Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Morecambe - Accrington Stanley · 15.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
2 : 0
87’
1 : 1
goals-icon
Brown C. (Love D.)
83’
1 : 1
goals-icon
Hunter A. (Woods B.)
83’
1 : 1
goals-icon
Mooney K. (Henderson A.)
(Cooke C.) Songo'o Y.
change-icon
81’
2 : 0
(Lewis A.) David Tutonda
change-icon
81’
2 : 0
(Edwards G.) Dackers M.
change-icon
76’
2 : 0
(Dallas A.) Garner G.
change-icon
76’
2 : 0
(Angol L.) Stott J.
change-icon
70’
2 : 0
69’
1 : 1
63’
1 : 1
goals-icon
Caton C. (Walton T.)
62’
1 : 1
goals-icon
Grant C. (Coyle L.)
60’
1 : 1
54’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
43’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Morecambe Morecambe
Accrington Stanley Accrington Stanley
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Morecambe Morecambe
Accrington Stanley Accrington Stanley
#
Bàn thắng
  • 9 Angol L. Angol L.
    7
  • 18 Ben Tollitt Ben Tollitt
    6
  • 9 Dallas A. Dallas A.
    6
  • 19 Garner G. Garner G.
    5
  • 24 Songo'o Y. Songo'o Y.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Whalley S. Whalley S.
    9
  • 16 Woods B. Woods B.
    8
  • 23 Walton T. Walton T.
    7
  • 11 Costelloe D. Costelloe D.
    5
  • 39 Woods J. Woods J.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Morecambe FC và Accrington Stanley khi Morecambe FC chơi trên sân nhà là 1-2. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Morecambe FC và Accrington Stanley là 1-2. Có 10 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Morecambe FC chơi trên sân nhà, Morecambe FC đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi Accrington Stanley thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-20 nghiêng về phía Accrington Stanley.

Trong 37 lần gặp nhau gần đây, Morecambe FC đã thắng 7 trận, có 9 trận hòa trong khi Accrington Stanley thắng 21 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 61-42 nghiêng về phía Accrington Stanley.

Trận thắng gần đây nhất của Accrington Stanley trên sân của Morecambe FC là ở năm 2019.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Morecambe vs Accrington Stanley trong Anh Giải hạng ba quốc gia sẽ bắt đầu vào 15.02 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Morecambe Accrington Stanley bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Morecambe

9 / 10 of last matches Morecambe in all competitions had less than 3 goals

Morecambe

9 / 10 of last matches Morecambe in Giải hạng ba quốc gia had less than 3 goals

Accrington Stanley

9 / 10 of last matches Accrington Stanley in all competitions had less than 3 goals

Accrington Stanley

9 / 10 of last matches Accrington Stanley in Giải hạng ba quốc gia had less than 3 goals

Morecambe

8 / 10 of last matches Morecambe in all competitions had less than 2 goals

Morecambe

8 / 10 of last matches Morecambe in Giải hạng ba quốc gia had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
20
Tranmere Rovers Tranmere Rovers 46 51 12 15 19 45:65
21
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 50 12 14 20 53:69
22
Newport County Newport County 46 49 13 10 23 52:76
23
Carlisle United Carlisle United 46 42 10 12 24 44:71
24
Morecambe Morecambe 46 36 10 6 30 40:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 15 tháng 2 2025
Trọng tài
Davies Andy Anh
Kỷ luật
0
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Morecambe Morecambe
Accrington Stanley Accrington Stanley
#
Bàn thắng
  • 9 Angol L. Angol L.
    7
  • 18 Ben Tollitt Ben Tollitt
    6
  • 9 Dallas A. Dallas A.
    6
  • 19 Garner G. Garner G.
    5
  • 24 Songo'o Y. Songo'o Y.
    3
  • 6 Stott J. Stott J.
    3
  • 7 Edwards G. Edwards G.
    3
  • 9 Hope H. Hope H.
    2
  • 28 Jones C. Jones C.
    1
  • 46 Williams R. Williams R.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Whalley S. Whalley S.
    9
  • 16 Woods B. Woods B.
    8
  • 23 Walton T. Walton T.
    7
  • 11 Costelloe D. Costelloe D.
    5
  • 39 Woods J. Woods J.
    5
  • 9 Mooney K. Mooney K.
    4
  • 23 Aljofree S. Aljofree S.
    3
  • 37 O'Brien-Whitmarsh J. O'Brien-Whitmarsh J.
    3
  • 11 Knowles J. Knowles J.
    2
  • 2 Love D. Love D.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close