Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vejle - AGF Aarhus · 01.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 3
goals-icon
Tchamche S. (Yakob K.)
87’
1 : 3
goals-icon
Molgaard T. (Kahl E.)
76’
1 : 3
goals-icon
Tingager F. (Cartstensen R.)
71’
1 : 2
67’
1 : 2
goals-icon
Emmery F. (Links G.)
67’
1 : 2
goals-icon
Serra J. (Mortensen P.)
(Grondal C.) Velkov S.
goals-icon
61’
1 : 1
(Camara A.) Edjeodji B.
change-icon
58’
1 : 1
46’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
43’
0 : 1
34’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.69
42%
Sở hữu bóng
58%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vejle Vejle
AGF Aarhus AGF Aarhus
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vejle Vejle
AGF Aarhus AGF Aarhus
#
Bàn thắng
  • 10 Duelund M. Duelund M.
    8
  • 7 Grondal C. Grondal C.
    8
  • 13 Velkov S. Velkov S.
    4
  • 16 Bach T. Bach T.
    3
  • 17 Hjulsager A. Hjulsager A.
    2
#
Bàn thắng
  • 31 Tobias Bech Tobias Bech
    12
  • 9 Mortensen P. Mortensen P.
    9
  • 10 Arnstad Arnstad
    9
  • 29 Cartstensen R. Cartstensen R.
    5
  • 11 Links G. Links G.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Vejle Boldklub và Aarhus GF là 0-0. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 19 lần gặp nhau gần đây nhất khi Vejle Boldklub chơi trên sân nhà, Vejle Boldklub đã thắng 6 trận, có 9 trận hòa trong khi Aarhus GF thắng 4 trận.

Suốt 43 lần gặp nhau gần đây, Vejle Boldklub đã thắng 9 trận, có 16 trận hòa trong khi Aarhus GF thắng 18 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Aarhus GF trên sân của Vejle Boldklub là ở năm 2019.

Kết quả mùa giải trước: 3-2 (sân của Vejle Boldklub) và 5-1 (sân của Aarhus GF).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Vejle và AGF Aarhus, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Đan Mạch), được lên lịch vào 01.03 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Vejle

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Vejle trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Vejle

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Vejle trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Vejle AGF Aarhus

7 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

AGF Aarhus

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AGF Aarhus trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AGF Aarhus

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AGF Aarhus trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Vejle

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Vejle không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
AGF Aarhus AGF Aarhus 32 67 19 10 3 62:32
2
Midtjylland Midtjylland 32 60 16 12 4 72:36
3
Nordsjaell Nordsjaell 32 50 15 5 12 51:46
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Randers Randers 32 35 9 8 15 33:47
5
Fredericia Fredericia 32 34 9 7 16 45:68
6
Vejle Vejle 32 24 5 9 18 36:60
Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
AGF Aarhus AGF Aarhus 22 50 15 5 2 46:23
2
Midtjylland Midtjylland 22 46 13 7 2 58:23
3
SonderjyskE SonderjyskE 22 36 10 6 6 34:28
10
Fredericia Fredericia 22 24 7 3 12 30:49
11
Silkeborg Silkeborg 22 19 5 4 13 24:45
12
Vejle Vejle 22 14 3 5 14 26:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 01 tháng 3 2026
Đan Mạch

