Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Levadiakos - Atromitos · 22.03.2026

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 26
CN 22 thg 3 2026 - 13:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 0
90’
1 : 1
86’
1 : 1
goals-icon
Tzovaras G. (Uronen J.)
85’
2 : 0
(Ozbolt A.) Pedrozo F.
change-icon
84’
2 : 0
(Palacios S.) Tsivelekidis G.
change-icon
84’
2 : 0
80’
1 : 1
goals-icon
Van Weert T. (Karamanis A.)
(Layous H.) Verbic B.
change-icon
73’
2 : 0
(Costi I.) Jallow L.
change-icon
73’
2 : 0
69’
1 : 1
goals-icon
Pnevmonidis S. (Ukaki E.)
69’
1 : 1
goals-icon
Tsantilas P. (Baku M.)
69’
1 : 1
goals-icon
Tsingaras T. (Jubitana D.)
(Tsapras T.) Ozbolt A.
goals-icon
64’
1 : 0
(Symelidis P.) Balzi G.
change-icon
62’
1 : 0
58’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
34’
1 : 0
29’
0 : 1
27’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.31
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.13
55%
Sở hữu bóng
45%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Levadiakos Levadiakos
Atromitos Atromitos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levadiakos Levadiakos
Atromitos Atromitos
#
Bàn thắng
  • 15 Pedrozo F. Pedrozo F.
    13
  • 9 Ozbolt A. Ozbolt A.
    11
  • 34 Palacios S. Palacios S.
    7
  • 77 Verbic B. Verbic B.
    5
  • 18 Costi I. Costi I.
    5
#
Bàn thắng
  • 32 Baku M. Baku M.
    10
  • 77 Zuber S. Zuber S.
    7
  • 11 Jubitana D. Jubitana D.
    5
  • 19 Tsantilas P. Tsantilas P.
    3
  • 92 Moutoussamy S. Moutoussamy S.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa APO Levadiakos FC và Atromitos Athinon khi APO Levadiakos FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa APO Levadiakos FC và Atromitos Athinon là 0-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi APO Levadiakos FC chơi trên sân nhà, APO Levadiakos FC đã thắng 6 trận, có 8 trận hòa trong khi Atromitos Athinon thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-17 nghiêng về phía APO Levadiakos FC.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, APO Levadiakos FC đã thắng 6 trận, có 11 trận hòa trong khi Atromitos Athinon thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 38-24 nghiêng về phía Atromitos Athinon.

Mùa trước Atromitos Athinon thắng cả hai trận gặp APO Levadiakos FC (2-1 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Siêu Giải đấu (Hy Lạp) sắp tới giữa Levadiakos và Atromitos sẽ diễn ra vào 22.03 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Levadiakos v Atromitos và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Levadiakos

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Levadiakos trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Levadiakos

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Levadiakos in Siêu Giải đấu kết thúc trong thất bại

Levadiakos

5 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Levadiakos

Atromitos

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Atromitos không thua

Atromitos

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Siêu Giải đấu Atromitos không thua

Levadiakos

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Levadiakos trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Aris Aris 32 31 11 13 8 34:32
2
Levadiakos Levadiakos 32 31 15 7 10 63:47
3
OFI Crete OFI Crete 32 23 12 3 17 43:55
Super League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Atromitos Atromitos 36 46 12 10 14 49:42
2
Kifisias Kifisias 36 41 9 14 13 40:51
3
Asteras Tripolis Asteras Tripolis 36 36 8 12 16 36:49
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Panathinaikos Panathinaikos 26 49 14 7 5 44:26
5
Levadiakos Levadiakos 26 42 12 6 8 51:37
6
OFI Crete OFI Crete 26 32 10 2 14 34:45
8
Aris Aris 26 30 6 12 8 20:27
9
Atromitos Atromitos 26 29 7 8 11 26:30
10
Kifisias Kifisias 26 27 6 9 11 32:42
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Chủ Nhật 22 tháng 3 2026
Hy Lạp

