Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nottingham Forest - Arsenal · 17.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 0
(Dominguez N.) Hutchinson O.
change-icon
89’
1 : 0
79’
0 : 1
goals-icon
Eze E. (Zubimendi M.)
(Jesus I.) Ndoye D.
change-icon
76’
1 : 0
57’
0 : 1
goals-icon
Merino M. (Odegaard M.)
57’
0 : 1
goals-icon
Jesus G. (Gyokeres V.)
57’
0 : 1
goals-icon
Saka B. (Madueke N.)
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Trossard L. (Martinelli G.)
Hiệp 1
37’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.1
40%
Sở hữu bóng
60%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nottingham Forest Nottingham Forest
Arsenal Arsenal
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nottingham Forest Nottingham Forest
Arsenal Arsenal
#
Bàn thắng
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    15
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    6
  • 8 Anderson E. Anderson E.
    4
  • 9 Awoniyi T. Awoniyi T.
    4
  • 11 Wood C. Wood C.
    3
#
Bàn thắng
  • 14 Gyokeres V. Gyokeres V.
    14
  • 7 Saka B. Saka B.
    7
  • 10 Eze E. Eze E.
    7
  • 19 Trossard L. Trossard L.
    6
  • 36 Zubimendi M. Zubimendi M.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Nottingham Forest chơi trên sân nhà, Nottingham Forest đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Arsenal FC thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-11 nghiêng về phía Arsenal FC.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Nottingham Forest đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Arsenal FC thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 37-14 nghiêng về phía Arsenal FC.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Nottingham Forest) và 3-0 (sân của Arsenal FC).

Bạn có biết rằng Nottingham Forest ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Arsenal FC ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Nottingham Forest và Arsenal, là một phần của Giải Ngoại Hạng (Anh), được lên lịch vào 17.01 lúc 12:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Nottingham Forest

5 / 10 trận đấu cuối cùng Nottingham Forest trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Nottingham Forest

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Nottingham Forest chiến thắng trong hiệp 2

Arsenal

4 / 10 trận đấu cuối cùng Arsenal trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Arsenal

4 / 10 trận đấu cuối cùng Arsenal trong Giải Ngoại Hạng kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Nottingham Forest

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Nottingham Forest

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest trong Giải Ngoại Hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Arsenal Arsenal 38 85 26 7 5 71:27
2
Manchester City Manchester City 38 78 23 9 6 77:35
3
Manchester United Manchester United 38 71 20 11 7 69:50
15
Crystal Palace Crystal Palace 38 45 11 12 15 41:51
16
Nottingham Forest Nottingham Forest 38 44 11 11 16 48:51
17
Tottenham Tottenham 38 41 10 11 17 48:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Anh

