Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Aris - P.A.O.K. · 08.02.2026

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 20
CN 8 thg 2 2026 - 12:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
0 : 1
90+6’
1 : 0
90+4’
1 : 0
(Jensen F.) Alfarela M.
change-icon
88’
1 : 0
83’
0 : 1
goals-icon
Jeremejeff A. (Giakoumakis G.)
83’
0 : 1
goals-icon
Camara M. (Zafeiris C.)
(Perez C.) Garre B.
change-icon
72’
1 : 0
(Dudu) Donis A.
change-icon
59’
1 : 0
(Moron L.) Kouame C.
change-icon
59’
1 : 0
57’
0 : 1
goals-icon
Taison (Despodov K.)
54’
0 : 1
goals-icon
Michailidis G. (Vogliacco A.)
0 : 0
Hiệp 1
45+1’
0 : 1
31’
1 : 0
10’
0 : 1
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.32
39%
Sở hữu bóng
61%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Aris Aris
P.A.O.K. P.A.O.K.
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Aris Aris
P.A.O.K. P.A.O.K.
#
Bàn thắng
  • 80 Moron L. Moron L.
    4
  • 28 Dudu Dudu
    3
  • 10 Racic U. Racic U.
    3
  • 90 Garre B. Garre B.
    3
  • 9 Kadewere T. Kadewere T.
    3
#
Bàn thắng
  • 27 Ozdoev M. Ozdoev M.
    8
  • 19 Jeremejeff A. Jeremejeff A.
    8
  • 65 Konstantelias G. Konstantelias G.
    8
  • 7 Giakoumakis G. Giakoumakis G.
    7
  • 11 Taison Taison
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aris Thessaloniki và PAOK Thessaloniki khi Aris Thessaloniki chơi trên sân nhà là 0-0. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aris Thessaloniki và PAOK Thessaloniki là 0-0. Có 11 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây khi Aris Thessaloniki chơi trên sân nhà, Aris Thessaloniki đã thắng 8 trận, có 12 trận hòa trong khi PAOK Thessaloniki thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-24 nghiêng về phía Aris Thessaloniki.

Trong 54 lần gặp nhau gần đây, Aris Thessaloniki đã thắng 13 trận, có 21 trận hòa trong khi PAOK Thessaloniki thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 65-47 nghiêng về phía PAOK Thessaloniki.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Aris Thessaloniki) và 0-1 (sân của PAOK Thessaloniki).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Aris vs P.A.O.K. trong Hy Lạp Siêu Giải đấu sẽ bắt đầu vào 08.02 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Aris P.A.O.K. bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Aris

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Aris trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Aris

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Aris trong Siêu Giải đấu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Aris P.A.O.K.

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

P.A.O.K.

6 / 10 của trận đấu cuối cùng P.A.O.K. trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

P.A.O.K.

6 / 10 của trận đấu cuối cùng P.A.O.K. trong Siêu Giải đấu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Aris

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Aris không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Olympiacos Piraeus Olympiacos Piraeus 32 66 19 9 4 51:17
3
P.A.O.K. P.A.O.K. 32 64 18 10 4 59:25
4
Panathinaikos Panathinaikos 32 52 14 10 8 47:33
Super League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Aris Aris 32 31 11 13 8 34:32
2
Levadiakos Levadiakos 32 31 15 7 10 63:47
3
OFI Crete OFI Crete 32 23 12 3 17 43:55
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Olympiacos Piraeus Olympiacos Piraeus 26 58 17 7 2 45:11
3
P.A.O.K. P.A.O.K. 26 57 17 6 3 52:17
4
Panathinaikos Panathinaikos 26 49 14 7 5 44:26
7
Volos NFC Volos NFC 26 31 9 4 13 26:38
8
Aris Aris 26 30 6 12 8 20:27
9
Atromitos Atromitos 26 29 7 8 11 26:30
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Chủ Nhật 08 tháng 2 2026
Hy Lạp