Hy Lạp, Levadia,

Levadias Stadium

Trọng tài
Papadopoulos Ioannis Hy Lạp

Đội hình

Levadiakos Levadiakos
Atromitos Atromitos
Thống Kê Chính
0.31
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.13
55%
Sở hữu bóng
45%
5
Tổng số cú sút
4
0
Những cú sút vào khung thành
3
84% 185/221
Đường chuyền
159/186 85%
3
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
5
Tổng số cú sút
4
0
Những cú sút vào khung thành
3
0.12
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.38
2
Sút xa khung thành
1
4
Cú sút trong Vùng
3
1
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
0
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
84% 185/221
Đường chuyền
159/186 85%
36% 9/25
Đường Chuyền Dài
6/17 35%
69% 46/67
Đường chuyền ở phần ba cuối
30/44 68%
0.27
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.52
8% 1/12
Chuyền bóng
2/7 29%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
10
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
6
13
Đá phạt
9
3
Đá phạt góc
2
9
Ném biên
9
Phòng thủ
9
Fouls
13
1
Thẻ vàng
2
24
Trận đấu tay đôi thắng
11
50% 3/6
Tranh bóng
0/2 0%
7
Phá bóng
17
6
Cắt bóng
1
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
0
0.38
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.12
0.38
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levadiakos Levadiakos
Atromitos Atromitos
#
Bàn thắng
  • 15 Pedrozo F. Pedrozo F.
    13
  • 9 Ozbolt A. Ozbolt A.
    11
  • 34 Palacios S. Palacios S.
    7
  • 77 Verbic B. Verbic B.
    5
  • 18 Costi I. Costi I.
    5
  • 7 Layous H. Layous H.
    4
  • 45 Ozegovic O. Ozegovic O.
    4
  • 31 Symelidis P. Symelidis P.
    3
  • 11 Balzi G. Balzi G.
    3
  • 24 Liagas P. Liagas P.
    2
#
Bàn thắng
  • 32 Baku M. Baku M.
    10
  • 77 Zuber S. Zuber S.
    7
  • 11 Jubitana D. Jubitana D.
    5
  • 19 Tsantilas P. Tsantilas P.
    3
  • 92 Moutoussamy S. Moutoussamy S.
    3
  • 70 Mansur Mansur
    3
  • 99 Tzovaras G. Tzovaras G.
    2
  • 8 Michorl P. Michorl P.
    2
  • 4 Stavropoulos D. Stavropoulos D.
    2
  • 10 Pnevmonidis S. Pnevmonidis S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ozbolt A.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 84 1 0.93 - - 2 8/10(80%) - -
player-stats-img
Lodygin Y.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 20/29(69%) 1 -
player-stats-img
Costi I.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 73 - - - 0.05 - 45/53(85%) 1 -
player-stats-img
Liagas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 48/57(84%) - -
player-stats-img
Palacios S.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 84 - 0.11 - 0.08 2 18/21(86%) - -
player-stats-img
Zuber S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.13 - 0.33 2 18/24(75%) 1 -
player-stats-img
Tsapras T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.01 1 0.59 1 25/34(74%) - -
player-stats-img
Vichos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.32 - 28/37(76%) - -
player-stats-img
Magnusson H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 59/75(79%) - -
player-stats-img
Balzi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 28 - - - 0.01 - 8/11(73%) - -
player-stats-img
Cokaj E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 42/50(84%) 1 -
player-stats-img
Jubitana D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 69 - - - 0.35 - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Symelidis P.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 62 - 0.22 - 0.04 2 11/14(79%) - -
player-stats-img
Mansur
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.09 - 0.01 1 59/63(94%) - -
player-stats-img
Stavropoulos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 60/66(91%) 1 -
player-stats-img
Gugeshashvili L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 30/36(83%) - -
player-stats-img
Pnevmonidis S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 21 - 0.18 - 0.01 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Mountes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.04 - 28/35(80%) - -
player-stats-img
Jallow L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 17 - - - - - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Verbic B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 17 - 0.06 - - 2 4/6(67%) - -
player-stats-img
Layous H.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 73 - - - 0.05 - 19/21(90%) - -
player-stats-img
Michorl P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.16 - 41/51(80%) - -
player-stats-img
Tsingaras T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 21 - - - - - 6/13(46%) - -
player-stats-img
Karamanis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 80 - 0.04 - 0.02 2 29/33(88%) - -
player-stats-img
Tsantilas P.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 21 - - - - - - - -
player-stats-img
Uronen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 86 - 0.06 - 0.02 1 29/36(81%) 1 -
player-stats-img
Baku M.
Phía trước player-stats-team-img
5.1 69 - 1.16 - 0.02 3 11/12(92%) - -
player-stats-img
Pedrozo F.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - 0.12 - - 1 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Tsivelekidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tzovaras G.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Van Weert T.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Baku M.
Phía trước player-stats-team-img
3 3 0.34 - - - 3 -
player-stats-img
Karamanis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Ozbolt A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.99 1 - - 2 -
player-stats-img
Palacios S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Symelidis P.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 0.12 1 1 1 2 -
player-stats-img
Verbic B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 - 1 - - 2
player-stats-img
Zuber S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Mansur
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Pedrozo F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.15 - - 1 1 -
player-stats-img
Pnevmonidis S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.25 - - - 1 -
player-stats-img
Tsapras T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Uronen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Balzi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cokaj E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Costi I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gugeshashvili L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jallow L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jubitana D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Layous H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Liagas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lodygin Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magnusson H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Michorl P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mountes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stavropoulos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tsantilas P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tsingaras T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tsivelekidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tzovaras G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Weert T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vichos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Zuber S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 18/24(75%) 1 - - 0.33 11/16(69%) 43 - - 2/3(67%) 3 1
