Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Horsens - Đội bóng đá AaB · 30.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.37
39%
Sở hữu bóng
61%
13
Tổng số cú sút
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Horsens Horsens
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Horsens Horsens
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
#
Bàn thắng
  • 17 Justinussen A. Justinussen A.
    11
  • 11 Pingel S. Pingel S.
    6
  • 10 Kirkegaard K. Kirkegaard K.
    5
  • 9 Baturina R. Baturina R.
    4
  • 14 Madsen J. Madsen J.
    3
#
Bàn thắng
  • 17 Hansen K. Hansen K.
    9
  • 9 Helenius N. Helenius N.
    9
  • 21 John K. John K.
    7
  • Kubel M. Kubel M.
    7
  • 11 Ross O. Ross O.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Horsens và Aalborg BK khi AC Horsens chơi trên sân nhà là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Horsens và Aalborg BK là 0-0. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây khi AC Horsens chơi trên sân nhà, AC Horsens đã thắng 6 trận, có 10 trận hòa trong khi Aalborg BK thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 43-24 nghiêng về phía Aalborg BK.

Trong 49 lần gặp nhau gần đây, AC Horsens đã thắng 9 trận, có 18 trận hòa trong khi Aalborg BK thắng 22 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 81-42 nghiêng về phía Aalborg BK.

Bạn có biết rằng AC Horsens ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Horsens và Đội bóng đá AaB, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Đan Mạch), được lên lịch vào 30.11 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Horsens

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Horsens trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Horsens

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Horsens in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Đội bóng đá AaB

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng đá AaB trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng đá AaB

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng đá AaB trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng đá AaB

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

Horsens

4 / 10 trận đấu cuối cùng Horsens trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Kolding IF Kolding IF 22 33 9 6 7 29:23
4
Esbjerg fB Esbjerg fB 22 37 11 4 7 32:29
6
Horsens Horsens 22 30 8 6 8 26:24
7
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB 22 28 7 7 8 33:31
8
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen 22 28 8 4 10 26:36
9
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 22 27 6 9 7 32:27
1. Division 25/26, Promotion Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lyngby Lyngby 32 60 18 6 8 69:36
2
Horsens Horsens 32 54 15 9 8 42:27
3
Esbjerg fB Esbjerg fB 32 52 15 7 10 45:43
1. Division 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB 32 46 12 10 10 50:47
2
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 32 44 11 11 10 52:37
3
Hobro Hobro 32 42 11 9 12 40:43
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 30 tháng 11 2025
Horsens Horsens
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
Thống Kê Chính
0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.37
39%
Sở hữu bóng
61%
13
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
0
69% 252/365
Đường chuyền
460/571 81%
3
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
0
0.3
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
9
Sút xa khung thành
3
11
Cú sút trong Vùng
5
1
Cú sút ngoài Vùng
1
1
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
69% 252/365
Đường chuyền
460/571 81%
28% 19/69
Đường Chuyền Dài
20/74 27%
56% 78/140
Đường chuyền ở phần ba cuối
93/146 64%
0.91
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.8
33% 7/21
Chuyền bóng
4/18 22%
Tấn công
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
3
Ngoại vi
3
11
Đá phạt
7
3
Đá phạt góc
5
24
Ném biên
22
Phòng thủ
7
Fouls
11
3
Thẻ vàng
2
51
Trận đấu tay đôi thắng
38
70% 7/10
Tranh bóng
9/12 75%
10
Cắt bóng
9
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.3
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Horsens Horsens
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
#
Bàn thắng
  • 17 Justinussen A. Justinussen A.
    11
  • 11 Pingel S. Pingel S.
    6
  • 10 Kirkegaard K. Kirkegaard K.
    5
  • 9 Baturina R. Baturina R.
    4
  • 14 Madsen J. Madsen J.
    3
  • 4 Saine A. Saine A.
    2
  • 4 Palsson V. Palsson V.
    1
  • 32 Olsen P. Olsen P.
    1
  • 29 Brandhof F. Brandhof F.
    1
  • 14 Bruus A. Bruus A.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Hansen K. Hansen K.
    9
  • 9 Helenius N. Helenius N.
    9
  • 21 John K. John K.
    7
  • Kubel M. Kubel M.
    7
  • 11 Ross O. Ross O.
    4
  • 5 Nielsen M. Nielsen M.
    3
  • 14 Adedeji J. Adedeji J.
    3
  • 1 Muller V. Muller V.
    2
  • 17 Bomholt M. Bomholt M.
    2
  • 28 Damgaard V. Damgaard V.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close