Hy Lạp, Thessaloniki,

Kleanthis Vikelides

Trọng tài
Stegemann Sascha Đức

Đội hình

Aris Aris
P.A.O.K. P.A.O.K.
Thống Kê Chính
0.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.32
39%
Sở hữu bóng
61%
8
Tổng số cú sút
13
2
Những cú sút vào khung thành
4
74% 212/287
Đường chuyền
360/450 80%
4
Đá phạt góc
4
4
Thẻ vàng
3
Cú sút
8
Tổng số cú sút
13
2
Những cú sút vào khung thành
4
0.34
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.38
4
Sút xa khung thành
7
2
Cú sút trong Vùng
7
6
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
74% 212/287
Đường chuyền
360/450 80%
34% 22/64
Đường Chuyền Dài
32/70 46%
60% 52/86
Đường chuyền ở phần ba cuối
63/112 56%
0.28
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.91
8% 1/12
Chuyền bóng
4/16 25%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
8
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
3
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
12
4
Đá phạt góc
4
21
Ném biên
22
Phòng thủ
12
Fouls
10
4
Thẻ vàng
3
38
Trận đấu tay đôi thắng
35
67% 4/6
Tranh bóng
5/10 50%
35
Phá bóng
21
9
Cắt bóng
5
3
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
2.38
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.34
2.38
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.34