player-stats-img
Tsapras T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 25/34(74%) 1 - 1 0.59 10/15(67%) 69 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Jubitana D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 22/24(92%) 1 - - 0.35 14/16(88%) 41 3/3(100%) 1/1(100%) 1/2(33%) 1 -
player-stats-img
Palacios S.
Phía trước player-stats-team-img
4 18/21(86%) - - - 0.08 9/11(82%) 40 1/1(100%) - 2/2(100%) 8 -
player-stats-img
Baku M.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/12(92%) - 3 - 0.02 7/8(88%) 26 - - - - -
player-stats-img
Ozbolt A.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/10(80%) - - - - - 20 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Symelidis P.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/14(79%) - - - 0.04 6/8(75%) 28 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Layous H.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/21(90%) - - - 0.05 9/10(90%) 34 1/1(100%) - 2/6(33%) 1 -
player-stats-img
Uronen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/36(81%) - - - 0.02 9/11(82%) 56 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Vichos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 28/37(76%) - - - 0.32 5/10(50%) 65 2/6(33%) 1/5(20%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Mansur
Hậu vệ player-stats-team-img
1 59/63(94%) - - - 0.01 6/7(86%) 74 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Michorl P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 41/51(80%) - - - 0.16 9/13(69%) 62 2/5(40%) 3/7(43%) - - -
player-stats-img
Pedrozo F.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - - 6 - - - 1 -
player-stats-img
Pnevmonidis S.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - 0.01 4/5(80%) 12 - - - - -
player-stats-img
Balzi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/11(73%) - - - 0.01 5/6(83%) 21 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Cokaj E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/50(84%) - - - - 2/4(50%) 54 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Costi I.
Phía trước player-stats-team-img
- 45/53(85%) - - - 0.05 15/18(83%) 67 2/3(67%) - - 4 -
player-stats-img
Gugeshashvili L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/36(83%) - - - - 2/6(33%) 43 5/11(45%) - - - -
player-stats-img
Jallow L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 1/1(100%) 11 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Karamanis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/33(88%) - - - 0.02 2/4(50%) 50 2/4(50%) - - 3 -
player-stats-img
Liagas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 48/57(84%) - - - - 2/6(33%) 66 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Lodygin Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/29(69%) - - - - - 34 1/10(10%) - - - -
player-stats-img
Magnusson H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 59/75(79%) - - - 0.01 8/13(62%) 91 6/16(38%) - - 1 -
player-stats-img
Mountes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/35(80%) - - - 0.04 2/5(40%) 67 - 1/1(100%) 2/6(33%) 4 -
player-stats-img
Stavropoulos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/66(91%) - - - 0.01 4/5(80%) 81 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Tsantilas P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Tsingaras T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/13(46%) - - - - - 14 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Tsivelekidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Tzovaras G.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 2/2(100%) 11 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Van Weert T.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 1 - - - - -
player-stats-img
Verbic B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - 2/3(67%) 14 - - - 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Karamanis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 6/15(40%) 6 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Mountes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/1(100%) 8/13(62%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Vichos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/2(100%) 4/12(33%) 4 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Palacios S.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 12/12(100%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Zuber S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 6/9(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Costi I.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 7/10(70%) 2 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Layous H.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 2 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Jubitana D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Balzi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Michorl P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Ozbolt A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Symelidis P.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Tsapras T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Verbic B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Jallow L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Mansur
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Tsantilas P.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 3 - - - - - -
player-stats-img
Uronen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 4 - - 3 - - -
player-stats-img
Baku M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Cokaj E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Pedrozo F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Stavropoulos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(25%) 2 1/1(100%) 1 12 - - -
player-stats-img
Tzovaras G.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Liagas P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(50%) 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Magnusson H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 2 9 - 1 -
player-stats-img
Pnevmonidis S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Tsingaras T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Van Weert T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Gugeshashvili L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Lodygin Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Tsivelekidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lodygin Y.
Thủ môn player-stats-team-img
0.59 2 0.59 - - 3 -
player-stats-img
Gugeshashvili L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.15 2 1.15 1 2 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close