Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Atalanta - Napoli · 22.02.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 26
CN 22 thg 2 2026 - 09:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
2 : 2
goals-icon
Lukaku R. (Santos A.)
(Kolasinac S.) Ahanor H.
change-icon
84’
3 : 1
(Bernasconi L.) Samardzic L.
goals-icon
81’
2 : 1
77’
2 : 1
70’
1 : 2
goals-icon
Olivera M. (Jesus J.)
70’
1 : 2
(Scalvini G.) Djimsiti B.
change-icon
69’
2 : 1
63’
1 : 2
goals-icon
Politano M. (Gutierrez M.)
63’
1 : 2
goals-icon
Spinazzola L. (Mazzocchi P.)
(Zalewski N.) Pasalic M.
goals-icon
61’
1 : 1
(Krstovic N.) Scamacca G.
change-icon
58’
1 : 1
(Bellanova R.) Bernasconi L.
change-icon
57’
1 : 1
0 : 1
(Sulemana K.) Samardzic L.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
37’
0 : 2
18’
0 : 1
goals-icon
Beukema S. (Gutierrez M.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
57%
Sở hữu bóng
43%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Atalanta Atalanta
Napoli Napoli
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atalanta Atalanta
Napoli Napoli
#
Bàn thắng
  • 9 Scamacca G. Scamacca G.
    10
  • 90 Krstovic N. Krstovic N.
    10
  • 8 Pasalic M. Pasalic M.
    3
  • 17 De Ketelaere C. De Ketelaere C.
    3
  • 42 Scalvini G. Scalvini G.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Hojlund R. Hojlund R.
    12
  • 8 McTominay S. McTominay S.
    10
  • 11 De Bruyne K. De Bruyne K.
    5
  • 99 Anguissa F. Anguissa F.
    4
  • 27 Santos A. Santos A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Atalanta và SSC Napoli khi Atalanta chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây khi Atalanta chơi trên sân nhà, Atalanta đã thắng 10 trận, có 7 trận hòa trong khi SSC Napoli thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 39-33 nghiêng về phía Atalanta.

Trong 55 lần gặp nhau gần đây, Atalanta đã thắng 19 trận, có 14 trận hòa trong khi SSC Napoli thắng 22 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 74-69 nghiêng về phía SSC Napoli.

Trận thắng gần đây nhất của Atalanta trước SSC Napoli trên sân nhà là ở năm 2021.

Kết quả mùa giải trước: 2-3 (sân của Atalanta) và 0-3 (sân của SSC Napoli).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Atalanta và Napoli, là một phần của Giải Serie A (Ý), được lên lịch vào 22.02 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Atalanta

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Atalanta trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Atalanta

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Atalanta trong Giải Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Atalanta

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie A

Napoli

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Napoli trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Napoli

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Napoli in Giải Serie A kết thúc trong thất bại

Atalanta

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Atalanta không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Inter Inter 38 87 27 6 5 89:35
2
Napoli Napoli 38 76 23 7 8 58:36
3
Roma Roma 38 73 23 4 11 59:31
6
Juventus Juventus 38 69 19 12 7 61:34
7
Atalanta Atalanta 38 59 15 14 9 51:36
8
Bologna 1909 Bologna 1909 38 56 16 8 14 49:46
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 22 tháng 2 2026
Ý

Ý, Bergamo,

Gewiss Stadium

Trọng tài
Chiffi Daniele Ý

Sự tham dự

22015

Đội hình

Atalanta Atalanta
Napoli Napoli
Thống Kê Chính
0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
57%
Sở hữu bóng
43%
10
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
4
83% 435/521
Đường chuyền
320/405 79%
6
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
10
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
4
2.72
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.96
2
Sút xa khung thành
4
8
Cú sút trong Vùng
6
2
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
2
2
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
83% 435/521
Đường chuyền
320/405 79%
41% 26/64
Đường Chuyền Dài
12/41 29%
81% 166/206
Đường chuyền ở phần ba cuối
61/95 64%
1.12
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.54
18% 4/22
Chuyền bóng
1/11 9%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
1
Ngoại vi
2
9
Đá phạt
10
6
Đá phạt góc
1
20
Ném biên
16
Phòng thủ
10
Fouls
9
1
Thẻ vàng
1
54
Trận đấu tay đôi thắng
51
88% 15/17
Tranh bóng
12/21 57%
21
Phá bóng
27
12
Cắt bóng
11
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5
0.96
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.72
-0.04
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.72