Đan Mạch, Vejle,

Vejle Stadium

Trọng tài
Redder Mikkel Đan Mạch

Đội hình

Vejle Vejle
AGF Aarhus AGF Aarhus
Thống Kê Chính
0.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.69
42%
Sở hữu bóng
58%
11
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
6
60% 184/307
Đường chuyền
296/408 73%
2
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
11
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
6
1.25
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.92
3
Sút xa khung thành
2
7
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
60% 184/307
Đường chuyền
296/408 73%
27% 19/71
Đường Chuyền Dài
21/81 26%
44% 54/124
Đường chuyền ở phần ba cuối
59/99 60%
0.62
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.17
23% 3/13
Chuyền bóng
6/21 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
2
Ngoại vi
4
13
Đá phạt
18
2
Đá phạt góc
4
24
Ném biên
33
Phòng thủ
18
Fouls
13
1
Thẻ vàng
1
62
Trận đấu tay đôi thắng
56
52% 13/25
Tranh bóng
5/12 42%
26
Phá bóng
25
10
Cắt bóng
8
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
4
1.92
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.25
-0.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vejle Vejle
AGF Aarhus AGF Aarhus
#
Bàn thắng
  • 10 Duelund M. Duelund M.
    8
  • 7 Grondal C. Grondal C.
    8
  • 13 Velkov S. Velkov S.
    4
  • 16 Bach T. Bach T.
    3
  • 17 Hjulsager A. Hjulsager A.
    2
  • 19 Chiakha A. Chiakha A.
    2
  • 18 Jacobsen A. Jacobsen A.
    2
  • 19 Faghir W. Faghir W.
    2
  • 20 Camara A. Camara A.
    1
  • 21 Tabatadze G. Tabatadze G.
    1
#
Bàn thắng
  • 31 Tobias Bech Tobias Bech
    12
  • 9 Mortensen P. Mortensen P.
    9
  • 10 Arnstad Arnstad
    9
  • 29 Cartstensen R. Cartstensen R.
    5
  • 11 Links G. Links G.
    4
  • 17 Yakob K. Yakob K.
    4
  • 39 Emmery F. Emmery F.
    3
  • 13 Serra J. Serra J.
    3
  • 2 Beijmo F. Beijmo F.
    2
  • 7 Solbakken M. Solbakken M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Cartstensen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.6 76 2 0.45 - 0.2 2 13/23(57%) 1 -
player-stats-img
Velkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 1 0.32 - 0.14 2 28/43(65%) - -
player-stats-img
Hansen J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 14/25(56%) - -
player-stats-img
Links G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 66 - - - 0.05 - 20/28(71%) - -
player-stats-img
Beijmo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.19 - 51/63(81%) - -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 10/22(45%) - -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.03 - 0.27 1 18/30(60%) - -
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.19 - - 1 8/14(57%) - -
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.39 1 0.3 5 14/20(70%) - -
player-stats-img
Dalsgaard H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.07 - 0.01 1 42/59(71%) - -
player-stats-img
Lund Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 23/36(64%) - -
player-stats-img
Vekic I.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 12/30(40%) - -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 28/38(74%) 1 -
player-stats-img
Serra J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 23 - 0.1 - - 1 1/3(33%) - -
player-stats-img
Mortensen P.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 67 - - - 0.11 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Knudsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 27/37(73%) - -
player-stats-img
Tobias Bech
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.13 - 18/28(64%) - -
player-stats-img
Duelund M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 12/20(60%) - -
player-stats-img
Enggaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 20/34(59%) - -
player-stats-img
Emmery F.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 24 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Kahl E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 87 - - - 0.01 - 46/58(79%) - -
player-stats-img
Yakob K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 87 - 0.13 - 0.07 2 27/35(77%) - -
player-stats-img
Arnstad
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.17 - 0.03 2 17/22(77%) - -
player-stats-img
Molgaard T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Tchamche S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.13 2 2 - 3 2
player-stats-img
Arnstad
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.02 1 - - 2 -
player-stats-img
Cartstensen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 1.37 - - - 2 -
player-stats-img
Velkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 1 - - 2 2 -
player-stats-img
Yakob K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 1 - - 1 1
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.31 - - - 1 -
player-stats-img
Dalsgaard H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.36 - - - 1 -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Serra J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - 1 -
player-stats-img
Beijmo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duelund M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emmery F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Enggaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hansen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kahl E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Knudsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Links G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lund Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Molgaard T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mortensen P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tchamche S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tobias Bech
