Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Anderlecht - Fenerbahçe · 20.02.2025

Hoàn thành
2
2
Fenerbahçe
next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 0-3.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
2 : 3
goals-icon
Yandas M. (Szymanski S.)
84’
2 : 3
goals-icon
Tosun C. (Dzeko E.)
(Vasquez L.) De Cat N.
change-icon
82’
3 : 2
(N’Diaye M.) Augustinsson L.
change-icon
82’
3 : 2
78’
2 : 3
goals-icon
Kahveci I. (Tadic D.)
(Hazard T.) Goto K.
change-icon
78’
3 : 2
67’
2 : 3
goals-icon
Muldur M. (Osayi-Samuel B.)
67’
2 : 3
goals-icon
Talisca A. (En-Nesyri Y.)
66’
3 : 2
66’
3 : 2
63’
2 : 2
goals-icon
Akcicek Y. (Skriniar M.)
(Hazard T.) Vasquez L.
goals-icon
55’
2 : 1
53’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
45+1’
1 : 2
36’
2 : 1
24’
1 : 2
19’
1 : 1
4’
0 : 1
goals-icon
En-Nesyri Y. (Dzeko E.)
0 : 0

Số liệu thống kê

60%
Sở hữu bóng
40%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
6
7
Những cú sút vào khung thành
3
5
Sút xa khung thành
1
2
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Anderlecht Anderlecht
Fenerbahçe Fenerbahçe
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Anderlecht Anderlecht
Fenerbahçe Fenerbahçe
#
Bàn thắng
  • 19 Vasquez L. Vasquez L.
    4
  • 10 Verschaeren Y. Verschaeren Y.
    2
  • 9 Dolberg K. Dolberg K.
    1
  • 6 Leoni T. Leoni T.
    1
  • 10 Dreyer A. Dreyer A.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 En-Nesyri Y. En-Nesyri Y.
    6
  • 10 Dzeko E. Dzeko E.
    3
  • 10 Tadic D. Tadic D.
    2
  • 17 Szymanski S. Szymanski S.
    2
  • 4 Soyuncu C. Soyuncu C.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, RSC Anderlecht đã thắng 0 trận, có 2 trận hòa trong khi Fenerbahce Istanbul thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-4 nghiêng về phía Fenerbahce Istanbul.

Fenerbahce Istanbul đã thắng 5 trận liên tiếp.

Fenerbahce Istanbul đã bất bại 14 trận gần đây nhất.

Fenerbahce Istanbul đã bất bại 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Kết quả lượt đi là: Fenerbahce Istanbul - RSC Anderlecht 3-0.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Anderlecht và Fenerbahçe, là một phần của Cúp C2 châu Âu (Châu Âu), được lên lịch vào 20.02 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Anderlecht

6 / 10 of last matches Anderlecht in all competitions scored at least 1 goal

Anderlecht

8 / 10 of last matches Anderlecht in Cúp C2 châu Âu scored at least 1 goal

Anderlecht Fenerbahçe

1 / 5 of the last matches between the teams there was at least 1 goal

Fenerbahçe

9 / 10 of last matches Fenerbahçe in all competitions scored at least 1 goal

Fenerbahçe

7 / 9 of last matches Fenerbahçe in Cúp C2 châu Âu scored at least 1 goal

Anderlecht

8 / 10 of last matches Anderlecht in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League
# Đội T Dim T V Đ B
9
Bodo-Glimt Bodo-Glimt 8 14 4 2 2 14:11
10
Anderlecht Anderlecht 8 14 4 2 2 14:12
11
FCSB FCSB 8 14 4 2 2 10:9
23
Twente Twente 8 10 2 4 2 8:9
24
Fenerbahçe Fenerbahçe 8 10 2 4 2 9:11
25
Braga Braga 8 10 3 1 4 9:12
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 20 tháng 2 2025
Bỉ

Bỉ, Brussels,

Lotto Park

Trọng tài
Scharer Sandro Thụy Sĩ

Sự tham dự

13724

Đội hình

60%
Sở hữu bóng
40%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
6
7
Những cú sút vào khung thành
3
5
Sút xa khung thành
1
2
Ảnh bị chặn
2
1
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
13
Fouls
11
1
Thẻ vàng
3
Khác
11
Ném phạt thành công
14
3
Đá phạt góc
2
1
Ngoại vi
0
16
Ném biên
18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Anderlecht Anderlecht
Fenerbahçe Fenerbahçe
#
Bàn thắng
  • 19 Vasquez L. Vasquez L.
    4
  • 10 Verschaeren Y. Verschaeren Y.
    2
  • 9 Dolberg K. Dolberg K.
    1
  • 6 Leoni T. Leoni T.
    1
  • 10 Dreyer A. Dreyer A.
    1
  • 23 Edozie S. Edozie S.
    1
  • 29 Stroeykens M. Stroeykens M.
    1
  • 9 Amuzu F. Amuzu F.
    1
  • 83 Degreef T. Degreef T.
    1
  • 10 Angulo Ramirez N. Angulo Ramirez N.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 En-Nesyri Y. En-Nesyri Y.
    6
  • 10 Dzeko E. Dzeko E.
    3
  • 10 Tadic D. Tadic D.
    2
  • 17 Szymanski S. Szymanski S.
    2
  • 4 Soyuncu C. Soyuncu C.
    1
  • 4 Akcicek Y. Akcicek Y.
    1
  • 4 Djiku A. Djiku A.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close