiilerich Rask J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lapage A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Neustadter R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nyssen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ourega D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paugain W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Piedfort A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saito S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sydorchuk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tanghe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Den Keybus T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ementa A.
Phía trước player-stats-team-img
11 13/25(52%) - 2 - 0.02 5/15(33%) 40 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ferri Julia I.
Phía trước player-stats-team-img
7 5/8(63%) - 1 - 0.12 3/6(50%) 21 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Vossen J.
Phía trước player-stats-team-img
6 3/7(43%) - - - - 1/3(33%) 14 - - - - -
player-stats-img
Ake M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 16/21(76%) - - - 0.06 8/11(73%) 42 - 2/4(50%) - 5 -
player-stats-img
Ourega D.
Phía trước player-stats-team-img
5 31/38(82%) 1 - 1 0.55 10/15(67%) 61 3/5(60%) - - 3 -
player-stats-img
Soglo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 11/13(85%) - - - 0.01 6/8(75%) 24 1/1(100%) - 2/2(100%) - 1
player-stats-img
Alcocer J.
Phía trước player-stats-team-img
4 25/34(74%) - - - 0.05 11/15(73%) 61 1/2(50%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Erenbjerg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 36/50(72%) 1 - - 0.22 20/30(67%) 79 2/7(29%) - 2/5(40%) - 1
player-stats-img
Gavriel S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 12/13(92%) 1 - - 0.95 10/11(91%) 18 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Kiilerich Rask J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 64/81(79%) - - - 0.15 9/16(56%) 89 4/12(33%) - - - -
player-stats-img
Opoku J.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/12(83%) - - - 0.02 6/7(86%) 26 - - - 1 -
player-stats-img
Piedfort A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 32/44(73%) - - - 0.13 12/17(71%) 63 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Saito S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/14(93%) - - - - 2/3(67%) 20 - - - - -
player-stats-img
Lapage A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 58/64(91%) 1 - - 0.01 4/10(40%) 89 6/9(67%) - - - -
player-stats-img
Sakamoto I.
Phía trước player-stats-team-img
2 20/24(83%) - - - 0.23 10/12(83%) 32 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Cappelle Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/35(89%) - - - 0.02 8/10(80%) 48 1/3(33%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
De Jaegere B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/19(89%) - - - 0.08 3/5(60%) 25 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Sayyad A.
Phía trước player-stats-team-img
1 21/24(88%) - - - 0.25 9/11(82%) 47 2/3(67%) 1/2(50%) 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Van Den Keybus T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/6(50%) - - - - 2/4(50%) 15 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bayram E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Claes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 52/62(84%) - - - 0.17 16/24(67%) 86 4/10(40%) 2/6(33%) 3/4(75%) - -
player-stats-img
Dogucan H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/47(85%) - - - 0.04 10/11(91%) 67 2/4(50%) 2/4(50%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Gabriel B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 33/35(94%) - - - 0.01 2/2(100%) 40 4/6(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Goure F.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - 1/3(33%) 12 - - - - -
player-stats-img
Jungdal A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/33(48%) - - - - - 46 3/20(15%) - - - -
player-stats-img
Neustadter R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 46/50(92%) - - - 0.01 7/8(88%) 68 - - - - -
player-stats-img
Nyssen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - 0.18 10/12(83%) 29 1/4(25%) 1/1(100%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Paugain W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/20(65%) - - - 0.01 4/7(57%) 37 1/3(33%) - - 1 2
player-stats-img
Sydorchuk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - 0.02 4/5(80%) 19 - - - - -
player-stats-img
Tanghe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/53(81%) - - - - 1/7(14%) 63 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/50(90%) - - - 0.28 10/14(71%) 56 1/3(33%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ementa A.
Phía trước player-stats-team-img
15 3/9(33%) 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sayyad A.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/4(75%) 4/9(44%) 1 - 3 1 - - -
player-stats-img
Ake M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 7/11(64%) - 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Erenbjerg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/12(42%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Van Den Keybus T.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 5/9(56%) - 1/4(25%) - - - - -
player-stats-img
Kiilerich Rask J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 6/8(75%) 1/2(50%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Lapage A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 5/6(83%) 2/4(50%) 2 - 4 16 - - -
player-stats-img
Opoku J.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 1/8(13%) 4 - - 1 - - -
player-stats-img
Ourega D.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 6/9(67%) - 1/3(33%) 1 4 - - -
player-stats-img
Piedfort A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 4/6(67%) 1 1/3(33%) 4 3 - - -
player-stats-img
Dogucan H.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) 1 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Neustadter R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 4/4(100%) 2/4(50%) 2 - - 12 - 1 -
player-stats-img
Sakamoto I.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Alcocer J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Claes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - - - 2 - - -
player-stats-img
De Jaegere B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/4(25%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ferri Julia I.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Goure F.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/4(25%) 1/3(50%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Nyssen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/5(80%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Paugain W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/4(100%) - 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Sydorchuk S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - - 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Cappelle Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Soglo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Vossen J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Tanghe A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Gabriel B.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Jungdal A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Saito S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Bayram E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Gavriel S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gabriel B.
Thủ môn player-stats-team-img
1.25 3 2.25 1 - 1 1
player-stats-img
Jungdal A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.95 5 0.95 - - 4 4
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close