Anh, Nottingham,

City Ground

Trọng tài
Oliver Michael Anh

Sự tham dự

30729

Đội hình

Nottingham Forest Nottingham Forest
Arsenal Arsenal
Thống Kê Chính
0.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.1
40%
Sở hữu bóng
60%
6
Tổng số cú sút
15
0
Những cú sút vào khung thành
3
81% 259/321
Đường chuyền
416/494 84%
4
Đá phạt góc
9
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
6
Tổng số cú sút
15
0
Những cú sút vào khung thành
3
0
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.85
3
Sút xa khung thành
4
1
Cú sút trong Vùng
14
5
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
8
Đường chuyền
81% 259/321
Đường chuyền
416/494 84%
38% 18/48
Đường Chuyền Dài
15/46 33%
77% 94/122
Đường chuyền ở phần ba cuối
109/146 75%
0.54
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.27
20% 5/25
Chuyền bóng
11/26 42%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
36
1
Ngoại vi
0
14
Đá phạt
8
4
Đá phạt góc
9
19
Ném biên
10
Phòng thủ
8
Fouls
14
1
Thẻ vàng
1
46
Trận đấu tay đôi thắng
48
42% 5/12
Tranh bóng
7/16 44%
33
Phá bóng
27
6
Cắt bóng
4
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
0
0.85
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0
0.85
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nottingham Forest Nottingham Forest
Arsenal Arsenal
#
Bàn thắng
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    15
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    6
  • 8 Anderson E. Anderson E.
    4
  • 9 Awoniyi T. Awoniyi T.
    4
  • 11 Wood C. Wood C.
    3
  • 7 Hudson-Odoi C. Hudson-Odoi C.
    3
  • 3 Williams N. Williams N.
    2
  • 37 Savona N. Savona N.
    2
  • 6 Sangare I. Sangare I.
    2
  • 14 Ndoye D. Ndoye D.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Gyokeres V. Gyokeres V.
    14
  • 7 Saka B. Saka B.
    7
  • 10 Eze E. Eze E.
    7
  • 19 Trossard L. Trossard L.
    6
  • 36 Zubimendi M. Zubimendi M.
    5
  • 23 Merino M. Merino M.
    4
  • 41 Rice D. Rice D.
    4
  • 12 Timber J. Timber J.
    3
  • 6 Magalhaes G. Magalhaes G.
    3
  • 9 Jesus G. Jesus G.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Rice D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 - 0.12 - 0.44 1 34/42(81%) - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.08 - 38/44(86%) - -
player-stats-img
Madueke N.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 57 - 0.06 - 0.22 2 30/34(88%) - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.19 - 22/23(96%) - -
player-stats-img
Magalhaes G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.14 - 0.01 1 64/67(96%) - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 32/37(86%) - -
player-stats-img
White B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.06 - 0.04 1 48/56(86%) - -
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.01 - 0.11 1 32/34(94%) - -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.11 - 0.02 2 25/29(86%) - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 20/25(80%) - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 8/26(31%) - -
player-stats-img
Zubimendi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 79 - - - 0.01 - 31/38(82%) - -
player-stats-img
Merino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 33 - 0.21 - 0.5 1 6/11(55%) - -
player-stats-img
Saka B.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 33 - 0.13 - 0.38 1 9/14(64%) - -
player-stats-img
Saliba W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.09 - 0.02 1 92/96(96%) - -
player-stats-img
Trossard L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.01 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 76 - - - 0.01 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.01 - 0.02 1 24/27(89%) 1 -
player-stats-img
Martinelli G.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - 0.58 - 0.05 4 8/14(57%) - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.04 - 26/31(84%) - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 89 - 0.21 - 0.01 2 19/31(61%) - -
player-stats-img
Odegaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 57 - - - 0.46 - 18/21(86%) - -
player-stats-img
Timber J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.1 - 0.02 1 32/39(82%) 1 -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 14 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 17/25(68%) - -
player-stats-img
Eze E.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 11 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Gyokeres V.
Phía trước player-stats-team-img
6 57 - 0.1 - 0.02 1 4/6(67%) - -
player-stats-img
Jesus G.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 33 - 0.51 - 0.09 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.05 - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Martinelli G.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 3 2 4 -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Madueke N.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gyokeres V.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Jesus G.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - 1 -
player-stats-img
Magalhaes G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Merino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 1 - 1 1 -
player-stats-img
Rice D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - 1 -
player-stats-img
Saka B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.43 - - 1 1 -
player-stats-img
Saliba W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Timber J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
White B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eze E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Odegaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trossard L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zubimendi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Madueke N.
Phía trước player-stats-team-img
7 30/34(88%) - - - 0.22 12/16(75%) 53 - 1/5(20%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Martinelli G.
Phía trước player-stats-team-img
6 8/14(57%) - 1 - 0.05 6/9(67%) 29 - 1/2(50%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 19/31(61%) - - - 0.01 11/16(69%) 48 - - - 1 -
player-stats-img
White B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 48/56(86%) - - - 0.04 19/20(95%) 75 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
3 32/34(94%) - - - 0.11 24/25(96%) 46 2/2(100%) 1/6(17%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Merino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 6/11(55%) 1 1 - 0.5 2/3(67%) 17 - - - 2 -
player-stats-img
Rice D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 34/42(81%) 2 - - 0.44 10/15(67%) 62 1/6(17%) 4/7(57%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Saka B.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/14(64%) - 1 - 0.38 7/10(70%) 28 1/2(50%) 4/6(67%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Gyokeres V.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/6(67%) - - - 0.02 1/2(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Jesus G.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/8(75%) - 1 - 0.09 3/4(75%) 13 - - - - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/9(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 24 - - - 2 1
player-stats-img
Timber J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 32/39(82%) - - - 0.02 11/15(73%) 46 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 22/23(96%) - - - 0.19 7/7(100%) 54 1/1(100%) - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Eze E.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - 0.05 1/1(100%) 5 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Magalhaes G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 64/67(96%) - - - 0.01 4/7(57%) 76 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Saliba W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 92/96(96%) - - - 0.02 17/17(100%) 109 3/4(75%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Trossard L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/18(78%) - - - 0.01 5/8(63%) 22 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Zubimendi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 31/38(82%) - - - 0.01 5/8(63%) 47 - - - - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/27(89%) - - - 0.02 11/11(100%) 48 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/44(86%) - - - 0.08 11/15(73%) 76 4/6(67%) 3/10(30%) - 5 -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - 0.02 14/15(93%) 49 1/1(100%) - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/25(80%) - - - - - 35 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/37(86%) - - - 0.01 6/10(60%) 55 5/9(56%) - - 1 -
player-stats-img
Odegaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/21(86%) - - - 0.46 7/10(70%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/25(68%) - - - - - 37 1/9(11%) - - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/31(84%) - - - 0.04 4/8(50%) 39 - - - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/26(31%) - - - - - 37 3/21(14%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 5/5(100%) 7/10(70%) - 1/3(33%) 1 2 - - -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/7(14%) 4/7(57%) - - - 3 - - -
player-stats-img
White B.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 4/8(50%) 2/6(33%) 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/4(75%) 3/9(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/3(33%) 6/10(60%) 1 2/2(100%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/4(75%) 3/8(38%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Merino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/6(50%) 4/6(67%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Martinelli G.
Phía trước player-stats-team-img
10 3/4(75%) 4/6(67%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Saliba W.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) 3 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Madueke N.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Rice D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Gyokeres V.
Phía trước player-stats-team-img
7 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Magalhaes G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Saka B.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Zubimendi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 - 2 9 - 1 -
player-stats-img
Timber J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) - 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Odegaard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Trossard L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Eze E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Jesus G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.85 3 0.85 - 1 4 1
player-stats-img
Raya D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - 1 6 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close