Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Levadiakos - AEL 1964 · 13.12.2025

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 14
Th 7 13 thg 12 2025 - 10:00
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 1
(Costi I.) Katris G.
change-icon
87’
4 : 0
(Vichos P.) Filon T.
change-icon
87’
4 : 0
(Balzi G.) Goumas K.
change-icon
80’
4 : 0
80’
3 : 1
goals-icon
Owusu K. (Atanasov J.)
72’
3 : 1
goals-icon
Ouattara Kossonou A. (Deligiannidis P.)
(Bỏ lỡ) Palacios S.
71’
4 : 0
(Ozbolt A.) Pedrozo F.
change-icon
67’
4 : 0
(Layous H.) Symelidis P.
change-icon
67’
4 : 0
(Layous H.) Ozbolt A.
goals-icon
61’
3 : 0
60’
2 : 1
goals-icon
Sagal A. (Tupta L.)
60’
2 : 1
goals-icon
Sourlis V. (Staikos P.)
56’
2 : 0
53’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Andrada L. (Perez F.)
Hiệp 1
42’
1 : 0
29’
0 : 1
28’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

3.05
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.04
78%
Sở hữu bóng
22%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Levadiakos Levadiakos
AEL 1964 AEL 1964
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levadiakos Levadiakos
AEL 1964 AEL 1964
#
Bàn thắng
  • 15 Pedrozo F. Pedrozo F.
    13
  • 9 Ozbolt A. Ozbolt A.
    11
  • 34 Palacios S. Palacios S.
    7
  • 77 Verbic B. Verbic B.
    5
  • 13 Costi I. Costi I.
    5
#
Bàn thắng
  • 29 Tupta L. Tupta L.
    8
  • 25 Sagal A. Sagal A.
    6
  • 19 Pasas G. Pasas G.
    5
  • 8 Perez F. Perez F.
    4
  • 23 Garate L. Garate L.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa APO Levadiakos FC và AE Larissa FC khi APO Levadiakos FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa APO Levadiakos FC và AE Larissa FC là 2-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi APO Levadiakos FC chơi trên sân nhà, APO Levadiakos FC đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi AE Larissa FC thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-8 nghiêng về phía APO Levadiakos FC.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, APO Levadiakos FC đã thắng 9 trận, có 6 trận hòa trong khi AE Larissa FC thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 31-25 nghiêng về phía APO Levadiakos FC.

Trận thắng gần đây nhất của APO Levadiakos FC trước AE Larissa FC trên sân nhà là ở năm 2018.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Siêu Giải đấu (Hy Lạp) sắp tới giữa Levadiakos và AEL 1964 sẽ diễn ra vào 13.12 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Levadiakos v AEL 1964 và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Levadiakos

3 / 10của trận đấu cuối cùng Levadiakos trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Levadiakos

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Levadiakos in Siêu Giải đấu kết thúc trong một trận hòa

Levadiakos AEL 1964

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

AEL 1964

1 / 10của trận đấu cuối cùng AEL 1964 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

AEL 1964

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AEL 1964 in Siêu Giải đấu kết thúc trong một trận hòa

Levadiakos AEL 1964

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Aris Aris 32 31 11 13 8 34:32
2
Levadiakos Levadiakos 32 31 15 7 10 63:47
3
OFI Crete OFI Crete 32 23 12 3 17 43:55
Super League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Panetolikos Panetolikos 36 36 9 9 18 35:51
5
AEL 1964 AEL 1964 36 30 5 15 16 34:56
6
Panserraikos Panserraikos 36 29 7 8 21 25:73
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Panathinaikos Panathinaikos 26 49 14 7 5 44:26
5
Levadiakos Levadiakos 26 42 12 6 8 51:37
6
OFI Crete OFI Crete 26 32 10 2 14 34:45
11
Panetolikos Panetolikos 26 26 7 5 14 24:38
12
AEL 1964 AEL 1964 26 23 4 11 11 22:39
13
Panserraikos Panserraikos 26 17 4 5 17 16:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 13 tháng 12 2025
Hy Lạp

Hy Lạp, Levadia,

Levadias Stadium

Trọng tài
Matsoukas Michail Hy Lạp

Đội hình

Levadiakos Levadiakos
AEL 1964 AEL 1964
Thống Kê Chính
3.05
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.04
78%
Sở hữu bóng
22%
18
Tổng số cú sút
3
6
Những cú sút vào khung thành
1
86% 584/682
Đường chuyền
119/194 61%
9
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
18
Tổng số cú sút
3
6
Những cú sút vào khung thành
1
2.34
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.1
3
Sút xa khung thành
1
12
Cú sút trong Vùng
1
6
Cú sút ngoài Vùng
2
9
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
86% 584/682
Đường chuyền
119/194 61%
54% 37/69
Đường Chuyền Dài
20/48 42%
67% 91/136
Đường chuyền ở phần ba cuối
21/36 58%
1.23
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.08
15% 4/27
Chuyền bóng
1/6 17%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
4
2
Ngoại vi
3
20
Đá phạt
9
9
Đá phạt góc
2
20
Ném biên
18
Phòng thủ
9
Fouls
20
1
Thẻ vàng
3
61
Trận đấu tay đôi thắng
34
46% 6/13
Tranh bóng
5/10 50%
8
Cắt bóng
18
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.1
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.34
0.1
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.66

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levadiakos Levadiakos
AEL 1964 AEL 1964
#
Bàn thắng
  • 15 Pedrozo F. Pedrozo F.
    13
  • 9 Ozbolt A. Ozbolt A.
    11
  • 34 Palacios S. Palacios S.
    7
  • 77 Verbic B. Verbic B.
    5
  • 13 Costi I. Costi I.
    5
  • 7 Layous H. Layous H.
    4
  • 45 Ozegovic O. Ozegovic O.
    4
  • 31 Symelidis P. Symelidis P.
    3
  • 11 Balzi G. Balzi G.
    3
  • 24 Liagas P. Liagas P.
    2
#
Bàn thắng
  • 29 Tupta L. Tupta L.
    8
  • 25 Sagal A. Sagal A.
    6
  • 19 Pasas G. Pasas G.
    5
  • 8 Perez F. Perez F.
    4
  • 23 Garate L. Garate L.
    4
  • 44 Chakla S. Chakla S.
    1
  • 31 Atanasov J. Atanasov J.
    1
  • 7 Warda A. Warda A.
    1
  • 2 Bagalianis P. Bagalianis P.
    1
  • 5 Kakuta G. Kakuta G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close