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atalanta Atalanta
Napoli Napoli
#
Bàn thắng
  • 9 Scamacca G. Scamacca G.
    10
  • 90 Krstovic N. Krstovic N.
    10
  • 8 Pasalic M. Pasalic M.
    3
  • 17 De Ketelaere C. De Ketelaere C.
    3
  • 42 Scalvini G. Scalvini G.
    3
  • 18 Raspadori G. Raspadori G.
    3
  • 77 Zappacosta D. Zappacosta D.
    3
  • 59 Zalewski N. Zalewski N.
    2
  • 7 Sulemana K. Sulemana K.
    2
  • 10 Samardzic L. Samardzic L.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Hojlund R. Hojlund R.
    12
  • 8 McTominay S. McTominay S.
    10
  • 11 De Bruyne K. De Bruyne K.
    5
  • 99 Anguissa F. Anguissa F.
    4
  • 27 Santos A. Santos A.
    4
  • 37 Spinazzola L. Spinazzola L.
    3
  • 23 Santana Do Nascimento G. Santana Do Nascimento G.
    3
  • 7 Neres D. Neres D.
    3
  • 31 Beukema S. Beukema S.
    2
  • 13 Rrahmani A. Rrahmani A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Samardzic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 45 1 0.06 - 0.03 1 18/20(90%) - -
player-stats-img
Pasalic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 1 0.35 - 0.04 3 62/71(87%) - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 62 - - 1 0.29 - 23/28(82%) - -
player-stats-img
De Roon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.02 - 0.07 1 59/69(86%) - -
player-stats-img
Zalewski N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - 1 0.32 - 31/35(89%) 1 -
player-stats-img
Beukema S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 1 0.48 - 0.01 2 38/46(83%) - -
player-stats-img
Jesus J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 70 - - - - - 22/29(76%) 1 -
player-stats-img
Hien I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 42/45(93%) - -
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 85 - 0.19 - 0.02 4 20/26(77%) - -
player-stats-img
Sulemana K.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 45 - 0.24 - 0.01 2 11/14(79%) - -
player-stats-img
Bellanova R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 57 - 0.07 - 0.03 2 35/38(92%) - -
player-stats-img
Scalvini G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 69 - - - 0.14 - 48/53(91%) - -
player-stats-img
Scamacca G.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 33 - 0.16 - 0.11 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Djimsiti B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 21 - - - - - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Savic V.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 22/37(59%) - -
player-stats-img
Zappacosta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.17 - 36/44(82%) - -
player-stats-img
Carnesecchi M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 17/33(52%) - -
player-stats-img
Bernasconi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 33 - - 1 0.11 - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Buongiorno A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 35/43(81%) - -
player-stats-img
Kolasinac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 84 - - - 0.03 - 38/48(79%) - -
player-stats-img
Krstovic N.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 57 - - - 0.03 - 14/22(64%) - -
player-stats-img
Mazzocchi P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 63 - - - 0.01 - 17/24(71%) - -
player-stats-img
Lobotka S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.07 - 0.03 1 44/48(92%) - -
player-stats-img
Spinazzola L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 27 - - - 0.05 - 17/20(85%) - -
player-stats-img
Santana Do Nascimento G.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 20 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Hojlund R.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.04 - 0.01 1 16/22(73%) - -
player-stats-img
Vergara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 70 - 0.31 - 0.06 2 10/17(59%) - -
player-stats-img
Politano M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 28 - - - 0.01 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Elmas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.04 - 38/40(95%) - -
player-stats-img
Olivera M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 20 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Ahanor H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
player-stats-img
Lukaku R.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - - - - - 1/4(25%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.21 1 1 - 3 1
player-stats-img
Pasalic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.69 1 1 2 3 -
player-stats-img
Bellanova R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.35 - - 2 2 -
player-stats-img
Beukema S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.62 1 - 1 1 1
player-stats-img
Sulemana K.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.62 - - - 2 -
player-stats-img
Vergara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.13 1 - 1 1 1
player-stats-img
Hojlund R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Lobotka S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Samardzic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.75 - - 1 1 -
player-stats-img
Scamacca G.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.3 - - - - 1
player-stats-img
De Roon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ahanor H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bernasconi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Buongiorno A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carnesecchi M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Djimsiti B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elmas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hien I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jesus J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kolasinac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krstovic N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lukaku R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mazzocchi P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olivera M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Politano M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Santana Do Nascimento G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Savic V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scalvini G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Spinazzola L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zalewski N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zappacosta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Pasalic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 62/71(87%) - - - 0.04 24/26(92%) 86 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 20/26(77%) - 1 - 0.02 8/12(67%) 53 - - 4/6(67%) - 1
player-stats-img
