Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Arminia Bielefeld - VfB Stuttgart · 24.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
3 : 4
86’
2 : 5
goals-icon
Nartey N. (Stiller A.)
(Bàn phản lưới nhà) Vagnoman J.
85’
2 : 4
(Worl M.) Kunze L.
change-icon
83’
2 : 4
(Lannert C.) Kania J.
goals-icon
82’
1 : 4
(Grodowski J.) Kania J.
change-icon
80’
1 : 4
76’
0 : 5
goals-icon
Jeltsch F. (Chabot J.)
68’
0 : 5
goals-icon
Demirovic E. (Millot E.)
68’
0 : 5
goals-icon
Hendriks R. (Fuhrich C.)
67’
0 : 5
66’
0 : 4
(Bazee N.) Felix J.
change-icon
59’
1 : 3
53’
1 : 3
0 : 3
(Hagmann F.) Lannert C.
change-icon
46’
1 : 3
(Schreck S.) Young I.
change-icon
46’
1 : 3
Hiệp 1
28’
0 : 3
goals-icon
Undav D. (Stiller A.)
27’
0 : 3
25’
1 : 2
22’
0 : 2
goals-icon
Millot E. (Undav D.)
15’
0 : 1
goals-icon
Woltemade N. (Stiller A.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.22
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.62
59%
Sở hữu bóng
41%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Arminia Bielefeld Arminia Bielefeld
VfB Stuttgart VfB Stuttgart
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Arminia Bielefeld Arminia Bielefeld
VfB Stuttgart VfB Stuttgart
#
Bàn thắng
  • 38 Worl M. Worl M.
    3
  • 49 Becker A. Becker A.
    2
  • 23 Oppie L. Oppie L.
    2
  • 7 Kania J. Kania J.
    2
  • 24 Lannert C. Lannert C.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Woltemade N. Woltemade N.
    5
  • 12 Millot E. Millot E.
    3
  • 6 Stiller A. Stiller A.
    2
  • 26 Undav D. Undav D.
    2
  • 16 Karazor A. Karazor A.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải DFB

Sự kiện trận đấu

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Arminia Bielefeld chơi trên sân nhà, Arminia Bielefeld đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Stuttgart thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-17 nghiêng về phía Arminia Bielefeld.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây, Arminia Bielefeld đã thắng 7 trận, có 7 trận hòa trong khi Stuttgart thắng 16 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 55-37 nghiêng về phía Stuttgart.

Arminia Bielefeld đã bất bại 12 trận gần đây nhất.

Stuttgart đã thắng 3 trận liên tiếp.

Arminia Bielefeld đã ghi ít nhất một bàn trong 17 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Arminia Bielefeld vs VfB Stuttgart trong Đức Giải DFB sẽ bắt đầu vào 24.05 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Arminia Bielefeld VfB Stuttgart bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Arminia Bielefeld

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Arminia Bielefeld trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Arminia Bielefeld

5 / 5 của trận đấu cuối cùng Arminia Bielefeld trong Giải DFB kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Arminia Bielefeld

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải DFB

VfB Stuttgart

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy VfB Stuttgart trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Arminia Bielefeld

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Arminia Bielefeld không thua

Arminia Bielefeld

5 / 5 của các trận đấu cuối cùng trong Giải DFB Arminia Bielefeld không thua

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Bảy 24 tháng 5 2025
Đức

Đức, Berlin,

Olympiastadion

Trọng tài
Dingert Christian Đức
Arminia Bielefeld Arminia Bielefeld
VfB Stuttgart VfB Stuttgart
Thống Kê Chính
2.22
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.62
59%
Sở hữu bóng
41%
15
Tổng số cú sút
14
5
Những cú sút vào khung thành
7
82% 381/464
Đường chuyền
258/332 78%
4
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
14
5
Những cú sút vào khung thành
7
2.48
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.76
5
Sút xa khung thành
5
10
Cú sút trong Vùng
13
5
Cú sút ngoài Vùng
1
5
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
82% 381/464
Đường chuyền
258/332 78%
38% 19/50
Đường Chuyền Dài
27/61 44%
67% 88/131
Đường chuyền ở phần ba cuối
71/105 68%
1.15
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.92
23% 5/22
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
33
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
43
1
Ngoại vi
6
11
Đá phạt
11
4
Đá phạt góc
6
28
Ném biên
17
Phòng thủ
11
Fouls
11
3
Thẻ vàng
2
42
Trận đấu tay đôi thắng
59
82% 9/11
Tranh bóng
14/19 74%
3
Cắt bóng
5
3
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
2.76
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.48
-1.24
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.48

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Arminia Bielefeld Arminia Bielefeld
VfB Stuttgart VfB Stuttgart
#
Bàn thắng
  • 38 Worl M. Worl M.
    3
  • 49 Becker A. Becker A.
    2
  • 23 Oppie L. Oppie L.
    2
  • 7 Kania J. Kania J.
    2
  • 24 Lannert C. Lannert C.
    1
  • 19 Grosser M. Grosser M.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Woltemade N. Woltemade N.
    5
  • 12 Millot E. Millot E.
    3
  • 6 Stiller A. Stiller A.
    2
  • 26 Undav D. Undav D.
    2
  • 16 Karazor A. Karazor A.
    1
  • 15 Stenzel P. Stenzel P.
    1
  • 9 Demirovic E. Demirovic E.
    1
  • 10 Fuhrich C. Fuhrich C.
    1
  • 57 Chase A. Chase A.
    1
  • 18 Leweling J. Leweling J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải DFB

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close