Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al Hazem - Dhamk FC · 26.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
3 : 1
90+2’
3 : 1
(Al Shammari Y.) Al-Harbi A.
change-icon
90+2’
3 : 1
(Al-Rashid S.) Tanker S.
change-icon
90+2’
3 : 1
(Sayoud A.) Aldakhil A.
goals-icon
87’
2 : 1
(Bàn phản lưới nhà) Kewin
80’
1 : 1
74’
0 : 2
goals-icon
David Kaiki (Vada V.)
72’
0 : 2
(Martins F.) Al Soma O.
change-icon
61’
1 : 1
59’
0 : 2
goals-icon
Sharahili R. (Naji Y.)
57’
1 : 1
49’
0 : 1
goals-icon
Bedrane A. (Al Obaid A.)
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Meite Y. (Al Samiri K.)
Hiệp 1
45+8’
0 : 1
(Bỏ lỡ) Martins F.
38’
1 : 0
37’
0 : 1
36’
0 : 1
27’
0 : 1
(Vianna M.) Al Habshi N.
change-icon
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1
58%
Sở hữu bóng
42%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al Hazem Al Hazem
Dhamk FC Dhamk FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Hazem Al Hazem
Dhamk FC Dhamk FC
#
Bàn thắng
  • 9 Al Soma O. Al Soma O.
    7
  • 10 Martins F. Martins F.
    5
  • 7 Al Shammari Y. Al Shammari Y.
    5
  • 19 Al Habshi N. Al Habshi N.
    4
  • 26 Al Duwaihi A. Al Duwaihi A.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 Vada V. Vada V.
    11
  • 11 Meite Y. Meite Y.
    5
  • 3 Bedrane A. Bedrane A.
    3
  • 15 Harkass J. Harkass J.
    2
  • 7 Al-Qahtani A. Al-Qahtani A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AL Hazem FC và Damac FC khi AL Hazem FC chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AL Hazem FC và Damac FC là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi AL Hazem FC chơi trên sân nhà, AL Hazem FC đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi Damac FC thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 6-4 nghiêng về phía AL Hazem FC.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, AL Hazem FC đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Damac FC thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 17-10 nghiêng về phía Damac FC.

Bạn có biết rằng AL Hazem FC ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ả Rập Xê-út Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Al Hazem và Dhamk FC sẽ diễn ra vào 26.01 lúc 10:20. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Al Hazem

3 / 10của trận đấu cuối cùng Al Hazem trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Al Hazem

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Hazem in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Al Hazem Dhamk FC

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Dhamk FC

6 / 10của trận đấu cuối cùng Dhamk FC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Dhamk FC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Dhamk FC in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Al Hazem Dhamk FC

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

10:20

Thứ Hai 26 tháng 1 2026
Ả Rập Xê-út

Ả Rập Xê-út, Ar Rass,

Al Hazem Club Stadium

Trọng tài
Zarban Abdullah Ả Rập Xê-út

Đội hình

Al Hazem Al Hazem
Dhamk FC Dhamk FC
Thống Kê Chính
2.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1
58%
Sở hữu bóng
42%
8
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
4
84% 384/456
Đường chuyền
255/332 77%
5
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
5
Cú sút
8
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
4
1.63
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.5
4
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
2
1
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
84% 384/456
Đường chuyền
255/332 77%
56% 31/55
Đường Chuyền Dài
20/57 35%
71% 110/154
Đường chuyền ở phần ba cuối
32/56 57%
1.07
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.2
10% 2/21
Chuyền bóng
3/14 21%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
4
Ngoại vi
2
14
Đá phạt
10
5
Đá phạt góc
3
21
Ném biên
15
Phòng thủ
10
Fouls
14
2
Thẻ vàng
5
46
Trận đấu tay đôi thắng
47
60% 6/10
Tranh bóng
18/23 78%
12
Phá bóng
26
10
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.5
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.63
-0.5
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.63

