Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Alverca - Estrela da Amadora · 31.01.2026

Liga Portugal

Liga Portugal

Vòng 20
Th 7 31 thg 1 2026 - 15:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 1
(Meupiyou B.) Gui D.
change-icon
84’
1 : 1
(Figueiredo) Garcia Andrade F.
change-icon
84’
1 : 1
81’
0 : 1
goals-icon
Van Hooijdonk S. (Hình phạt)
75’
0 : 1
goals-icon
Van Hooijdonk S. (Antonetti L.)
75’
0 : 1
(Milovanovic M.) Clairicia M.
change-icon
69’
1 : 0
(Chiquinho) Nuozzi C.
change-icon
68’
1 : 0
64’
0 : 1
62’
0 : 1
goals-icon
Kalley Y. (Stoica I.)
53’
0 : 1
goals-icon
Doue E. (Sola A.)
53’
0 : 1
goals-icon
Meirele J. (Moustier T.)
0 : 0
Hiệp 1
17’
1 : 0
10’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.92
57%
Sở hữu bóng
43%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Alverca Alverca
Estrela da Amadora Estrela da Amadora
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Alverca Alverca
Estrela da Amadora Estrela da Amadora
#
Bàn thắng
  • 19 Milovanovic M. Milovanovic M.
    9
  • 20 Figueiredo Figueiredo
    6
  • 91 Lima S. Lima S.
    5
  • 18 Lincoln Lincoln
    2
  • 4 Amorim Amorim
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Cabral J. Cabral J.
    7
  • 98 Kikas Kikas
    6
  • 99 Marcus A. Marcus A.
    5
  • 9 Pinho R. Pinho R.
    4
  • 7 Stoica I. Stoica I.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng FC Alverca ghi 42% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Estrela da Amadora ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

FC Alverca đã không ghi bàn 3 trận trong 10 trận đấu sân nhà ở giải Liga Portugal mùa bóng năm nay.

Estrela da Amadora đã không ghi bàn 5 trận trong 9 trận đấu sân khách ở giải Liga Portugal mùa bóng năm nay.

FC Alverca wins 1st half in 34% of their matches, Estrela da Amadora in 16% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Alverca và Estrela da Amadora, là một phần của Liga Portugal (Bồ Đào Nha), được lên lịch vào 31.01 lúc 15:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Alverca

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Alverca không vẽ

Alverca

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Liga Portugal Alverca không vẽ

Estrela da Amadora

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Estrela da Amadora không vẽ

Estrela da Amadora

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Liga Portugal Estrela da Amadora không vẽ

Alverca

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Alverca trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Alverca

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Alverca trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Estoril Estoril 34 39 10 9 15 54:57
11
Alverca Alverca 34 39 10 9 15 35:52
12
Rio Ave Rio Ave 34 36 8 12 14 35:57
14
Nacional da Madeira Nacional da Madeira 34 34 9 7 18 37:45
15
Estrela da Amadora Estrela da Amadora 34 30 6 12 16 38:56
16
Casa Pia Casa Pia 34 30 6 12 16 31:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:30

Thứ Bảy 31 tháng 1 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Alverca do Ribatejo,

Complexo Desportivo FC Alverca

Trọng tài
Bessa Jose Bồ Đào Nha

Đội hình

Alverca Alverca
Estrela da Amadora Estrela da Amadora
Thống Kê Chính
1.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.92
57%
Sở hữu bóng
43%
8
Tổng số cú sút
5
4
Những cú sút vào khung thành
2
84% 336/400
Đường chuyền
252/301 84%
9
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
8
Tổng số cú sút
5
4
Những cú sút vào khung thành
2
1.55
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.95
1
Sút xa khung thành
1
4
Cú sút trong Vùng
3
4
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
84% 336/400
Đường chuyền
252/301 84%
65% 34/52
Đường Chuyền Dài
18/36 50%
69% 88/128
Đường chuyền ở phần ba cuối
43/70 61%
0.83
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.32
17% 5/29
Chuyền bóng
4/13 31%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
0
Ngoại vi
1
17
Đá phạt
17
9
Đá phạt góc
2
27
Ném biên
8
Phòng thủ
17
Fouls
17
1
Thẻ vàng
2
46
Trận đấu tay đôi thắng
53
56% 10/18
Tranh bóng
11/18 61%
20
Phá bóng
42
3
Cắt bóng
7
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.95
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.55
-0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.55

