Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Atalanta - Slavia Prague · 22.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
0 : 1
90+4’
1 : 0
(De Ketelaere C.) Samardzic L.
change-icon
90+1’
1 : 0
88’
0 : 1
goals-icon
Prekop E. (Kusej V.)
88’
0 : 1
goals-icon
Sanyang Y. (Vlcek T.)
87’
0 : 1
(Zappacosta D.) Bellanova R.
change-icon
74’
1 : 0
68’
0 : 1
goals-icon
Chaloupek S. (Moses D.)
(Krstovic N.) Scamacca G.
change-icon
62’
1 : 0
(Lookman A.) Sulemana K.
change-icon
62’
1 : 0
61’
0 : 1
goals-icon
Sadilek M. (Mbodji Y.)
51’
1 : 0
0 : 0
(Bernasconi L.) Zalewski N.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
35’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.73
56%
Sở hữu bóng
44%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Atalanta Atalanta
Slavia Prague Slavia Prague
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atalanta Atalanta
Slavia Prague Slavia Prague
#
Bàn thắng
  • 10 Samardzic L. Samardzic L.
    4
  • 8 Pasalic M. Pasalic M.
    3
  • 9 Scamacca G. Scamacca G.
    3
  • 17 De Ketelaere C. De Ketelaere C.
    2
  • 13 Ederson Ederson
    1
#
Bàn thắng
  • 12 Mbodji Y. Mbodji Y.
    2
  • 9 Kusej V. Kusej V.
    1
  • 6 Chaloupek S. Chaloupek S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Atalanta đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Atalanta wins 1st half in 30% of their matches, SK Slavia Praha in 44% of their matches.

Atalanta wins 30% of halftimes, SK Slavia Praha wins 44%.

When Atalanta leads 1-0 at home, they win in 66% of their matches.

When SK Slavia Praha leads 0-1 away, they win in 80% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải UEFA Champions League (Châu Âu) sắp tới giữa Atalanta và Slavia Prague sẽ diễn ra vào 22.10 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Atalanta v Slavia Prague và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Atalanta

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Atalanta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Atalanta

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Atalanta in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

Slavia Prague

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Slavia Prague trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Atalanta

5 / 10của trận đấu cuối cùng Atalanta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Atalanta

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Atalanta in Giải UEFA Champions League kết thúc trong một trận hòa

Slavia Prague

4 / 10của trận đấu cuối cùng Slavia Prague trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Atletico Madrid Atletico Madrid 8 13 4 1 3 17:15
15
Atalanta Atalanta 8 13 4 1 3 10:10
16
Bayer 04 Bayer 04 8 12 3 3 2 13:14
33
Eintracht Frankfurt Eintracht Frankfurt 8 4 1 1 6 10:21
34
Slavia Prague Slavia Prague 8 3 0 3 5 5:19
35
Villarreal Villarreal 8 1 0 1 7 5:18
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 22 tháng 10 2025
Ý

Ý, Bergamo,

Gewiss Stadium

Trọng tài
De Burgos Bengoetxea Ricardo Tây Ban Nha

Sự tham dự

22152

Đội hình

Atalanta Atalanta
Slavia Prague Slavia Prague
Thống Kê Chính
2.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.73
56%
Sở hữu bóng
44%
22
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
4
74% 302/408
Đường chuyền
223/317 70%
6
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
22
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
4
2.46
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.76
8
Sút xa khung thành
8
13
Cú sút trong Vùng
10
9
Cú sút ngoài Vùng
6
9
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
74% 302/408
Đường chuyền
223/317 70%
54% 36/67
Đường Chuyền Dài
25/62 40%
71% 98/138
Đường chuyền ở phần ba cuối
79/124 64%
1.9
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.54
15% 2/13
Chuyền bóng
3/19 16%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
39
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
5
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
8
6
Đá phạt góc
3
32
Ném biên
19
Phòng thủ
8
Fouls
15
3
Thẻ vàng
2
68
Trận đấu tay đôi thắng
64
73% 8/11
Tranh bóng
15/32 47%
31
Phá bóng
36
10
Cắt bóng
10
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
5
0.76
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.46
0.76
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
2.46

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atalanta Atalanta
Slavia Prague Slavia Prague
#
Bàn thắng
  • 10 Samardzic L. Samardzic L.
    4
  • 8 Pasalic M. Pasalic M.
    3
  • 9 Scamacca G. Scamacca G.
    3
  • 17 De Ketelaere C. De Ketelaere C.
    2
  • 13 Ederson Ederson
    1
  • 90 Krstovic N. Krstovic N.
    1
  • 77 Zappacosta D. Zappacosta D.
    1
#
Bàn thắng
  • 12 Mbodji Y. Mbodji Y.
    2
  • 9 Kusej V. Kusej V.
    1
  • 6 Chaloupek S. Chaloupek S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close