Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rheindorf Altach - Austria Wien · 21.02.2026

Bundesliga

Bundesliga

Vòng 20
Th 7 21 thg 2 2026 - 11:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 2
90+4’
3 : 1
90+4’
2 : 2
(Greil P.) Gugganig L.
change-icon
87’
3 : 1
(Massombo Y.) Gorgon A.
change-icon
87’
3 : 1
84’
2 : 2
goals-icon
Osterreicher M. (Ranftl R.)
80’
2 : 2
76’
2 : 2
goals-icon
Boateng K. (Kang-hee L.)
(Oswald M.) Yalcin E.
change-icon
75’
3 : 1
(Srdan Hristic) Fetahu A.
change-icon
65’
3 : 1
65’
2 : 2
goals-icon
Handl J. (Maybach P.)
65’
2 : 2
goals-icon
Vucic R. (Saljic S.)
62’
2 : 2
2 : 1
Hiệp 1
(Srdan Hristic) Ouedraogo M.
goals-icon
34’
2 : 1
33’
1 : 1
goals-icon
Eggestein J. (Barry A.)
(Greil P.) Milojevic F.
goals-icon
31’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.77
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.95
48%
Sở hữu bóng
52%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rheindorf Altach Rheindorf Altach
Austria Wien Austria Wien
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rheindorf Altach Rheindorf Altach
Austria Wien Austria Wien
#
Bàn thắng
  • 18 Greil P. Greil P.
    12
  • 10 Diawara O. Diawara O.
    5
  • 29 Ouedraogo M. Ouedraogo M.
    4
  • 11 Srdan Hristic Srdan Hristic
    3
  • 28 Massombo Y. Massombo Y.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Eggestein J. Eggestein J.
    9
  • 5 Barry A. Barry A.
    4
  • 14 Boateng K. Boateng K.
    4
  • 11 Sarkaria M. Sarkaria M.
    3
  • 30 Fischer M. Fischer M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Altach và FK Austria Wien khi SC Altach chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Altach và FK Austria Wien là 1-2. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi SC Altach chơi trên sân nhà, SC Altach đã thắng 12 trận, có 6 trận hòa trong khi FK Austria Wien thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 34-24 nghiêng về phía SC Altach.

Trong 51 lần gặp nhau gần đây, SC Altach đã thắng 16 trận, có 10 trận hòa trong khi FK Austria Wien thắng 25 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 77-58 nghiêng về phía FK Austria Wien.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của SC Altach) và 3-0 (sân của FK Austria Wien).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Bundesliga (Áo) sắp tới giữa Rheindorf Altach và Austria Wien sẽ diễn ra vào 21.02 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Rheindorf Altach v Austria Wien và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Rheindorf Altach

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Rheindorf Altach trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Rheindorf Altach

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Rheindorf Altach trong Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Rheindorf Altach Austria Wien

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Austria Wien

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Austria Wien trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Austria Wien

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Austria Wien trong Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Rheindorf Altach

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Rheindorf Altach không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
LASK Linz LASK Linz 22 37 11 4 7 32:30
4
Austria Wien Austria Wien 22 36 11 3 8 34:30
5
Rapid Wien Rapid Wien 22 33 9 6 7 26:25
7
WSG Tirol WSG Tirol 22 31 8 7 7 31:30
8
Rheindorf Altach Rheindorf Altach 22 29 7 8 7 22:23
9
Ried Ried 22 28 8 4 10 26:30
Bundesliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
RB Salzburg RB Salzburg 32 29 13 9 10 56:41
4
Austria Wien Austria Wien 32 29 14 5 13 45:50
5
Rapid Wien Rapid Wien 32 27 12 8 12 36:41
Bundesliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Wolfsberger AC Wolfsberger AC 32 28 11 8 13 41:42
3
Rheindorf Altach Rheindorf Altach 32 27 10 12 10 36:39
4
Grazer AK Grazer AK 32 27 9 10 13 42:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 21 tháng 2 2026
Áo

Áo, Altach,

Cashpoint Arena

Trọng tài
Semler Jakob Áo

Đội hình

Rheindorf Altach Rheindorf Altach
Austria Wien Austria Wien
Thống Kê Chính
0.77
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.95
48%
Sở hữu bóng
52%
7
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
4
68% 270/398
Đường chuyền
326/434 75%
3
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
7
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
4
1.57
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.65
3
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
4
2
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
68% 270/398
Đường chuyền
326/434 75%
31% 22/70
Đường Chuyền Dài
26/62 42%
51% 53/103
Đường chuyền ở phần ba cuối
70/114 61%
0.75
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.34
40% 4/10
Chuyền bóng
2/16 13%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
4
Ngoại vi
0
19
Đá phạt
7
3
Đá phạt góc
4
35
Ném biên
31
Phòng thủ
7
Fouls
19
1
Thẻ vàng
4
67
Trận đấu tay đôi thắng
42
64% 16/25
Tranh bóng
12/16 75%
30
Phá bóng
28
10
Cắt bóng
15
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
0.65
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.57
-0.35
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.43

