Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cercle Brugge - Antwerp Hoàng gia · 31.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 4
(Gerkens P.) Diakite I.
change-icon
85’
1 : 4
77’
0 : 5
goals-icon
Renders S. (Foulon D.)
77’
0 : 5
goals-icon
Achihi O. (Janssen V.)
(Diop E.) Kakou E.
change-icon
64’
1 : 4
(Adewumi O.) Erick Nunes
change-icon
64’
1 : 4
61’
0 : 5
goals-icon
Urinboev M. (Somers T.)
61’
0 : 5
goals-icon
Babadi I. (Scott C.)
59’
0 : 4
49’
0 : 3
goals-icon
Tsunashima Y. (Somers T.)
46’
0 : 3
0 : 2
(Van Der Bruggen H.) Vanzeir D.
change-icon
46’
1 : 2
Hiệp 1
45+6’
0 : 2
goals-icon
Janssen V. (Hình phạt)
43’
0 : 1
goals-icon
Scott C. (Somers T.)
36’
0 : 1
(Ngoura S.) Delanghe M.
change-icon
11’
1 : 0
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.98
30%
Sở hữu bóng
70%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cercle Brugge Cercle Brugge
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cercle Brugge Cercle Brugge
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
#
Bàn thắng
  • 9 Ngoura S. Ngoura S.
    7
  • 37 Diop E. Diop E.
    7
  • 10 Diakite O. Diakite O.
    7
  • 18 Gerkens P. Gerkens P.
    6
  • 17 Adewumi O. Adewumi O.
    5
#
Bàn thắng
  • 18 Janssen V. Janssen V.
    10
  • 30 Scott C. Scott C.
    6
  • 24 Somers T. Somers T.
    4
  • 14 Valencia A. Valencia A.
    4
  • 16 Benitez M. Benitez M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cercle Brugge và FC Antpenwer khi Cercle Brugge chơi trên sân nhà là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cercle Brugge và FC Antpenwer là 0-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi Cercle Brugge chơi trên sân nhà, Cercle Brugge đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Antpenwer thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 22-11 nghiêng về phía FC Antpenwer.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, Cercle Brugge đã thắng 5 trận, có 8 trận hòa trong khi FC Antpenwer thắng 16 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 40-22 nghiêng về phía FC Antpenwer.

Trận thắng gần đây nhất của Cercle Brugge trước FC Antpenwer trên sân nhà là ở năm 2020.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cercle Brugge vs Antwerp Hoàng gia trong Bỉ Giải hạng A sẽ bắt đầu vào 31.01 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Cercle Brugge Antwerp Hoàng gia bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Cercle Brugge

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Cercle Brugge trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cercle Brugge

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Cercle Brugge trong Giải hạng A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cercle Brugge Antwerp Hoàng gia

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Antwerp Hoàng gia

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Antwerp Hoàng gia trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Antwerp Hoàng gia

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Antwerp Hoàng gia trong Giải hạng A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cercle Brugge

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Cercle Brugge trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Pro League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo 30 39 10 9 11 36:40
10
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 30 35 9 8 13 31:32
11
R. Charleroi S.C. R. Charleroi S.C. 30 34 9 7 14 38:42
13
Zulte Waregem Zulte Waregem 30 32 8 8 14 38:47
14
Cercle Brugge Cercle Brugge 30 31 7 10 13 39:47
15
UR La Louviere Centre UR La Louviere Centre 30 31 6 13 11 30:37
Pro League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo 40 33 14 10 16 50:57
5
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 40 31 13 9 18 43:48
6
Oud-Heverlee Leuven Oud-Heverlee Leuven 40 23 10 10 20 41:60
Pro League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zulte Waregem Zulte Waregem 36 48 13 9 14 53:53
2
Cercle Brugge Cercle Brugge 36 41 10 11 15 53:58
3
UR La Louviere Centre UR La Louviere Centre 36 34 7 13 16 35:50
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 31 tháng 1 2026
Bỉ

