Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Leeds United - Fulham · 17.01.2026

Giải Ngoại Hạng

Giải Ngoại Hạng

Vòng 22
Th 7 17 thg 1 2026 - 10:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 1
(Aaronson B.) Bornauw S.
change-icon
90+4’
2 : 0
(Ampadu E.) Nmecha L.
goals-icon
90+1’
1 : 0
87’
0 : 1
goals-icon
Kusi Asare J. (Jimenez R.)
87’
0 : 1
goals-icon
Diop I. (Wilson H.)
87’
0 : 1
(Bogle J.) Nmecha L.
change-icon
81’
1 : 0
(Gruev I.) Tanaka A.
change-icon
81’
1 : 0
77’
0 : 1
goals-icon
King J. (Smith Rowe E.)
(Okafor N.) Gnonto D.
change-icon
69’
1 : 0
65’
0 : 1
65’
0 : 1
goals-icon
Cairney T. (Lukic S.)
56’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
41’
1 : 0
28’
0 : 1
27’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.43
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.38
46%
Sở hữu bóng
54%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Leeds United Leeds United
Fulham Fulham
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Leeds United Leeds United
Fulham Fulham
#
Bàn thắng
  • 9 Calvert-Lewin D. Calvert-Lewin D.
    14
  • 19 Okafor N. Okafor N.
    8
  • 14 Nmecha L. Nmecha L.
    6
  • 18 Stach A. Stach A.
    5
  • 11 Aaronson B. Aaronson B.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 Wilson H. Wilson H.
    10
  • 7 Jimenez R. Jimenez R.
    9
  • 17 Iwobi A. Iwobi A.
    4
  • 32 Smith Rowe E. Smith Rowe E.
    3
  • 30 Sessegnon R. Sessegnon R.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Leeds United chơi trên sân nhà, Leeds United đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Fulham thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-12 nghiêng về phía Leeds United.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, Leeds United đã thắng 6 trận, có 7 trận hòa trong khi Fulham thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-25 nghiêng về phía Fulham.

Bạn có biết rằng Leeds United ghi 34% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Fulham ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Leeds United đã không thể thắng trong 4 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Leeds United và Fulham, là một phần của Giải Ngoại Hạng (Anh), được lên lịch vào 17.01 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Leeds United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Leeds United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Leeds United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Leeds United in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại

Fulham

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Fulham trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fulham

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Fulham trong Giải Ngoại Hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fulham

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng

Leeds United

4 / 10 trận đấu cuối cùng Leeds United trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Chelsea Chelsea 38 52 14 10 14 58:52
11
Fulham Fulham 38 52 15 7 16 47:51
12
Newcastle United Newcastle United 38 49 14 7 17 53:55
13
Everton Everton 38 49 13 10 15 47:50
14
Leeds United Leeds United 38 47 11 14 13 49:56
15
Crystal Palace Crystal Palace 38 45 11 12 15 41:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Anh

