Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AEK Athens - AEL 1964 · 07.03.2026

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 24
Th 7 7 thg 3 2026 - 11:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
2 : 0
(Jovic L.) Zini
change-icon
84’
2 : 0
84’
1 : 1
80’
1 : 1
goals-icon
Garate L. (Tupta L.)
(Eliasson N.) Gacinovic M.
change-icon
79’
2 : 0
78’
1 : 1
76’
1 : 1
70’
1 : 1
(Koita A.) Pereyra R.
change-icon
67’
2 : 0
(Pineda O.) Mantalos P.
change-icon
67’
2 : 0
57’
1 : 1
goals-icon
Sourlis V. (Naor G.)
57’
1 : 1
goals-icon
Sagal A. (Kakuta G.)
57’
1 : 1
goals-icon
Mourgos S. (Perez F.)
(Bỏ lỡ) Jovic L.
56’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
45+6’
2 : 0
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.53
61%
Sở hữu bóng
39%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AEK Athens AEK Athens
AEL 1964 AEL 1964
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AEK Athens AEK Athens
AEL 1964 AEL 1964
#
Bàn thắng
  • 9 Jovic L. Jovic L.
    17
  • 11 Koita A. Koita A.
    5
  • 13 Pineda O. Pineda O.
    5
  • 19 Varga B. Varga B.
    5
  • 23 Ljubicic R. Ljubicic R.
    4
#
Bàn thắng
  • 29 Tupta L. Tupta L.
    8
  • 25 Sagal A. Sagal A.
    6
  • 19 Pasas G. Pasas G.
    5
  • 8 Perez F. Perez F.
    4
  • 23 Garate L. Garate L.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AEK Athens và AE Larissa FC khi AEK Athens chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AEK Athens và AE Larissa FC là 1-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi AEK Athens chơi trên sân nhà, AEK Athens đã thắng 10 trận, có 2 trận hòa trong khi AE Larissa FC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 30-6 nghiêng về phía AEK Athens.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây, AEK Athens đã thắng 19 trận, có 8 trận hòa trong khi AE Larissa FC thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 58-18 nghiêng về phía AEK Athens.

Bạn có biết rằng AEK Athens ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu AEK Athens vs AEL 1964 trong Hy Lạp Siêu Giải đấu sẽ bắt đầu vào 07.03 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu AEK Athens AEL 1964 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

AEK Athens

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số AEK Athens trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

AEK Athens

4 / 10 trận đấu cuối cùng AEK Athens trong Siêu Giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

AEK Athens

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với AEK Athens chiến thắng trong hiệp 1

AEL 1964

2 / 10 trận đấu cuối cùng AEL 1964 trong Siêu Giải đấu kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

AEK Athens

5 / 10 của trận đấu cuối cùng AEK Athens trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AEK Athens

6 / 10 của trận đấu cuối cùng AEK Athens trong Siêu Giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
AEK Athens AEK Athens 32 72 21 9 2 57:20
2
Olympiacos Piraeus Olympiacos Piraeus 32 66 19 9 4 51:17
3
P.A.O.K. P.A.O.K. 32 64 18 10 4 59:25
Super League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Panetolikos Panetolikos 36 36 9 9 18 35:51
5
AEL 1964 AEL 1964 36 30 5 15 16 34:56
6
Panserraikos Panserraikos 36 29 7 8 21 25:73
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
AEK Athens AEK Athens 26 60 18 6 2 49:17
2
Olympiacos Piraeus Olympiacos Piraeus 26 58 17 7 2 45:11
3
P.A.O.K. P.A.O.K. 26 57 17 6 3 52:17
11
Panetolikos Panetolikos 26 26 7 5 14 24:38
12
AEL 1964 AEL 1964 26 23 4 11 11 22:39
13
Panserraikos Panserraikos 26 17 4 5 17 16:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 07 tháng 3 2026
Hy Lạp

