Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Gillingham - Accrington Stanley · 06.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 1
84’
2 : 1
goals-icon
Butterfield L. (Whalley S.)
(Cirino L.) Dayal L.
change-icon
84’
3 : 0
(Hale R.) Vokes S.
change-icon
83’
3 : 0
(Smith A.) Masterson C.
change-icon
83’
3 : 0
81’
2 : 1
80’
2 : 1
74’
2 : 1
goals-icon
Abimbola D. (Woods J.)
(McCleary G.) Dack B.
change-icon
62’
3 : 0
58’
2 : 1
goals-icon
Matthews D. (O'Brien C.)
58’
2 : 1
goals-icon
Madden P. (Martin D.)
58’
2 : 1
goals-icon
Coyle L. (Conneely S.)
56’
2 : 0
(Little A.) Williams J.
change-icon
55’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
42’
2 : 0
36’
1 : 0
33’
0 : 1
24’
1 : 0
11’
1 : 0
11’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
54%
Sở hữu bóng
46%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Gillingham Gillingham
Accrington Stanley Accrington Stanley
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gillingham Gillingham
Accrington Stanley Accrington Stanley
#
Bàn thắng
  • 23 Dack B. Dack B.
    7
  • 38 Hale R. Hale R.
    5
  • 8 Little A. Little A.
    4
  • 9 Andrews J. Andrews J.
    4
  • 12 Palmer Houlden S. Palmer Houlden S.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 Madden P. Madden P.
    6
  • 23 Walton T. Walton T.
    5
  • 11 Sinclair I. Sinclair I.
    5
  • 7 Whalley S. Whalley S.
    5
  • 39 Woods J. Woods J.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Gillingham F.C. và Accrington Stanley khi Gillingham F.C. chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Gillingham F.C. và Accrington Stanley là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Gillingham F.C. chơi trên sân nhà, Gillingham F.C. đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Accrington Stanley thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía Gillingham F.C..

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Gillingham F.C. đã thắng 10 trận, có 6 trận hòa trong khi Accrington Stanley thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-23 nghiêng về phía Gillingham F.C..

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của Gillingham F.C.) và 1-1 (sân của Accrington Stanley).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Gillingham và Accrington Stanley sẽ diễn ra vào 06.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Gillingham

2 / 10 trận đấu cuối cùng Gillingham trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Gillingham

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Gillingham chiến thắng trong hiệp 2

Accrington Stanley

5 / 10 trận đấu cuối cùng Accrington Stanley trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Accrington Stanley

5 / 10 trận đấu cuối cùng Accrington Stanley trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Gillingham

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Gillingham trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Gillingham

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Gillingham in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
15
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town 46 61 15 16 15 57:58
14
Bristol Rovers Bristol Rovers 46 62 19 5 22 56:65
16
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 53 14 11 21 47:58
17
Gillingham Gillingham 46 53 13 14 19 53:72
18
Cheltenham Town Cheltenham Town 46 52 14 10 22 53:79
19
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 49 13 10 23 42:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Hai 06 tháng 4 2026
Trọng tài
Laflin George Anh
Gillingham Gillingham
Accrington Stanley Accrington Stanley
Thống Kê Chính
0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
54%
Sở hữu bóng
46%
11
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
0
63% 200/319
Đường chuyền
168/275 61%
6
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
4
Cú sút
11
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
0
1.69
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
4
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
4
4
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
4
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
63% 200/319
Đường chuyền
168/275 61%
28% 20/71
Đường Chuyền Dài
17/70 24%
53% 68/129
Đường chuyền ở phần ba cuối
26/73 36%
0.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.27
24% 5/21
Chuyền bóng
3/8 38%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
1
Ngoại vi
3
18
Đá phạt
14
6
Đá phạt góc
2
36
Ném biên
25
Phòng thủ
14
Fouls
18
3
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
2
63
Trận đấu tay đôi thắng
57
67% 6/9
Tranh bóng
12/20 60%
17
Phá bóng
36
7
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.69
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.31

