Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Altrincham - Yeovil Town · 07.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
0 : 2
90+2’
0 : 2
87’
0 : 1
82’
0 : 1
(Kirk C.) Breckin K.
change-icon
79’
1 : 0
73’
0 : 1
goals-icon
Daly J. (Campbell T.)
69’
0 : 1
goals-icon
Cousin-Dawson F. (Mukena J.)
69’
0 : 1
goals-icon
Works T. (Perret T.)
(Knowles J.) Howe D.
change-icon
67’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Jones R. (Greenslade H.)
46’
0 : 1
goals-icon
McCormick L. (Tobin J.)
Hiệp 1
45’
1 : 0
29’
1 : 0
(Bỏ lỡ) Altrincham
27’
1 : 0
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

58%
Sở hữu bóng
42%
10
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Altrincham Altrincham
Yeovil Town Yeovil Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Altrincham Altrincham
Yeovil Town Yeovil Town
#
Bàn thắng
  • 11 Knowles J. Knowles J.
    11
  • 7 Crankshaw O. Crankshaw O.
    9
  • 17 Weaver L. Weaver L.
    5
  • 19 Gale J. Gale J.
    4
  • 2 Banks L. Banks L.
    3
#
Bàn thắng
  • 8 McCormick L. McCormick L.
    8
  • 38 Works T. Works T.
    8
  • 11 Daly J. Daly J.
    6
  • 7 Morias J. Morias J.
    4
  • 9 Jarvis A. Jarvis A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Altrincham đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Yeovil Town thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-10 nghiêng về phía Yeovil Town.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của Altrincham) và 0-0 (sân của Yeovil Town).

Bạn có biết rằng Altrincham ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Yeovil Town ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Altrincham đã không ghi bàn 2 trận trong 15 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng tư quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng tư quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Altrincham và Yeovil Town sẽ diễn ra vào 07.02 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Altrincham

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Altrincham trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Altrincham

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Altrincham trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Altrincham Yeovil Town

4 / 9 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Yeovil Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Yeovil Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Yeovil Town

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Yeovil Town trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Altrincham

3 / 10 trận đấu cuối cùng Altrincham trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Boston United Boston United 46 59 15 14 17 63:67
13
Altrincham Altrincham 46 57 17 6 23 55:65
14
Solihull Moors Solihull Moors 46 56 14 14 18 71:72
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
16
Yeovil Town Yeovil Town 46 51 15 6 25 48:68
17
Eastleigh Eastleigh 46 50 13 11 22 57:80
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 07 tháng 2 2026
Anh

Anh, Altrincham,

Moss Lane

Trọng tài
Thomas Gareth Anh
Altrincham Altrincham
Yeovil Town Yeovil Town
Thống Kê Chính
58%
Sở hữu bóng
42%
10
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
4
8
Đá phạt góc
3
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
4
7
Sút xa khung thành
2
Tấn công
8
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
4
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Altrincham Altrincham
Yeovil Town Yeovil Town
#
Bàn thắng
  • 11 Knowles J. Knowles J.
    11
  • 7 Crankshaw O. Crankshaw O.
    9
  • 17 Weaver L. Weaver L.
    5
  • 19 Gale J. Gale J.
    4
  • 2 Banks L. Banks L.
    3
  • 20 Reddin K. Reddin K.
    3
  • 22 Crawford T. Crawford T.
    3
  • 28 Humbles L. Humbles L.
    3
  • 23 Golden T. Golden T.
    2
  • 5 Southern-Cooper J. Southern-Cooper J.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 McCormick L. McCormick L.
    8
  • 38 Works T. Works T.
    8
  • 11 Daly J. Daly J.
    6
  • 7 Morias J. Morias J.
    4
  • 9 Jarvis A. Jarvis A.
    3
  • 10 Jones R. Jones R.
    3
  • 14 McGavin B. McGavin B.
    3
  • 19 Sims J. Sims J.
    2
  • 21 Greenslade H. Greenslade H.
    2
  • 26 Ferguson K. Ferguson K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close