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vekic I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Cartstensen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 13/23(57%) 1 - - 0.2 5/6(83%) 51 1/3(20%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/20(70%) 1 2 1 0.3 4/7(57%) 33 1/1(100%) 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Yakob K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 27/35(77%) - - - 0.07 8/10(80%) 57 1/2(50%) 1/2(50%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Arnstad
Tiền vệ player-stats-team-img
2 17/22(77%) - 1 - 0.03 4/7(57%) 43 1/3(33%) 1/1(100%) - 4 -
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 8/14(57%) - - - - 2/7(29%) 48 1/1(100%) - 1/5(20%) 1 -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 18/30(60%) - - - 0.27 8/16(50%) 47 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Tobias Bech
Phía trước player-stats-team-img
2 18/28(64%) - - - 0.13 10/12(83%) 45 3/6(50%) - 1/3(33%) 2 1
player-stats-img
Velkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/43(65%) - - - 0.14 3/13(23%) 58 1/9(11%) - - - -
player-stats-img
Dalsgaard H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 42/59(71%) - 1 - 0.01 1/8(13%) 86 3/15(20%) - - - -
player-stats-img
Enggaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/34(59%) - - - 0.03 6/16(38%) 48 1/4(20%) - - 2 -
player-stats-img
Knudsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/37(73%) - - - 0.02 8/12(67%) 45 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Mortensen P.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - 0.11 1/2(50%) 11 1/1(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Serra J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - - - 14 - - - 1 1
player-stats-img
Beijmo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/63(81%) - - - 0.19 11/17(65%) 77 1/6(17%) 1/4(25%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Duelund M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/20(60%) - - - 0.02 4/8(50%) 40 1/3(33%) - 2/2(100%) 4 -
player-stats-img
Emmery F.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - - 21 - - - 1 -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/38(74%) - - - 0.02 8/11(73%) 57 3/9(33%) - - 2 -
player-stats-img
Hansen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/25(56%) - - - - 2/4(50%) 33 6/17(35%) - - - -
player-stats-img
Kahl E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/58(79%) - - - 0.01 2/5(40%) 69 1/10(10%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Links G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/28(71%) 1 - - 0.05 6/8(75%) 61 1/4(25%) 3/10(30%) 2/2(100%) 2 1
player-stats-img
Lund Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/36(64%) - - - 0.02 9/18(50%) 55 2/8(25%) - - 2 1
player-stats-img
Molgaard T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Tchamche S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 4 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Vekic I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/30(40%) - - - 0.01 4/10(40%) 35 8/26(31%) - - - -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/22(45%) - - - 0.01 2/8(25%) 39 1/4(25%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Velkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 9/14(64%) 1/3(33%) 2 - 1 8 - - -
player-stats-img
Bach T.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 2/2(100%) 6/14(43%) 2 3/4(75%) 2 3 - - -
player-stats-img
Duelund M.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 10/13(77%) 2 3/4(75%) - 2 - - -
player-stats-img
Yakob K.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 3/5(60%) 3/10(30%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Arnstad
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 5/11(45%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Cartstensen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 - 4/12(33%) 3 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Dalsgaard H.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/10(40%) 1/3(33%) - - 1 11 - - -
player-stats-img
Tobias Bech
Phía trước player-stats-team-img
13 1/2(33%) 5/11(45%) - 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Vestergard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/3(100%) 7/10(70%) 1 3/7(43%) 1 3 - - -
player-stats-img
Enggaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/3(67%) 3/9(33%) 3 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Knudsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 3/5(60%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Flo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) - 4/4(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gundelund T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 3 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Kahl E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 4/4(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Links G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 6/7(86%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Serra J.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/4(50%) 1/4(25%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Mortensen P.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/4(25%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Beijmo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Grondal C.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Emmery F.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lund Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - - 2 5 - - -
player-stats-img
Hansen J.
Thủ môn player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Tchamche S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Molgaard T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Vekic I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Hansen J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.63 4 1.63 1 - 4 -
player-stats-img
Vekic I.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.09 4 1.91 2 - - 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close