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gillingham Gillingham
Accrington Stanley Accrington Stanley
#
Bàn thắng
  • 23 Dack B. Dack B.
    7
  • 38 Hale R. Hale R.
    5
  • 8 Little A. Little A.
    4
  • 9 Andrews J. Andrews J.
    4
  • 12 Palmer Houlden S. Palmer Houlden S.
    4
  • 14 McKenzie R. McKenzie R.
    4
  • 7 McCleary G. McCleary G.
    4
  • 3 Clark M. Clark M.
    3
  • 19 Vokes S. Vokes S.
    2
  • 4 Masterson C. Masterson C.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Madden P. Madden P.
    6
  • 23 Walton T. Walton T.
    5
  • 11 Sinclair I. Sinclair I.
    5
  • 7 Whalley S. Whalley S.
    5
  • 39 Woods J. Woods J.
    5
  • 30 Heath I. Heath I.
    4
  • 35 Caton C. Caton C.
    3
  • 10 Henderson A. Henderson A.
    3
  • 5 Rawson F. Rawson F.
    2
  • 16 Ward B. Ward B.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Little A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 55 - - 1 0.21 - 20/30(67%) - -
player-stats-img
Smith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 83 1 0.28 - 0.01 2 13/19(68%) - -
player-stats-img
Hutton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.02 - 22/31(71%) - -
player-stats-img
McCleary G.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 62 1 0.04 - 0.01 1 10/17(59%) 1 -
player-stats-img
Clark M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.02 - 0.23 1 16/29(55%) - -
player-stats-img
Rawson F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Gale S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.09 - - 1 14/30(47%) - -
player-stats-img
Love D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.01 1 28/41(68%) - -
player-stats-img
Khumbeni N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.02 - 15/34(44%) 1 -
player-stats-img
Dack B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 28 - - - 0.08 - 24/29(83%) - -
player-stats-img
Glenn Morris
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 19/37(51%) - -
player-stats-img
Williams J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 35 - - - 0.01 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Wright O.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 20/37(54%) 1 -
player-stats-img
Madden P.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 32 - - - - - 4/7(57%) 1 -
player-stats-img
Matthews D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 32 - - - - - 12/18(67%) - -
player-stats-img
Sass F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.07 - 0.01 2 12/21(57%) - -
player-stats-img
Whalley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 84 - 0.08 - 0.09 1 7/13(54%) - -
player-stats-img
Hale R.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 83 - 0.22 1 0.04 2 6/8(75%) 1 -
player-stats-img
Woods J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 74 - - - 0.1 - 6/12(50%) 1 -
player-stats-img
Cirino L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 84 - 0.12 - 0.01 2 7/13(54%) - -
player-stats-img
Martin D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 58 - 0.03 - - 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Coyle L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 32 - - - - - 10/15(67%) - -
player-stats-img
Palmer Houlden S.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.02 - 0.01 1 5/11(45%) - -
player-stats-img
O'Brien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 58 - - - - - 6/13(46%) - -
player-stats-img
Walton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.5 81 - 0.11 - - 2 4/9(44%) 1 1
player-stats-img
Butterfield L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - 0.01 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Masterson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Vokes S.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - 0.19 - - 1 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cirino L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.38 1 - - 2 -
player-stats-img
Hale R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Sass F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Smith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.8 - 1 2 2 -
player-stats-img
Walton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Clark M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gale S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Love D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Martin D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
McCleary G.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.58 - - - 1 1
player-stats-img
Palmer Houlden S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - - 1
player-stats-img
Vokes S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Whalley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Butterfield L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coyle L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dack B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Glenn Morris
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hutton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Khumbeni N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Little A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Madden P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Masterson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matthews D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Brien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rawson F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Woods J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wright O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Cirino L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 7/13(54%) - - - 0.01 3/6(50%) 28 - - 4/7(57%) 1 1
player-stats-img
Gale S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 14/30(47%) - - - - 2/9(22%) 44 1/13(8%) - - 2 -
player-stats-img
Sass F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 12/21(57%) - - - 0.01 4/7(57%) 48 1/7(13%) - - 2 -
player-stats-img
Walton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 4/9(44%) - - - - - 29 - - - 2 1
player-stats-img