Beukema S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 38/46(83%) - - - 0.01 5/6(83%) 61 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Hojlund R.
Phía trước player-stats-team-img
3 16/22(73%) - - - 0.01 6/8(75%) 35 - - 2/4(50%) 2 1
player-stats-img
Bellanova R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/38(92%) - - - 0.03 15/16(94%) 63 - - - - -
player-stats-img
Olivera M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 5/5(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Santana Do Nascimento G.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 11 - - - 3 -
player-stats-img
Sulemana K.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/14(79%) - - - 0.01 7/9(78%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Vergara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/17(59%) - - - 0.06 3/9(33%) 41 - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Bernasconi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/10(70%) - - 1 0.11 4/7(57%) 21 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Elmas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 38/40(95%) - - - 0.04 5/5(100%) 50 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/28(82%) 1 - 1 0.29 5/6(83%) 45 1/1(100%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Kolasinac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/48(79%) - - - 0.03 9/13(69%) 59 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Krstovic N.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/22(64%) - - - 0.03 7/14(50%) 30 - - 2/2(100%) 1 1
player-stats-img
Lobotka S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 44/48(92%) - - - 0.03 9/10(90%) 56 - - - 1 -
player-stats-img
Lukaku R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/4(25%) - - - - 1/4(25%) 6 - - - - -
player-stats-img
Politano M.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/12(83%) - - - 0.01 4/5(80%) 18 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Samardzic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/20(90%) - - - 0.03 7/7(100%) 36 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Scalvini G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/53(91%) - - - 0.14 13/16(81%) 74 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Scamacca G.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.11 4/4(100%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Zappacosta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/44(82%) - - - 0.17 16/18(89%) 62 1/4(20%) 1/4(25%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
De Roon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 59/69(86%) - - - 0.07 29/38(76%) 81 3/8(38%) - 1/1(50%) 1 -
player-stats-img
Ahanor H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - 1 -
player-stats-img
Buongiorno A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/43(81%) - - - - 2/4(50%) 61 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Carnesecchi M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/33(52%) - - - 0.01 5/7(71%) 41 12/27(44%) - - - -
player-stats-img
Djimsiti B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - - 2/2(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Hien I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/45(93%) - - - 0.01 2/4(50%) 59 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Jesus J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/29(76%) 1 - - - - 41 - - - - -
player-stats-img
Mazzocchi P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/24(71%) - - - 0.01 4/6(67%) 35 - - - - -
player-stats-img
Savic V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/37(59%) - - - - 1/10(10%) 48 4/19(21%) - - - -
player-stats-img
Spinazzola L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/20(85%) - - - 0.05 5/6(83%) 30 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Zalewski N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/35(89%) 1 - 1 0.32 22/25(88%) 54 3/4(75%) 2/6(33%) 1/6(17%) 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 - 13/19(68%) - 5/9(56%) - - - - -
player-stats-img
Hojlund R.
Phía trước player-stats-team-img
17 3/9(33%) 4/8(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Scalvini G.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 2/2(100%) 3/15(20%) 3 3/3(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Vergara A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 4/9(44%) - - - 2 - - -
player-stats-img
De Roon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 5/9(56%) - 3/4(75%) 2 2 - - -
player-stats-img
Buongiorno A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/6(33%) 2/5(40%) 2 - 6 6 - - -
player-stats-img
Zalewski N.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/10(40%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Beukema S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 4/7(57%) 2 4/4(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Krstovic N.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/5(40%) 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Hien I.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Jesus J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) 4 4 - - -
player-stats-img
Kolasinac S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/3(100%) 4/6(67%) - 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Sulemana K.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Samardzic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Santana Do Nascimento G.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Zappacosta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Bellanova R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Gutierrez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Lobotka S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Scamacca G.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Spinazzola L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Ahanor H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Pasalic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3/3(100%) - 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Djimsiti B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Elmas E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Olivera M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Lukaku R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Mazzocchi P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Politano M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Bernasconi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Carnesecchi M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Savic V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Savic V.
Thủ môn player-stats-team-img
0.71 5 2.71 2 - 2 1
player-stats-img
Carnesecchi M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.04 3 0.96 1 1 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close