Anh, Leeds,

Elland Road

Trọng tài
Kavanagh Chris Anh

Sự tham dự

36300

Đội hình

Leeds United Leeds United
Fulham Fulham
Thống Kê Chính
1.43
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.38
46%
Sở hữu bóng
54%
14
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
1
77% 311/402
Đường chuyền
388/477 81%
7
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
5
Cú sút
14
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
1
1.12
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.09
8
Sút xa khung thành
5
10
Cú sút trong Vùng
5
4
Cú sút ngoài Vùng
3
1
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
77% 311/402
Đường chuyền
388/477 81%
31% 18/58
Đường Chuyền Dài
22/54 41%
54% 51/94
Đường chuyền ở phần ba cuối
38/76 50%
0.91
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.43
24% 5/21
Chuyền bóng
1/8 13%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
7
8
Ngoại vi
3
11
Đá phạt
6
7
Đá phạt góc
3
21
Ném biên
16
Phòng thủ
6
Fouls
11
1
Thẻ vàng
5
46
Trận đấu tay đôi thắng
52
80% 8/10
Tranh bóng
7/16 44%
13
Phá bóng
31
7
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
0.09
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.12
0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Leeds United Leeds United
Fulham Fulham
#
Bàn thắng
  • 9 Calvert-Lewin D. Calvert-Lewin D.
    14
  • 19 Okafor N. Okafor N.
    8
  • 14 Nmecha L. Nmecha L.
    6
  • 18 Stach A. Stach A.
    5
  • 11 Aaronson B. Aaronson B.
    4
  • 6 Rodon J. Rodon J.
    2
  • 8 Longstaff S. Longstaff S.
    2
  • 22 Tanaka A. Tanaka A.
    2
  • 24 Justin J. Justin J.
    2
  • 15 Bijol J. Bijol J.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Wilson H. Wilson H.
    10
  • 7 Jimenez R. Jimenez R.
    9
  • 17 Iwobi A. Iwobi A.
    4
  • 32 Smith Rowe E. Smith Rowe E.
    3
  • 30 Sessegnon R. Sessegnon R.
    3
  • 19 Chukwueze S. Chukwueze S.
    3
  • 10 Cairney T. Cairney T.
    2
  • 9 Rodrigo Muniz Rodrigo Muniz
    1
  • 20 Lukic S. Lukic S.
    1
  • 2 Tete K. Tete K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ampadu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - 1 0.39 - 41/49(84%) 1 -
player-stats-img
Justin J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.17 - 0.16 2 41/48(85%) - -
player-stats-img
Gruev I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 81 - 0.03 - 0.01 1 24/28(86%) - -
player-stats-img
Bogle J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 81 - - - 0.05 - 19/28(68%) - -
player-stats-img
Jimenez R.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 88 - 0.09 - - 2 13/27(48%) - -
player-stats-img
Smith Rowe E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 77 - 0.05 - 0.03 1 26/33(79%) - -
player-stats-img
Gudmundsson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.08 - - 1 22/26(85%) - -
player-stats-img
Castagne T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 36/42(86%) 1 -
player-stats-img
Lukic S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 66 - 0.11 - 0.04 1 14/15(93%) 1 -
player-stats-img
Andersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 83/93(89%) - -
player-stats-img
Okafor N.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 70 - 0.08 - 0.07 2 12/15(80%) - -
player-stats-img
Berge S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 45/54(83%) - -
player-stats-img
Cuenca J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 64/74(86%) 1 -
player-stats-img
Wilson H.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 88 - 0.06 - 0.3 2 15/20(75%) 1 -
player-stats-img
Aaronson B.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 89 - 0.26 - 0.17 1 15/21(71%) - -
player-stats-img
Struijk P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.15 - - 1 46/55(84%) - -
player-stats-img
Calvert-Lewin D.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.25 - 0.03 2 11/15(73%) - -
player-stats-img
Darlow K.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 19/44(43%) - -
player-stats-img
Rodon J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.15 - - 1 47/52(90%) - -
player-stats-img
Robinson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 27/37(73%) - -
player-stats-img
Gnonto D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 20 - 0.03 - 0.02 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Leno B.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 33/40(83%) - -
player-stats-img
Cairney T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 24 - - - 0.01 - 19/21(90%) - -
player-stats-img
Kevin Santos Lopes de Macedo
Phía trước player-stats-team-img
5.7 25 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
King J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 13 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Sessegnon R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 65 - 0.07 - - 2 3/6(50%) - -
player-stats-img
Bornauw S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Diop I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kusi Asare J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - - 1 -
player-stats-img
Nmecha L.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 1 0.38 - - 3 3/7(43%) - -
player-stats-img
Tanaka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 6/7(86%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Nmecha L.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.89 1 - 1 3 -
player-stats-img
Calvert-Lewin D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.06 1 - - 1 1
player-stats-img
Jimenez R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Justin J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.06 1 - - 2 -
player-stats-img
Okafor N.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.11 1 - - 1 1
player-stats-img
Sessegnon R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Wilson H.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Aaronson B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Gnonto D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gruev I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gudmundsson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Lukic S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - 1 1 -
player-stats-img
Rodon J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Smith Rowe E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Struijk P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ampadu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Andersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Berge S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bogle J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bornauw S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cairney T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Castagne T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cuenca J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Darlow K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diop I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kevin Santos Lopes de Macedo
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