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Alverca Alverca
Estrela da Amadora Estrela da Amadora
#
Bàn thắng
  • 19 Milovanovic M. Milovanovic M.
    9
  • 20 Figueiredo Figueiredo
    6
  • 91 Lima S. Lima S.
    5
  • 18 Lincoln Lincoln
    2
  • 4 Amorim Amorim
    2
  • 10 Chiquinho Chiquinho
    2
  • 4 Naves K. Naves K.
    2
  • 11 Nuozzi C. Nuozzi C.
    1
  • 6 Gui D. Gui D.
    1
  • 2 Esteves G. Esteves G.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Cabral J. Cabral J.
    7
  • 98 Kikas Kikas
    6
  • 99 Marcus A. Marcus A.
    5
  • 9 Pinho R. Pinho R.
    4
  • 7 Stoica I. Stoica I.
    3
  • 19 Moreira P. Moreira P.
    3
  • 4 Lekovic S. Lekovic S.
    2
  • 11 Ronaldo F. Ronaldo F.
    1
  • 20 Van Hooijdonk S. Van Hooijdonk S.
    1
  • 39 Doue E. Doue E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Schappo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 1 33/37(89%) - -
player-stats-img
Luan Patrick
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.02 - 0.06 1 38/41(93%) - -
player-stats-img
Stoica I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 62 - - - 0.09 - 17/21(81%) - -
player-stats-img
Van Hooijdonk S.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 14 1 0.79 - - 1 1/3(33%) - -
player-stats-img
Moustier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 53 - - - 0.06 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 26/33(79%) - -
player-stats-img
Lincoln
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 1 0.45 1 32/37(86%) - -
player-stats-img
Ribeiro R.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Sola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 53 - 0.01 - 0.01 1 21/25(84%) - -
player-stats-img
Gomez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.03 1 50/52(96%) - -
player-stats-img
Meirele J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 37 - - - 0.01 - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Pinho R.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 76 - - - 0.01 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Touaizi N.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.03 - 0.03 1 41/47(87%) - -
player-stats-img
Chissumba Rodrigues F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.04 - 37/39(95%) - -
player-stats-img
Abdulai S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 17 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Chiquinho
Phía trước player-stats-team-img
6.8 69 - - - 0.2 - 11/16(69%) - -
player-stats-img
Doue E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 37 - - - 0.01 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Antonetti L.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 76 - 0.05 - - 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Moreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.01 - 0.01 1 28/34(82%) 1 -
player-stats-img
Figueiredo
Phía trước player-stats-team-img
6.6 84 - 0.24 - 0.05 2 24/32(75%) - -
player-stats-img
Gomes A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Meupiyou B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 84 - - - 0.01 - 36/45(80%) - -
player-stats-img
Da Silva Moreira V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 73 - - - 0.02 - 25/31(81%) 1 -
player-stats-img
Milovanovic M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 69 - - - - - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Naves K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 48/59(81%) - -
player-stats-img
Kalley Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 28 - - - - - 11/12(92%) 1 -
player-stats-img
Encada J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Oliveira Botelho R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 14 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Nuozzi C.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 21 - 0.08 - 0.01 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Garcia Andrade F.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 1 0.49 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gui D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - 0.01 - - 1 6/6(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Figueiredo
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.77 - - 1 2 -
player-stats-img
Antonetti L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Garcia Andrade F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.93 - - - 1 -
player-stats-img
Gomez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gui D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Lincoln
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Luan Patrick
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Moreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Nuozzi C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Schappo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 - -
player-stats-img
Sola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Touaizi N.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Van Hooijdonk S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.92 - - - 1 -
player-stats-img
Abdulai S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chiquinho
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chissumba Rodrigues F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Da Silva Moreira V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doue E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Encada J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomes A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kalley Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meirele J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meupiyou B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milovanovic M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moustier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Naves K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oliveira Botelho R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pinho R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ribeiro R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stoica I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Chiquinho
Phía trước player-stats-team-img
3 11/16(69%) 1 - - 0.2 7/11(64%) 37 2/2(100%) 2/6(33%) 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Figueiredo
Phía trước player-stats-team-img
3 24/32(75%) - 1 - 0.05 9/14(64%) 53 1/1(100%) 1/3(33%) 2/2(100%) 4 -
player-stats-img