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rheindorf Altach Rheindorf Altach
Austria Wien Austria Wien
#
Bàn thắng
  • 18 Greil P. Greil P.
    12
  • 10 Diawara O. Diawara O.
    5
  • 29 Ouedraogo M. Ouedraogo M.
    4
  • 11 Srdan Hristic Srdan Hristic
    3
  • 28 Massombo Y. Massombo Y.
    3
  • 40 Fetahu A. Fetahu A.
    2
  • 20 Gorgon A. Gorgon A.
    1
  • 26 Yalcin E. Yalcin E.
    1
  • 27 Milojevic F. Milojevic F.
    1
  • 25 Ingolitsch S. Ingolitsch S.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Eggestein J. Eggestein J.
    9
  • 5 Barry A. Barry A.
    4
  • 14 Boateng K. Boateng K.
    4
  • 11 Sarkaria M. Sarkaria M.
    3
  • 30 Fischer M. Fischer M.
    3
  • 17 Lee T. Lee T.
    3
  • 9 Botic N. Botic N.
    3
  • 26 Ranftl R. Ranftl R.
    3
  • 24 Plavotic T. Plavotic T.
    2
  • 15 Dragovic A. Dragovic A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Milojevic F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.4 90 1 0.1 - 0.01 1 28/32(88%) - -
player-stats-img
Srdan Hristic
Phía trước player-stats-team-img
7.8 65 - - 1 0.32 - 10/18(56%) - -
player-stats-img
Greil P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 87 - - 1 0.15 - 26/33(79%) - -
player-stats-img
Demaku V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.09 - 0.02 2 33/43(77%) - -
player-stats-img
Eggestein J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 1 0.48 - 0.06 2 18/28(64%) 1 -
player-stats-img
Stojanovic D.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 19/43(44%) - -
player-stats-img
Fetahu A.
Phía trước player-stats-team-img
7 25 - 0.17 - - 2 3/4(75%) - -
player-stats-img
Zech B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 40/58(69%) - -
player-stats-img
Lee T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.03 - 0.02 1 37/50(74%) - -
player-stats-img
Fischer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.03 - 21/31(68%) - -
player-stats-img
Ouedraogo M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 1 0.39 - 0.2 1 19/32(59%) - -
player-stats-img
Oswald M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 75 - 0.03 - 0.01 1 16/22(73%) - -
player-stats-img
Jager L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 29/38(76%) 1 -
player-stats-img
Boateng K.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 14 - - - 0.01 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kang-hee L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 76 - - - 0.05 - 22/39(56%) - -
player-stats-img
Ranftl R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 84 - 0.2 - 0.12 2 24/34(71%) - -
player-stats-img
Maybach P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 65 - - - 0.01 - 18/24(75%) - -
player-stats-img
Yalcin E.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 15 - - - 0.01 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Barry A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.09 1 0.02 1 36/43(84%) 1 -
player-stats-img
Massombo Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 87 - - - 0.01 - 7/14(50%) - -
player-stats-img
Plavotic T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.02 - 0.03 1 46/51(90%) - -
player-stats-img
Wiesinger P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 56/63(89%) 1 -
player-stats-img
Saljic S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 65 - 0.47 - - 1 7/10(70%) - -
player-stats-img
Sahin-Radlinger S.
Thủ môn player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 15/26(58%) - -
player-stats-img
Bahre M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 90 - - - 0.03 - 39/53(74%) - -
player-stats-img
Gugganig L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Osterreicher M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 4/4(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Demaku V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Eggestein J.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.59 - - - 2 -
player-stats-img
Fetahu A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.1 1 - - 1 1
player-stats-img
Ranftl R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Barry A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Lee T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - - 1
player-stats-img
Milojevic F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.52 - - 1 1 -
player-stats-img
Oswald M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ouedraogo M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - - 1 -
player-stats-img
Plavotic T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Saljic S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.54 - - - 1 -
player-stats-img
Bahre M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boateng K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fischer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Greil P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gugganig L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jager L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kang-hee L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Massombo Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maybach P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Osterreicher M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sahin-Radlinger S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Srdan Hristic
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stojanovic D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wiesinger P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yalcin E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zech B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Eggestein J.
Phía trước player-stats-team-img
3 18/28(64%) 1 - - 0.06 5/11(45%) 43 - 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Ranftl R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 24/34(71%) 1 1 - 0.12 7/12(58%) 71 2/5(40%) - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Bahre M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 39/53(74%) - - - 0.03 9/16(56%) 70 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Fetahu A.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 16 - - - 2 -
