Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Woking - Boreham Wood · 10.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 2
(Sanderson O.) Ashford S.
change-icon
90+2’
3 : 1
85’
2 : 2
goals-icon
Clayden C. (Newton J.)
83’
3 : 1
81’
2 : 1
(Akinola T.) Turner J.
change-icon
75’
2 : 1
(Hinds T.) Beautyman H.
change-icon
74’
2 : 1
65’
1 : 2
goals-icon
Ayinde L. (Richardson L.)
56’
1 : 1
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Newton J. (Abdulmalik A.)
Hiệp 1
37’
0 : 2
goals-icon
White T. (Robinson C.)
34’
0 : 2
31’
1 : 1
29’
0 : 2
21’
0 : 1
6’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

55%
Sở hữu bóng
45%
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
4
4
Những cú sút vào khung thành
2
2
Sút xa khung thành
0
2
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Woking Woking
Boreham Wood Boreham Wood
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Woking Woking
Boreham Wood Boreham Wood
#
Bàn thắng
  • 30 Sanderson O. Sanderson O.
    16
  • 7 Beautyman H. Beautyman H.
    11
  • 18 Turner J. Turner J.
    4
  • 2 Drewe A. Drewe A.
    4
  • 6 Andrews J. Andrews J.
    4
#
Bàn thắng
  • 32 Rush M. Rush M.
    27
  • 8 Brunt Z. Brunt Z.
    17
  • 10 Abdulmalik A. Abdulmalik A.
    15
  • 20 Richardson L. Richardson L.
    11
  • 18 Norris L. Norris L.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Woking và Boreham Wood FC khi Woking chơi trên sân nhà là 0-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Woking và Boreham Wood FC là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 11 lần gặp nhau gần đây nhất khi Woking chơi trên sân nhà, Woking đã thắng 2 trận, có 6 trận hòa trong khi Boreham Wood FC thắng 3 trận.

Suốt 23 lần gặp nhau gần đây, Woking đã thắng 6 trận, có 8 trận hòa trong khi Boreham Wood FC thắng 9 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Woking trước Boreham Wood FC trên sân nhà là ở năm 2014.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng tư quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Woking và Boreham Wood sẽ diễn ra vào 10.03 lúc 15:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Woking

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Woking trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Woking

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Woking trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Woking Boreham Wood

8 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Boreham Wood

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Boreham Wood trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Boreham Wood

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Boreham Wood trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Woking

1 / 10 trận đấu cuối cùng Woking trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Carlisle United Carlisle United 46 95 29 8 9 87:51
4
Boreham Wood Boreham Wood 46 90 27 9 10 95:58
5
Scunthorpe United Scunthorpe United 46 82 23 13 10 77:62
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
10
Woking Woking 46 63 16 15 15 69:54
11
Tamworth Tamworth 46 62 17 11 18 63:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Ba 10 tháng 3 2026
Anh

Anh, Woking-Foxhills,

Kingfield Stadium

Trọng tài
Mulhall Sam Anh

Sự tham dự

1249
55%
Sở hữu bóng
45%
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
4
4
Những cú sút vào khung thành
2
2
Sút xa khung thành
0
2
Ảnh bị chặn
2
0
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
8
Fouls
7
0
Thẻ đỏ
1
1
Thẻ vàng
2
Khác
9
Ném phạt thành công
8
9
Đá phạt góc
4
0
Ngoại vi
2
26
Ném biên
14

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Woking Woking
Boreham Wood Boreham Wood
#
Bàn thắng
  • 30 Sanderson O. Sanderson O.
    16
  • 7 Beautyman H. Beautyman H.
    11
  • 18 Turner J. Turner J.
    4
  • 2 Drewe A. Drewe A.
    4
  • 6 Andrews J. Andrews J.
    4
  • 10 O Brien A. O Brien A.
    4
  • 21 Kelly J. Kelly J.
    4
  • 4 Okoli C. Okoli C.
    3
  • 31 Gbode J. Gbode J.
    3
  • 11 Ward M. Ward M.
    3
#
Bàn thắng
  • 32 Rush M. Rush M.
    27
  • 8 Brunt Z. Brunt Z.
    17
  • 10 Abdulmalik A. Abdulmalik A.
    15
  • 20 Richardson L. Richardson L.
    11
  • 18 Norris L. Norris L.
    5
  • 7 Sousa E. Sousa E.
    5
  • 15 Clarke J. Clarke J.
    4
  • 23 Booty R. Booty R.
    4
  • 6 O'Connell C. O'Connell C.
    2
  • 11 Ayinde L. Ayinde L.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close