Hale R.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/8(75%) - - 1 0.04 5/7(71%) 22 - - - 1 1
player-stats-img
Khumbeni N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/34(44%) - - - 0.02 6/12(50%) 51 3/5(60%) - - 4 -
player-stats-img
Smith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 13/19(68%) - - - 0.01 1/3(33%) 30 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Clark M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/29(55%) - - - 0.23 10/18(56%) 62 2/8(25%) 3/7(43%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
McCleary G.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/17(59%) - - - 0.01 1/6(17%) 28 - - - - -
player-stats-img
Rawson F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/22(68%) - - - - 1/2(50%) 49 1/3(33%) - - - 1
player-stats-img
Vokes S.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Whalley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/13(54%) - - - 0.09 3/5(60%) 29 1/4(25%) 2/4(50%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Williams J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/14(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 17 - - - - -
player-stats-img
Woods J.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/12(50%) - - - 0.1 1/5(20%) 30 - 1/1(100%) - - 1
player-stats-img
Butterfield L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - 0.01 3/4(75%) 14 - - - - -
player-stats-img
Coyle L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - - 1/4(25%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Dack B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/29(83%) - - - 0.08 10/13(77%) 37 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Glenn Morris
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/37(51%) - - - 0.01 5/14(36%) 40 7/25(28%) - - 1 -
player-stats-img
Hutton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/31(71%) - - - 0.02 11/15(73%) 73 3/7(43%) - 2/6(33%) 3 -
player-stats-img
Little A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/30(67%) 1 - 1 0.21 5/10(50%) 42 1/2(50%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Love D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/41(68%) - - - 0.01 5/14(36%) 61 7/16(44%) - - 1 -
player-stats-img
Madden P.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - - 12 - - - - -
player-stats-img
Martin D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/12(75%) - - - - 1/3(33%) 17 1/1(50%) - - - -
player-stats-img
Masterson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - - - 13 - - - - -
player-stats-img
Matthews D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/18(67%) - - - - - 20 - - - - -
player-stats-img
O'Brien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/13(46%) - - - - - 27 - - - 1 -
player-stats-img
Palmer Houlden S.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/11(45%) - - - 0.01 3/7(43%) 25 - - - 3 -
player-stats-img
Wright O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/37(54%) - - - - 2/7(29%) 52 7/24(29%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Khumbeni N.
Tiền vệ player-stats-team-img
21 9/11(82%) 2/10(20%) 5 - 2 1 - - -
player-stats-img
Walton T.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 4/11(36%) 2/8(25%) 5 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Hutton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/4(25%) 5/11(45%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Palmer Houlden S.
Phía trước player-stats-team-img
14 2/9(22%) 4/5(80%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Sass F.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/5(60%) 4/7(57%) 3 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Woods J.
Phía trước player-stats-team-img
12 4/6(67%) 2/6(33%) 2 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Cirino L.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Gale S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/3(100%) 4/7(57%) 1 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Hale R.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 2/8(25%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Little A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 6/7(86%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Whalley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/6(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
O'Brien C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 1 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Love D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) 1 3/3(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Matthews D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 4/6(67%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
McCleary G.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/5(60%) 1/2(50%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Smith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/5(80%) 1/2(50%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Coyle L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Rawson F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/4(75%) 2/2(67%) - 1/2(50%) - 18 - - -
player-stats-img
Clark M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/2(67%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Dack B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Martin D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/3(33%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Vokes S.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Butterfield L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Madden P.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Masterson C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Williams J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Glenn Morris
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - 1 -
player-stats-img
Wright O.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Glenn Morris
Thủ môn player-stats-team-img
- 1 - - - - 1
player-stats-img
Wright O.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.14 3 1.86 2 2 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close