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Aris Aris
P.A.O.K. P.A.O.K.
#
Bàn thắng
  • 80 Moron L. Moron L.
    4
  • 28 Dudu Dudu
    3
  • 10 Racic U. Racic U.
    3
  • 90 Garre B. Garre B.
    3
  • 9 Kadewere T. Kadewere T.
    3
  • 4 Fabiano Fabiano
    2
  • 97 Jensen F. Jensen F.
    2
  • 78 Hongla M. Hongla M.
    2
  • 31 Kouame C. Kouame C.
    2
  • 23 Alvaro P. Alvaro P.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Ozdoev M. Ozdoev M.
    8
  • 19 Jeremejeff A. Jeremejeff A.
    8
  • 65 Konstantelias G. Konstantelias G.
    8
  • 7 Giakoumakis G. Giakoumakis G.
    7
  • 11 Taison Taison
    6
  • 10 Pelkas D. Pelkas D.
    4
  • 11 Despodov K. Despodov K.
    3
  • 14 Zivkovic A. Zivkovic A.
    3
  • 56 Mythou A. Mythou A.
    3
  • 52 Chatsidis D. Chatsidis D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Athanasiadis G.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 22/40(55%) - -
player-stats-img
Kenny J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.02 - 42/48(88%) - -
player-stats-img
Zivkovic A.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - 0.15 - 0.35 3 28/35(80%) - -
player-stats-img
Fabiano
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.14 - - 2 32/41(78%) - -
player-stats-img
Pavlenka J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 29/32(91%) - -
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.06 - 0.01 3 23/29(79%) 1 -
player-stats-img
Michailidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 36 - - - - - 21/26(81%) - -
player-stats-img
Pelkas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.2 - 0.12 4 11/21(52%) - -
player-stats-img
Baba R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.04 - 20/36(56%) - -
player-stats-img
Perez C.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 72 - - - 0.03 - 15/15(100%) 1 -
player-stats-img
Jensen F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 88 - - - 0.05 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Vogliacco A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 54 - - - - - 46/48(96%) 1 -
player-stats-img
Ozdoev M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Zafeiris C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 83 - 0.21 - 0.01 2 39/47(83%) 1 -
player-stats-img
Kouame C.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 31 - - - - - 4/6(67%) 1 -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 59 - 0.01 - 0.01 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Garre B.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 18 - - - 0.11 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Giakoumakis G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 83 - 0.16 - 0.3 1 13/18(72%) - -
player-stats-img
Taison
Phía trước player-stats-team-img
6.5 33 - 0.02 - 0.01 1 7/10(70%) 1 -
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.01 1 17/28(61%) - -
player-stats-img
Donis A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 31 - 0.16 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 59 - - - 0.03 - 3/8(38%) - -
player-stats-img
Despodov K.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 57 - 0.56 - 0.03 1 5/10(50%) - -
player-stats-img
Fadiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 19/23(83%) - -
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Jeremejeff A.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Pelkas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.76 2 1 - 2 2
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - - 3
player-stats-img
Zivkovic A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - - 1 2
player-stats-img
Fabiano
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.31 1 - 1 1 1
player-stats-img
Zafeiris C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.91 1 - - 1 1
player-stats-img
Despodov K.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.64 - - - 1 -
player-stats-img
Donis A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Giakoumakis G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 -
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Taison
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Athanasiadis G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baba R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fadiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garre B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jensen F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jeremejeff A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kenny J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kouame C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Michailidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ozdoev M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pavlenka J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perez C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vogliacco A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Pelkas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 11/21(52%) - - - 0.12 6/12(50%) 37 1/3(33%) 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Despodov K.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/10(50%) - 1 - 0.03 3/5(60%) 17 - - - - -
player-stats-img
Donis A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Kouame C.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/6(67%) - - - - 2/3(67%) 13 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Ozdoev M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/32(81%) - - - 0.02 4/7(57%) 45 1/3(33%) - - - 1
player-stats-img
Zafeiris C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 39/47(83%) - 1 - 0.01 4/9(44%) 55 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Zivkovic A.
Phía trước player-stats-team-img
2 28/35(80%) 1 - - 0.35 14/19(74%) 57 1/3(33%) 2/9(22%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Baba R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/36(56%) - - - 0.04 5/9(56%) 56 2/7(29%) 1/1(100%) 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - 0.01 3/5(60%) 22 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Fabiano
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/41(78%) - - - - 2/7(29%) 56 2/8(25%) - - 1 -
player-stats-img
Giakoumakis G.
Phía trước player-stats-team-img
1 13/18(72%) - - - 0.3 7/11(64%) 29 - - - 3 -
player-stats-img
Jensen F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/14(86%) - - - 0.05 7/7(100%) 18 1/2(50%) - - - 1
player-stats-img
Jeremejeff A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/8(38%) - - - 0.03 1/5(20%) 15 - - - 2 1
player-stats-img
Taison
Phía trước player-stats-team-img
1 7/10(70%) - - - 0.01 3/5(60%) 17 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Athanasiadis G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/40(55%) - - - - - 48 10/28(36%) - - 1 -
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Fadiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/23(83%) - - - 0.02 3/4(75%) 37 1/3(33%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Garre B.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - 0.11 1/1(100%) 7 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Kenny J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/48(88%) - - - 0.02 12/15(80%) 71 9/11(82%) - - 2 -
player-stats-img
Michailidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/26(81%) - - - - 1/5(20%) 32 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Pavlenka J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - - - 43 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Perez C.
Phía trước player-stats-team-img
- 15/15(100%) - - - 0.03 12/12(100%) 25 - - - - -
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/28(61%) - - - 0.01 8/15(53%) 41 3/7(43%) - - 4 -
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/29(79%) - - - 0.01 8/11(73%) 66 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Vogliacco A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/48(96%) - - - - 3/5(60%) 50 5/7(71%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Racic U.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 4/10(40%) 3/5(60%) - - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Pelkas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/5(20%) 3/6(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Giakoumakis G.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/4(25%) 3/6(50%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Kenny J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/5(80%) 4/5(80%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Zafeiris C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Ozdoev M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) 2 1/3(33%) 1 2 - - -
player-stats-img
Perez C.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Fabiano
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/4(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Kouame C.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Baba R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Garre B.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Zivkovic A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 2 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Dudu
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Fadiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - 2 2 - 1 -
player-stats-img
Moron L.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Despodov K.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Donis A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Vogliacco A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Taison
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Athanasiadis G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Camara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Jensen F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Jeremejeff A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Michailidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Tejero A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 3 11 - - -
player-stats-img
Pavlenka J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Athanasiadis G.
Thủ môn player-stats-team-img
2.38 4 2.38 - 1 1 -
player-stats-img
Pavlenka J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.34 2 0.34 - - 8 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close