player-stats-img
Milojevic F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/32(88%) - - - 0.01 5/8(63%) 43 6/6(100%) - - 1 1
player-stats-img
Ouedraogo M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 19/32(59%) - - - 0.2 2/7(29%) 66 1/6(17%) 2/3(67%) - 1 -
player-stats-img
Srdan Hristic
Phía trước player-stats-team-img
2 10/18(56%) 1 - 1 0.32 2/5(40%) 31 - 1/1(100%) - 2 1
player-stats-img
Boateng K.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Demaku V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/43(77%) - - - 0.02 9/15(60%) 60 3/5(60%) - - 4 -
player-stats-img
Fischer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/31(68%) - - - 0.03 11/12(92%) 49 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Greil P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/33(79%) 1 - 1 0.15 10/14(71%) 56 1/1(100%) 1/5(20%) 1/2(50%) 4 -
player-stats-img
Lee T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/50(74%) - - - 0.02 10/14(71%) 82 8/16(50%) - 1/5(20%) 1 -
player-stats-img
Massombo Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/14(50%) - - - 0.01 3/6(50%) 34 - - - - 1
player-stats-img
Oswald M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/22(73%) - - - 0.01 4/6(67%) 50 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Saljic S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/10(70%) - 1 - - 1/2(50%) 26 - - - 1 -
player-stats-img
Barry A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/43(84%) 1 - 1 0.02 8/10(80%) 62 2/4(50%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Gugganig L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Jager L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/38(76%) - - - - - 55 2/5(40%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Kang-hee L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/39(56%) - - - 0.05 7/18(39%) 63 3/11(27%) - - 1 -
player-stats-img
Maybach P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/24(75%) - - - 0.01 5/6(83%) 36 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Osterreicher M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 3/3(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Plavotic T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/51(90%) - - - 0.03 6/6(100%) 65 3/3(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Sahin-Radlinger S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/26(58%) - - - - - 30 2/13(15%) - - - -
player-stats-img
Stojanovic D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/43(44%) - - - - 1/11(9%) 48 9/33(27%) - - - -
player-stats-img
Wiesinger P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 56/63(89%) - - - 0.01 1/5(20%) 72 7/13(54%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Yalcin E.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - 0.01 1/2(50%) 10 - - - - 1
player-stats-img
Zech B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/58(69%) - - - 0.01 6/8(75%) 76 4/12(33%) - - 2 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Demaku V.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 1/1(100%) 10/15(67%) - 3/6(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Greil P.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/4(50%) 7/10(70%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Lee T.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 - 6/13(46%) 2 2/4(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Srdan Hristic
Phía trước player-stats-team-img
13 6/9(67%) 3/4(75%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kang-hee L.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/6(50%) 1/6(17%) 2 - 4 10 - - -
player-stats-img
Maybach P.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 4/4(100%) 2/8(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Oswald M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 5/11(45%) 2 1/2(50%) 4 1 - - -
player-stats-img
Bahre M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) 1 2 1 - -
player-stats-img
Barry A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 3/10(30%) 2 2/1(67%) - - - 1 -
player-stats-img
Plavotic T.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 2/6(33%) 2 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Ouedraogo M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 1/4(25%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Ranftl R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 3/5(60%) 2 - 3 3 - - -
player-stats-img
Wiesinger P.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(50%) 4/8(50%) 4 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Fischer M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/5(60%) - 3/3(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Saljic S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/6(33%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Zech B.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/3(100%) 4/5(80%) 1 1/2(50%) 2 6 - - -
player-stats-img
Massombo Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 1 1/3(33%) 1 2 - - -
player-stats-img
Eggestein J.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Milojevic F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Boateng K.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Fetahu A.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Jager L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 4/4(100%) - 1/2(50%) 1 8 - - -
player-stats-img
Gugganig L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Yalcin E.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Stojanovic D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Osterreicher M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Sahin-Radlinger S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Stojanovic D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.25 3 1.25 1 - 1 -
player-stats-img
Sahin-Radlinger S.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.11 1 0.89 2 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close