King J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kusi Asare J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leno B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Robinson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tanaka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bogle J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 19/28(68%) 1 - - 0.05 4/8(50%) 39 - - - 1 -
player-stats-img
Calvert-Lewin D.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/15(73%) - 1 - 0.03 1/4(25%) 30 - - - 2 3
player-stats-img
Justin J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 41/48(85%) 1 - - 0.16 6/11(55%) 80 1/5(20%) 2/6(33%) - 1 -
player-stats-img
Nmecha L.
Phía trước player-stats-team-img
3 3/7(43%) - 1 - - 1/3(33%) 10 - - - - -
player-stats-img
Okafor N.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/15(80%) - - - 0.07 6/8(75%) 23 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Aaronson B.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/21(71%) 2 1 - 0.17 3/8(38%) 55 - 1/4(25%) 2/4(50%) 2 3
player-stats-img
Gudmundsson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 22/26(85%) - - - - 7/9(78%) 41 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Jimenez R.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/27(48%) - - - - 2/9(22%) 42 - - 1/1(100%) 3 2
player-stats-img
Sessegnon R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 3/6(50%) - - - - - 14 - - - - -
player-stats-img
Ampadu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/49(84%) 1 - 1 0.39 12/15(80%) 68 6/8(75%) 2/3(67%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Andersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 83/93(89%) - - - 0.01 4/10(40%) 107 8/14(57%) - - - -
player-stats-img
Lukic S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/15(93%) - - - 0.04 2/3(67%) 28 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Rodon J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/52(90%) - - - - 1/3(33%) 56 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Struijk P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/55(84%) - 1 - - 1/4(25%) 66 - - - 1 2
player-stats-img
Wilson H.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/20(75%) - - - 0.3 6/10(60%) 28 1/1(100%) 1/2(50%) 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Berge S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/54(83%) - - - 0.01 2/6(33%) 63 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Bornauw S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Cairney T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/21(90%) - - - 0.01 4/5(80%) 24 - - - - -
player-stats-img
Castagne T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/42(86%) - - - - 3/5(60%) 59 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Cuenca J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 64/74(86%) - - - - 2/6(33%) 87 1/10(10%) - - - -
player-stats-img
Darlow K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/44(43%) - - - - 1/11(9%) 52 7/31(23%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Diop I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Gnonto D.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - 0.02 4/5(80%) 10 - - - - -
player-stats-img
Gruev I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/28(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 37 - - - - -
player-stats-img
Kevin Santos Lopes de Macedo
Phía trước player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 3/4(75%) 8 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
King J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Kusi Asare J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Leno B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 33/40(83%) - - - - - 58 3/10(30%) - - - -
player-stats-img
Robinson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/37(73%) - - - 0.02 4/8(50%) 66 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Smith Rowe E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/33(79%) - - - 0.03 5/6(83%) 49 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Tanaka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Calvert-Lewin D.
Phía trước player-stats-team-img
20 7/15(47%) 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Aaronson B.
Phía trước player-stats-team-img
17 - 6/15(40%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Jimenez R.
Phía trước player-stats-team-img
15 7/9(78%) 4/6(67%) 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Robinson A.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 2/5(40%) 6/10(60%) 1 2/6(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Justin J.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/6(33%) 4/7(57%) 1 2/3(67%) 2 2 - - -
player-stats-img
Smith Rowe E.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 5/10(50%) - 2/4(50%) 3 - - - -
player-stats-img
Andersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/6(83%) 2/4(50%) 2 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Berge S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 5/8(63%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Rodon J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 1/4(25%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Ampadu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 4/5(80%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bogle J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Lukic S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/5(40%) 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Cuenca J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) 1 - 2 8 - - -
player-stats-img
Gruev I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/6(50%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Castagne T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/5(20%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Struijk P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/6(50%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Gudmundsson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 3/3(100%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Wilson H.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Gnonto D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Kevin Santos Lopes de Macedo
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Sessegnon R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Cairney T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Darlow K.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - 1 -
player-stats-img
King J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Kusi Asare J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Nmecha L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Bornauw S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Diop I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Leno B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Okafor N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Tanaka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Leno B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.12 4 1.12 1 - 10 -
player-stats-img
Darlow K.
Thủ môn player-stats-team-img
0.09 1 0.09 - - 3 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close