Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AS Monaco - Tottenham · 22.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Balogun F.) Biereth M.
change-icon
83’
1 : 0
79’
0 : 1
goals-icon
Spence D. (Kudus M.)
(Fati A.) Minamino T.
change-icon
70’
1 : 0
(Ouattara K.) Mawissa Elebi C.
change-icon
70’
1 : 0
70’
0 : 1
goals-icon
Johnson B. (Odobert W.)
70’
0 : 1
goals-icon
Muani R. (Richarlison)
60’
0 : 1
goals-icon
Sarr P. (Bentancur R.)
60’
0 : 1
goals-icon
Simons X. (Bergvall L.)
(Diatta K.) Golovin A.
change-icon
57’
1 : 0
47’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.88
56%
Sở hữu bóng
44%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AS Monaco AS Monaco
Tottenham Tottenham
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Monaco AS Monaco
Tottenham Tottenham
#
Bàn thắng
  • 9 Balogun F. Balogun F.
    5
  • 4 Teze J. Teze J.
    3
  • 31 Fati A. Fati A.
    1
  • 3 Dier E. Dier E.
    1
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    1
#
Bàn thắng
  • 39 Muani R. Muani R.
    4
  • 7 Simons X. Simons X.
    3
  • 19 Solanke D. Solanke D.
    3
  • 37 Van de Ven M. Van de Ven M.
    2
  • 6 Palhinha J. Palhinha J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Monaco đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Tottenham thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-9 nghiêng về phía Monaco.

Monaco đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Tottenham đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Tottenham đã bất bại 5 trận liên tiếp trên sân khách.

Khi được chơi trên sân nhà, Monaco đã không thua trước Tottenham trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải UEFA Champions League (Châu Âu) sắp tới giữa AS Monaco và Tottenham sẽ diễn ra vào 22.10 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết AS Monaco v Tottenham và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

AS Monaco

4 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Monaco trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AS Monaco

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Monaco trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AS Monaco

2 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải UEFA Champions League

Tottenham

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Tottenham trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AS Monaco

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AS Monaco trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AS Monaco

5 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Monaco in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Liverpool Liverpool 8 18 6 0 2 20:8
4
Tottenham Tottenham 8 17 5 2 1 17:7
5
Barcelona Barcelona 8 16 5 1 2 22:14
20
Galatasaray Galatasaray 8 10 3 1 4 9:11
21
AS Monaco AS Monaco 8 10 2 4 2 8:14
22
Qarabağ Qarabağ 8 10 3 1 4 13:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 22 tháng 10 2025

, Fontvieille,

Stade Louis Ii

Trọng tài
Guida Marco Ý

Sự tham dự

11365

Đội hình

AS Monaco AS Monaco
Tottenham Tottenham
Thống Kê Chính
2.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.88
56%
Sở hữu bóng
44%
23
Tổng số cú sút
11
8
Những cú sút vào khung thành
2
84% 382/456
Đường chuyền
284/347 82%
5
Đá phạt góc
4
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
23
Tổng số cú sút
11
8
Những cú sút vào khung thành
2
2.68
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.53
8
Sút xa khung thành
5
19
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
4
7
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
84% 382/456
Đường chuyền
284/347 82%
44% 16/36
Đường Chuyền Dài
20/45 44%
83% 141/169
Đường chuyền ở phần ba cuối
70/99 71%
2.89
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.72
22% 4/18
Chuyền bóng
5/22 23%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
43
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
1
Ngoại vi
1
12
Đá phạt
13
5
Đá phạt góc
4
21
Ném biên
23
Phòng thủ
13
Fouls
12
0
Thẻ vàng
1
65
Trận đấu tay đôi thắng
46
67% 16/24
Tranh bóng
10/16 63%
19
Phá bóng
28
10
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
8
0.53
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.68
0.53
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
2.68

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Monaco AS Monaco
Tottenham Tottenham
#
Bàn thắng
  • 9 Balogun F. Balogun F.
    5
  • 4 Teze J. Teze J.
    3
  • 31 Fati A. Fati A.
    1
  • 3 Dier E. Dier E.
    1
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    1
  • 11 Akliouche M. Akliouche M.
    1
#
Bàn thắng
  • 39 Muani R. Muani R.
    4
  • 7 Simons X. Simons X.
    3
  • 19 Solanke D. Solanke D.
    3
  • 37 Van de Ven M. Van de Ven M.
    2
  • 6 Palhinha J. Palhinha J.
    1
  • 11 Johnson B. Johnson B.
    1
  • 28 Odobert W. Odobert W.
    1
  • 9 Richarlison Richarlison
    1
  • 20 Kudus M. Kudus M.
    1
  • 17 Romero C. Romero C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close