Bỉ, Bruges,

Jan Breydel Stadium

Trọng tài
Bourdeaud'hui Simon Bỉ

Đội hình

Cercle Brugge Cercle Brugge
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
Thống Kê Chính
0.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.98
30%
Sở hữu bóng
70%
3
Tổng số cú sút
15
0
Những cú sút vào khung thành
9
62% 148/238
Đường chuyền
487/571 85%
2
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
3
Tổng số cú sút
15
0
Những cú sút vào khung thành
9
0
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
4.83
1
Sút xa khung thành
5
1
Cú sút trong Vùng
10
2
Cú sút ngoài Vùng
5
2
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
62% 148/238
Đường chuyền
487/571 85%
26% 14/54
Đường Chuyền Dài
16/44 36%
53% 48/91
Đường chuyền ở phần ba cuối
135/181 75%
0.26
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.86
13% 2/15
Chuyền bóng
5/17 29%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
2
Ngoại vi
4
13
Đá phạt
10
2
Đá phạt góc
5
19
Ném biên
24
Phòng thủ
10
Fouls
13
1
Thẻ vàng
1
1
Thẻ đỏ
0
44
Trận đấu tay đôi thắng
52
47% 8/17
Tranh bóng
6/13 46%
27
Phá bóng
27
15
Cắt bóng
9
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
0
4.83
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0
0.83
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cercle Brugge Cercle Brugge
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
#
Bàn thắng
  • 9 Ngoura S. Ngoura S.
    7
  • 37 Diop E. Diop E.
    7
  • 10 Diakite O. Diakite O.
    7
  • 18 Gerkens P. Gerkens P.
    6
  • 17 Adewumi O. Adewumi O.
    5
  • 15 Magnee G. Magnee G.
    4
  • 27 Minda A. Minda A.
    3
  • 20 Nazinho F. Nazinho F.
    3
  • 3 Utkus E. Utkus E.
    2
  • 5 Kakou E. Kakou E.
    2
#
Bàn thắng
  • 18 Janssen V. Janssen V.
    10
  • 30 Scott C. Scott C.
    6
  • 24 Somers T. Somers T.
    4
  • 14 Valencia A. Valencia A.
    4
  • 16 Benitez M. Benitez M.
    3
  • 7 Kerk G. Kerk G.
    3
  • 17 Doumbia M. Doumbia M.
    2
  • 22 Adekami F. Adekami F.
    2
  • 20 Van Helden R. Van Helden R.
    2
  • 10 Balikwisha M. Balikwisha M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Somers T.
Phía trước player-stats-team-img
9.8 62 1 0.84 2 0.68 2 26/30(87%) - -
player-stats-img
Tsunashima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.1 90 1 1.24 - 0.02 2 68/71(96%) - -
player-stats-img
Kouyate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 37 - 0.05 - 0.01 1 26/31(84%) - -
player-stats-img
Scott C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 62 1 0.34 - 0.38 1 16/20(80%) - -
player-stats-img
Foulon D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 78 - 0.02 - 0.13 1 27/36(75%) - -
player-stats-img
Janssen V.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 78 1 0.96 - 0.04 2 13/16(81%) - -
player-stats-img
Praet D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.25 - 59/71(83%) - -
player-stats-img
Vandeplas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.31 - 0.03 2 17/23(74%) - -
player-stats-img
Van Den Bosch Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.14 - 84/97(87%) - -
player-stats-img
Erick Nunes
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 25 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Renders S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 12 - - - - - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Valencia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 53 - 0.19 - 0.03 3 35/41(85%) - -
player-stats-img
Kakou E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 25 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Verstraeten A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.03 - 60/69(87%) 1 -
player-stats-img
Nozawa T.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 9/15(60%) - -
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 18/25(72%) - -
player-stats-img
Diaby M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.01 - 0.01 1 13/22(59%) - -
player-stats-img
Babadi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 28 - 0.03 - 0.03 1 25/27(93%) - -
player-stats-img
Diop E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 65 - - - 0.02 - 13/14(93%) - -
player-stats-img
Adewumi O.
Phía trước player-stats-team-img
6 65 - 0.04 - 0.01 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Delanghe M.
Thủ môn player-stats-team-img
6 78 - - - - - 6/23(26%) - -
player-stats-img
Vanzeir D.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - - - 0.01 - 3/9(33%) - -
player-stats-img
Ngoura S.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 12 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gerkens P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 86 - - - 0.05 - 10/19(53%) - -
player-stats-img
Magnee G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 19/26(73%) - -
player-stats-img
Nazinho F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - - - 0.04 - 22/31(71%) 1 -
player-stats-img
Van Der Bruggen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 45 - 0.03 - 0.03 1 14/22(64%) - -
player-stats-img
Ravych C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - - - 0.02 - 13/23(57%) - -
player-stats-img
Diakite I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
player-stats-img
Warleson
Thủ môn player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/4(25%) - 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Valencia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.67 1 1 - - 3
player-stats-img
Janssen V.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.25 - - 1 2 -
player-stats-img
Somers T.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.01 - - - 2 -
player-stats-img
Tsunashima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 1 1 - - 2 -
player-stats-img
Vandeplas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.46 1 - 1 2 -
player-stats-img
Adewumi O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Babadi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Diaby M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Foulon D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kouyate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Scott C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.67 - - - 1 -
player-stats-img
Van Der Bruggen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Delanghe M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diakite I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diop E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Erick Nunes
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gerkens P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kakou E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magnee G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nazinho F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ngoura S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nozawa T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Praet D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ravych C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Renders S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Den Bosch Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vanzeir D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verstraeten A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Warleson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Somers T.