Hy Lạp, Athens,

OPAP Arena

Trọng tài
Polychronis Fotios Hy Lạp

Đội hình

AEK Athens AEK Athens
AEL 1964 AEL 1964
Thống Kê Chính
3.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.53
61%
Sở hữu bóng
39%
20
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
2
88% 464/528
Đường chuyền
267/342 78%
7
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
20
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
2
3.51
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.23
8
Sút xa khung thành
5
15
Cú sút trong Vùng
2
5
Cú sút ngoài Vùng
7
4
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
88% 464/528
Đường chuyền
267/342 78%
54% 27/50
Đường Chuyền Dài
28/58 48%
74% 113/153
Đường chuyền ở phần ba cuối
45/66 68%
1.25
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.27
25% 7/28
Chuyền bóng
4/11 36%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
14
Đá phạt
13
7
Đá phạt góc
3
17
Ném biên
13
Phòng thủ
13
Fouls
14
2
Thẻ vàng
3
53
Trận đấu tay đôi thắng
48
75% 12/16
Tranh bóng
10/14 71%
18
Phá bóng
32
7
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
7
0.23
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.51
0.23
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
2.51

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AEK Athens AEK Athens
AEL 1964 AEL 1964
#
Bàn thắng
  • 9 Jovic L. Jovic L.
    17
  • 11 Koita A. Koita A.
    5
  • 13 Pineda O. Pineda O.
    5
  • 19 Varga B. Varga B.
    5
  • 23 Ljubicic R. Ljubicic R.
    4
  • 20 Mantalos P. Mantalos P.
    3
  • 90 Zini Zini
    3
  • 18 Marin R. Marin R.
    3
  • 19 Pierrot F. Pierrot F.
    2
  • 10 Mario J. Mario J.
    2
#
Bàn thắng
  • 29 Tupta L. Tupta L.
    8
  • 25 Sagal A. Sagal A.
    6
  • 19 Pasas G. Pasas G.
    5
  • 8 Perez F. Perez F.
    4
  • 23 Garate L. Garate L.
    4
  • 44 Chakla S. Chakla S.
    1
  • 31 Atanasov J. Atanasov J.
    1
  • 7 Warda A. Warda A.
    1
  • 2 Bagalianis P. Bagalianis P.
    1
  • 5 Kakuta G. Kakuta G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Alexandros Anagnostopoulos
Thủ môn player-stats-team-img
8.8 90 - - - - - 14/27(52%) - -
player-stats-img
Moukoudi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 1 0.97 - 0.01 1 71/76(93%) - -
player-stats-img
Marin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - 0.4 - 59/63(94%) - -
player-stats-img
Rota L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.15 - 61/65(94%) - -
player-stats-img
Relvas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.03 - 0.02 1 74/78(95%) 1 -
player-stats-img
Strakosha T.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Jovic L.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 84 - 1.24 - 0.09 5 14/18(78%) - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 67 - 0.07 - 0.21 2 58/66(88%) - -
player-stats-img
Penrice J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.03 - 0.12 1 37/44(84%) - -
player-stats-img
Koita A.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 67 - 0.3 - 0.01 4 20/21(95%) - -
player-stats-img
Mantalos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 23 - - - 0.06 - 10/15(67%) - -
player-stats-img
Varga B.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.57 - 0.01 5 10/17(59%) - -
player-stats-img
Atanasov J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.05 - 0.02 3 46/60(77%) - -
player-stats-img
Chatzistravos Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 20 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Pereyra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 23 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Eliasson N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 79 - - - 0.12 - 24/30(80%) 1 -
player-stats-img
Iliadis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 17/21(81%) 1 -
player-stats-img
Mourgos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 33 - 0.01 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Gacinovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 11 - - - 0.06 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 57 - - - - - 15/16(94%) - -
player-stats-img
Sagal A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 33 - 0.31 - 0.15 2 6/9(67%) - -
player-stats-img
Sourlis V.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 32 - - - - - 6/10(60%) 1 -
player-stats-img
Kakuta G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 57 - 0.02 - 0.01 1 13/17(76%) - -
player-stats-img
Macon Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.02 - 34/41(83%) - -
player-stats-img
Tupta L.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 80 - 0.02 - 0.01 1 12/14(86%) - -
player-stats-img
Batubinsika D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - - - 0.01 - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Chakla S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - 0.11 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ljubicic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Jovic L.
Phía trước player-stats-team-img
5 4 1.86 1 - 2 5 -
player-stats-img
Varga B.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.56 3 - 5 5 -
player-stats-img
Koita A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 2 - 1 3
player-stats-img
Atanasov J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.01 2 - - - 3
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Sagal A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Chakla S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Kakuta G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Moukoudi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.99 - - - 1 -
player-stats-img
Mourgos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Penrice J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - - 1
player-stats-img
Relvas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 -
player-stats-img
Tupta L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.22 - - - - 1
player-stats-img
Alexandros Anagnostopoulos
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Batubinsika D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chatzistravos Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eliasson N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gacinovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iliadis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ljubicic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Macon Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mantalos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pereyra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rota L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sourlis V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Strakosha T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Varga B.