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Hazem Al Hazem
Dhamk FC Dhamk FC
#
Bàn thắng
  • 9 Al Soma O. Al Soma O.
    7
  • 10 Martins F. Martins F.
    5
  • 7 Al Shammari Y. Al Shammari Y.
    5
  • 19 Al Habshi N. Al Habshi N.
    4
  • 26 Al Duwaihi A. Al Duwaihi A.
    4
  • 11 Sayoud A. Sayoud A.
    3
  • 24 Bah A. Bah A.
    3
  • 27 Al-Nakhli A. Al-Nakhli A.
    1
  • 17 Mokwana E. Mokwana E.
    1
  • 34 Aldakhil A. Aldakhil A.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Vada V. Vada V.
    11
  • 11 Meite Y. Meite Y.
    5
  • 3 Bedrane A. Bedrane A.
    3
  • 15 Harkass J. Harkass J.
    2
  • 7 Al-Qahtani A. Al-Qahtani A.
    2
  • 14 Okita J. Okita J.
    2
  • 2 Sylla M. Sylla M.
    2
  • 28 Medina J. Medina J.
    1
  • 12 Alhwsawi S. Alhwsawi S.
    1
  • 99 Galvao A. Galvao A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Aldakhil A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 1 0.53 - 0.01 1 40/41(98%) - -
player-stats-img
Sayoud A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.28 1 0.72 2 41/51(80%) - -
player-stats-img
Bah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 89 - 0.01 - 0.06 1 47/55(85%) - -
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 1 0.04 - 0.01 2 36/40(90%) - -
player-stats-img
Al-Rashid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 89 - - - 0.02 - 43/53(81%) - -
player-stats-img
Loreintz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.03 - 74/81(91%) - -
player-stats-img
Varela B.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 17/22(77%) - -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.01 1 0.05 1 31/43(72%) - -
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 74 - - - 0.02 - 27/29(93%) - -
player-stats-img
Al-Nakhli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.03 - 32/37(86%) - -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 30/36(83%) - -
player-stats-img
Al Habshi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 76 - 0.05 - 0.16 1 16/21(76%) - -
player-stats-img
Al Soma O.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 29 - - - 0.01 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 20/29(69%) - -
player-stats-img
Al-Shanqiti A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 39/46(85%) 1 -
player-stats-img
Vianna M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 14 - - - - - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 9/11(82%) 1 -
player-stats-img
Naji Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 59 - 0.17 - - 2 5/9(56%) - -
player-stats-img
Al-Anazi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.05 - 0.08 1 30/42(71%) 1 -
player-stats-img
Al Shammari Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 89 - 0.4 - 0.03 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Sharahili R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 31 - - - - - 11/15(73%) - -
player-stats-img
David Kaiki
Phía trước player-stats-team-img
6 16 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 25/36(69%) 1 -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.02 - 13/16(81%) 1 -
player-stats-img
Martins F.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 61 - 0.85 - 0.01 2 16/22(73%) - -
player-stats-img
Meite Y.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 45 - 0.36 - - 2 4/5(80%) 1 -
player-stats-img
Al-Harbi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Al-Shamrani A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - 1 -
player-stats-img
Tanker S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.26 - - 2 2 -
player-stats-img
Martins F.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.88 1 - - 1 1
player-stats-img
Meite Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 - - 1 1 2 -
player-stats-img
Naji Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Sayoud A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.16 2 - - 1 1
player-stats-img
Al-Anazi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Al Habshi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - 1 -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Al Shammari Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Aldakhil A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.55 - - 1 1 -
player-stats-img
Bah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Al-Harbi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Nakhli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Rashid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Shamrani A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Shanqiti A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Soma O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
David Kaiki
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Loreintz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sharahili R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tanker S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Varela B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vianna M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Sayoud A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 41/51(80%) 2 1 1 0.72 26/34(76%) 85 3/4(75%) 1/5(20%) 5/10(50%) 1 -
player-stats-img
Al Habshi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 16/21(76%) 1 - - 0.16 8/10(80%) 43 - 1/3(33%) 2/6(33%) 1 -
player-stats-img
Al Shammari Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/15(67%) - 1 - 0.03 6/9(67%) 23 - - - - 1
player-stats-img
Naji Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 5/9(56%) - - - - - 19 - - - - -
player-stats-img
Martins F.
Phía trước player-stats-team-img
3 16/22(73%) - 1 - 0.01 5/8(63%) 31 2/3(67%) - 1/2(50%) - 2
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 36/40(90%) - - - 0.01 3/4(75%) 55 5/8(63%) - - 2 -
player-stats-img
Meite Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/5(80%) - 1 - - 1/1(100%) 12 - - - 1 1
player-stats-img
Al-Anazi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/42(71%) - - - 0.08 3/9(33%) 67 - 1/4(25%) 3/3(100%) - -
player-stats-img
Al Soma O.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - 0.01 3/4(75%) 9 - - - 1 -
player-stats-img
Aldakhil A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 40/41(98%) - - - 0.01 3/4(75%) 51 6/7(86%) - - 1 -
player-stats-img
Bah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 47/55(85%) - - - 0.06 15/22(68%) 67 2/3(67%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Al-Harbi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/16(81%) - - - 0.02 3/4(75%) 35 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Al-Nakhli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/37(86%) - - - 0.03 12/15(80%) 65 1/3(33%) - 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
Al-Rashid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/53(81%) - - - 0.02 11/16(69%) 77 3/8(38%) - - 1 1
player-stats-img
Al-Shamrani A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 6 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Al-Shanqiti A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 39/46(85%) - - - - 3/6(50%) 58 6/10(60%) - - - -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/43(72%) 1 - 1 0.05 2/6(33%) 57 1/11(9%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - - 2/2(100%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
David Kaiki
Phía trước player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/29(69%) - - - - - 42 2/6(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/36(69%) - - - - 1/4(25%) 52 6/17(35%) - - - -
player-stats-img
Loreintz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 74/81(91%) - - - 0.03 17/20(85%) 94 5/8(63%) - 3/5(60%) 2 -
player-stats-img
Sharahili R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - - 1/1(100%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/36(83%) - - - 0.01 4/5(80%) 49 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Tanker S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/29(93%) 1 - - 0.02 5/5(100%) 43 1/1(100%) 1/4(25%) 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Varela B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/22(77%) - - - - - 28 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Vianna M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 1/2(50%) 8 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Al-Nakhli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/2(50%) 6/13(46%) 1 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Sayoud A.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 8/15(53%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Al-Anazi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 6/13(46%) 3 3/3(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Bah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 6/8(75%) 2 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 5/7(71%) - 2/3(67%) 2 3 - - -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) - 4/5(80%) 2 3 - - -
player-stats-img
Al-Rashid S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Loreintz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Al Habshi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/7(43%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Aldakhil A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) 1 2/3(67%) 2 - - - -
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 4/5(80%) 1 1/2(50%) 1 8 - - -
player-stats-img
Naji Y.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Al-Shanqiti A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(25%) 1 1/1(100%) 2 5 - 1 -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
David Kaiki
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Meite Y.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Sharahili R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Al Soma O.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Martins F.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Al-Shamrani A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Al Shammari Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Al-Harbi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - 1
player-stats-img
Tanker S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Varela B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Vianna M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
0.63 2 1.63 2 1 8 -
player-stats-img
Varela B.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.5 2 0.5 1 - 3 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close