Meupiyou B.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 36/45(80%) - - - 0.01 6/7(86%) 55 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Antonetti L.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - - 1/2(50%) 26 1/2(50%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Chissumba Rodrigues F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 37/39(95%) - - - 0.04 17/19(89%) 63 4/4(100%) - - 1 -
player-stats-img
Meirele J.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/13(69%) - - - 0.01 5/7(71%) 24 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Schappo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/37(89%) - - - 0.01 4/7(57%) 55 4/5(80%) - - 2 -
player-stats-img
Garcia Andrade F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - 1 -
player-stats-img
Gomez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 50/52(96%) - - - 0.03 3/3(100%) 65 5/5(100%) - - 1 -
player-stats-img
Luan Patrick
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/41(93%) - - - 0.06 4/4(100%) 63 4/4(100%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Moreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/34(82%) - - - 0.01 4/8(50%) 48 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Naves K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 48/59(81%) - - - 0.03 8/14(57%) 67 10/14(71%) - - - -
player-stats-img
Nuozzi C.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - 0.01 3/5(60%) 16 - - - 1 -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/33(79%) - - - 0.02 4/6(67%) 58 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Touaizi N.
Phía trước player-stats-team-img
1 41/47(87%) - - - 0.03 9/14(64%) 73 3/5(60%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Van Hooijdonk S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - - - 6 - - - 1 -
player-stats-img
Abdulai S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Da Silva Moreira V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/31(81%) - - - 0.02 8/11(73%) 42 1/5(20%) - - 3 -
player-stats-img
Doue E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - 0.01 2/3(67%) 22 1/2(50%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Encada J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - - 3/3(100%) 36 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gomes A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/13(77%) - - - - 1/4(25%) 20 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Gui D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Kalley Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - - - 15 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Lincoln
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/37(86%) 1 - 1 0.45 13/18(72%) 56 2/4(50%) 2/8(25%) - - -
player-stats-img
Milovanovic M.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/9(56%) - - - - 1/5(20%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Moustier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - 0.06 5/6(83%) 31 - 1/6(17%) - 2 -
player-stats-img
Oliveira Botelho R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - - 11 - - - - 1
player-stats-img
Pinho R.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - 0.01 3/5(60%) 22 - - - 2 -
player-stats-img
Ribeiro R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/13(69%) - - - - 2/3(67%) 24 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Sola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - 0.01 3/6(50%) 33 - - - 2 -
player-stats-img
Stoica I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/21(81%) - - - 0.09 4/8(50%) 30 1/4(25%) 1/2(50%) - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Da Silva Moreira V.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 9/13(69%) 2 5/6(83%) - - - - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/2(50%) 7/13(54%) 4 2/4(50%) 3 5 - - -
player-stats-img
Chiquinho
Phía trước player-stats-team-img
14 1/3(33%) 5/11(45%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Figueiredo
Phía trước player-stats-team-img
14 1/2(50%) 6/12(50%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Antonetti L.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(50%) 4/9(44%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Luan Patrick
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 5/7(71%) 1 3/3(100%) 1 11 - - -
player-stats-img
Milovanovic M.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/5(40%) 2/5(40%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Meupiyou B.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 2/7(29%) 2 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Pinho R.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/2(100%) 4/7(57%) - 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Moreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) 2 - 2 2 - - -
player-stats-img
Schappo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) 1 10 - - -
player-stats-img
Doue E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gomez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) 1 2/3(67%) 1 6 - - -
player-stats-img
Moustier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Sola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Touaizi N.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Encada J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Lincoln
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Nuozzi C.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) - - - - - - -
player-stats-img
Abdulai S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Chissumba Rodrigues F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Stoica I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Van Hooijdonk S.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Kalley Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Meirele J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Naves K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Gui D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Garcia Andrade F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gomes A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Oliveira Botelho R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ribeiro R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ribeiro R.
Thủ môn player-stats-team-img
0.74 3 1.74 1 - 7 -
player-stats-img
Gomes A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.05 1 0.95 1 - 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close