Phía trước player-stats-team-img
5 26/30(87%) 2 - 2 0.68 11/13(85%) 48 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Scott C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 16/20(80%) - - - 0.38 7/10(70%) 34 1/1(100%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Adewumi O.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/7(71%) - - - 0.01 2/3(67%) 17 - - - 2 -
player-stats-img
Janssen V.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/16(81%) - - - 0.04 7/10(70%) 20 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Vandeplas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/23(74%) - - - 0.03 9/13(69%) 39 - - 2/3(67%) 2 1
player-stats-img
Erick Nunes
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/8(63%) - - - - 1/3(33%) 16 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Gerkens P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/19(53%) - - - 0.05 5/10(50%) 32 - - - 1 -
player-stats-img
Tsunashima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 68/71(96%) - - - 0.02 7/7(100%) 90 1/3(33%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Valencia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 35/41(85%) - - - 0.03 10/16(63%) 55 - - 4/5(80%) 1 1
player-stats-img
Diaby M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/22(59%) - - - 0.01 5/8(63%) 44 1/1(100%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Foulon D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/36(75%) - - - 0.13 10/15(67%) 65 - 3/7(43%) - 2 -
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/25(72%) - - - - 1/6(17%) 44 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Kouyate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/31(84%) - - - 0.01 2/5(40%) 43 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Praet D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 59/71(83%) - - - 0.25 20/27(74%) 83 - - - 1 -
player-stats-img
Vanzeir D.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/9(33%) - - - 0.01 1/5(20%) 12 - 1/2(50%) - - 2
player-stats-img
Babadi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/27(93%) - - - 0.03 10/11(91%) 31 - - - - 1
player-stats-img
Delanghe M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 6/23(26%) - - - - 1/9(11%) 32 4/21(19%) - - - -
player-stats-img
Diakite I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Diop E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/14(93%) - - - 0.02 7/7(100%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Kakou E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - - 12 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Magnee G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/26(73%) - - - 0.01 8/11(73%) 48 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Nazinho F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/31(71%) - - - 0.04 11/14(79%) 52 1/2(50%) 1/5(20%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Ngoura S.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Nozawa T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/15(60%) - - - - 1/2(100%) 17 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Ravych C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/23(57%) - - - 0.02 4/6(67%) 37 2/9(22%) - - 1 -
player-stats-img
Renders S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Van Den Bosch Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 84/97(87%) - - - 0.14 25/34(74%) 110 3/11(27%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Van Der Bruggen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/22(64%) - - - 0.03 5/9(56%) 30 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Verstraeten A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/69(87%) - - - 0.03 7/11(64%) 80 1/3(33%) - - 2 1
player-stats-img
Warleson
Thủ môn player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - - 4 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Diaby M.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/6(17%) 5/9(56%) 2 1/2(50%) 5 1 - - -
player-stats-img
Nazinho F.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 6/9(67%) 2 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Van Den Bosch Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 3/5(60%) 1/6(17%) 3 - - 5 - - -
player-stats-img
Foulon D.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) 2 2/3(67%) 2 - - - -
player-stats-img
Vandeplas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 4/7(57%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Diop E.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 2/6(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kouyate B.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/6(83%) 2/3(67%) 1 1/1(50%) 1 6 - - -
player-stats-img
Tsunashima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 6/7(86%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 12 - - -
player-stats-img
Adewumi O.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gerkens P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/5(20%) 2/3(67%) - - 3 - - - -
player-stats-img
Kondo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/3(100%) 4/5(80%) - 1/3(33%) 1 10 - - -
player-stats-img
Scott C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 2/6(33%) 3 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Valencia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) - - - - - - -
player-stats-img
Erick Nunes
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Ravych C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 2/2(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Verstraeten A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Ngoura S.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Praet D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Kakou E.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Somers T.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Vanzeir D.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Van Der Bruggen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Babadi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Janssen V.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Magnee G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - 4 3 - - -
player-stats-img
Delanghe M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Diakite I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Nozawa T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Renders S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Warleson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - 1 - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Delanghe M.
Thủ môn player-stats-team-img
1.07 6 5.07 4 - 2 -
player-stats-img
Nozawa T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 2 -
player-stats-img
Warleson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close