Phía trước player-stats-team-img
8 10/17(59%) - 2 - 0.01 6/10(60%) 28 - - - 2 -
player-stats-img
Jovic L.
Phía trước player-stats-team-img
6 14/18(78%) - 1 - 0.09 5/7(71%) 31 - - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Sagal A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 6/9(67%) - 1 - 0.15 3/4(75%) 17 - 1/1(100%) 3/4(75%) - -
player-stats-img
Pereyra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 4/7(57%) - - - - - 14 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Relvas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 74/78(95%) - - - 0.02 8/10(80%) 87 7/8(88%) - - - -
player-stats-img
Koita A.
Phía trước player-stats-team-img
2 20/21(95%) - - - 0.01 4/4(100%) 41 - - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Tupta L.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/14(86%) - - - 0.01 5/7(71%) 26 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Chakla S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 3 - - - - -
player-stats-img
Chatzistravos Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) 1 - - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Eliasson N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/30(80%) - - - 0.12 14/19(74%) 45 - 2/8(25%) - 1 -
player-stats-img
Kakuta G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/17(76%) - - - 0.01 4/5(80%) 30 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Ljubicic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Macon Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/41(83%) - - - 0.02 8/11(73%) 61 3/6(50%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Marin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 59/63(94%) 1 - - 0.4 11/14(79%) 84 3/7(43%) 3/10(30%) - 1 -
player-stats-img
Moukoudi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 71/76(93%) - - - 0.01 7/10(70%) 86 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Penrice J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/44(84%) - - - 0.12 7/12(58%) 61 3/6(50%) 1/3(33%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 58/66(88%) 1 - - 0.21 17/23(74%) 79 3/5(60%) - - 2 -
player-stats-img
Alexandros Anagnostopoulos
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/27(52%) - - - - - 39 5/18(28%) - - 1 -
player-stats-img
Atanasov J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 46/60(77%) - - - 0.02 8/15(53%) 75 13/19(68%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Batubinsika D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/33(82%) - - - 0.01 2/3(67%) 49 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Gacinovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - 0.06 2/2(100%) 13 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Iliadis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/21(81%) - - - 0.01 3/3(100%) 36 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Mantalos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - 0.06 7/10(70%) 21 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Mourgos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 9 - 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/16(94%) - - - - - 24 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Rota L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 61/65(94%) - - - 0.15 24/26(92%) 90 1/2(50%) 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Sourlis V.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - - - 18 - - - 1 -
player-stats-img
Strakosha T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/21(71%) - - - - 1/3(33%) 27 3/9(33%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Jovic L.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/5(60%) 5/7(71%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Penrice J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/4(50%) 6/8(75%) 1 2/4(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Relvas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/7(57%) 3/5(60%) 1 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Varga B.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/9(33%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Atanasov J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/8(63%) 2 3/4(75%) - 1 - - -
player-stats-img
Batubinsika D.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/5(60%) 3/5(60%) 2 1/1(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Macon Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 2/7(29%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Iliadis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 2/3(67%) 1 - 2 9 - - -
player-stats-img
Kakuta G.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 2/7(29%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Koita A.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Marin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) - 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Rota L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 4/4(100%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Sagal A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 3/4(75%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sourlis V.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Eliasson N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mantalos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Tupta L.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Moukoudi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Mourgos S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Pereyra R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Chatzistravos Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Gacinovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Alexandros Anagnostopoulos
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Chakla S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ljubicic R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Strakosha T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Alexandros Anagnostopoulos
Thủ môn player-stats-team-img
2.51 7 3.51 1 - 4 -
player-stats-img
Strakosha T.
Thủ môn player-stats-team-img
0.23 3 0.23 - - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close