Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Excelsior - AZ Alkmaar · 14.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 2
goals-icon
Penetra A. (Boogaard K.)
90+2’
1 : 1
goals-icon
Parrott T. (De Wit M.)
(Hartjes L.) Carlen A.
change-icon
84’
2 : 0
(Schouten L.) Henderikx S.
change-icon
84’
2 : 0
(Sanches Fernandes D.) Jonathans M.
change-icon
79’
2 : 0
70’
1 : 1
goals-icon
Meerdink M. (Robbemond R.)
70’
1 : 1
(Bronkhorst I.) Janssen S.
change-icon
69’
2 : 0
(Naujoks N.) Armantrading J.
change-icon
69’
2 : 0
57’
1 : 1
goals-icon
Mijnans S. (Hornkamp J.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Dijkstra E. (Chavez M.)
46’
1 : 1
goals-icon
Sadiq I. (Patati W.)
46’
1 : 1
goals-icon
Jensen I. (Daal R.)
Hiệp 1
45+1’
1 : 0
29’
0 : 1
20’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.87
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.18
45%
Sở hữu bóng
55%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Excelsior Excelsior
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Excelsior Excelsior
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
#
Bàn thắng
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    10
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    6
  • 21 Yegoian I. Yegoian I.
    5
  • 12 Zagre A. Zagre A.
    4
  • 9 Wlodarczyk S. Wlodarczyk S.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Parrott T. Parrott T.
    16
  • 10 Mijnans S. Mijnans S.
    11
  • 9 Meerdink M. Meerdink M.
    5
  • 26 Smit K. Smit K.
    3
  • 34 De Wit M. De Wit M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Excelsior Rotterdam và AZ Alkmaar là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Excelsior Rotterdam chơi trên sân nhà, Excelsior Rotterdam đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi AZ Alkmaar thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-22 nghiêng về phía AZ Alkmaar.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây, Excelsior Rotterdam đã thắng 5 trận, có 9 trận hòa trong khi AZ Alkmaar thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 66-32 nghiêng về phía AZ Alkmaar.

Bạn có biết rằng Excelsior Rotterdam ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Excelsior Rotterdam ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Hà Lan Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Excelsior và AZ Alkmaar sẽ diễn ra vào 14.02 lúc 12:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Excelsior

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Excelsior trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Excelsior

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Excelsior trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Excelsior AZ Alkmaar

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

AZ Alkmaar

4 / 10 của trận đấu cuối cùng AZ Alkmaar trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AZ Alkmaar

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AZ Alkmaar trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Excelsior

3 / 10 trận đấu cuối cùng Excelsior trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Utrecht Utrecht 34 53 15 8 11 55:42
7
AZ Alkmaar AZ Alkmaar 34 52 14 10 10 58:51
8
Heerenveen Heerenveen 34 51 14 9 11 57:53
12
Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 34 38 8 14 12 54:53
13
Excelsior Excelsior 34 38 10 8 16 43:56
14
Telstar Telstar 34 37 9 10 15 49:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Bảy 14 tháng 2 2026
Hà Lan

Hà Lan, Rotterdam,

Van Donge & de Roo Stadion

Trọng tài
Blank Erwin Hà Lan

Đội hình

Excelsior Excelsior
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
Thống Kê Chính
0.87
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.18
45%
Sở hữu bóng
55%
11
Tổng số cú sút
16
2
Những cú sút vào khung thành
7
82% 366/447
Đường chuyền
469/557 84%
7
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
16
2
Những cú sút vào khung thành
7
0.38
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.25
4
Sút xa khung thành
7
4
Cú sút trong Vùng
9
7
Cú sút ngoài Vùng
7
5
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
82% 366/447
Đường chuyền
469/557 84%
54% 45/84
Đường Chuyền Dài
32/55 58%
70% 73/104
Đường chuyền ở phần ba cuối
81/124 65%
0.73
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.07
18% 3/17
Chuyền bóng
5/13 38%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
1
Ngoại vi
0
6
Đá phạt
7
7
Đá phạt góc
5
17
Ném biên
16
Phòng thủ
7
Fouls
6
1
Thẻ vàng
2
46
Trận đấu tay đôi thắng
45
60% 6/10
Tranh bóng
10/12 83%
18
Phá bóng
19
14
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
1
2.25
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.38
0.25
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.62

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Excelsior Excelsior
AZ Alkmaar AZ Alkmaar
#
Bàn thắng
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    10
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    6
  • 21 Yegoian I. Yegoian I.
    5
  • 12 Zagre A. Zagre A.
    4
  • 9 Wlodarczyk S. Wlodarczyk S.
    3
  • 11 De Regt G. De Regt G.
    3
  • 2 Bronkhorst I. Bronkhorst I.
    2
  • 26 Jonathans M. Jonathans M.
    2
  • 29 Van Duinen M. Van Duinen M.
    1
  • 7 Do-yong Y. Do-yong Y.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Parrott T. Parrott T.
    16
  • 10 Mijnans S. Mijnans S.
    11
  • 9 Meerdink M. Meerdink M.
    5
  • 26 Smit K. Smit K.
    3
  • 34 De Wit M. De Wit M.
    3
  • 30 Kasius D. Kasius D.
    2
  • 11 Sadiq I. Sadiq I.
    2
  • 5 Penetra A. Penetra A.
    2
  • 7 Patati W. Patati W.
    2
  • 6 Koopmeiners P. Koopmeiners P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Penetra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 1 0.37 - 0.02 1 85/90(94%) - -
player-stats-img
Jensen I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 45 - - - 0.5 - 24/30(80%) - -
player-stats-img
Parrott T.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 90 1 0.66 - 0.33 3 18/25(72%) - -
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 69 1 0.02 - 0.06 1 29/36(81%) 1 -
player-stats-img
Boogaard K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.08 1 0.41 2 47/56(84%) - -
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 79 - 0.39 - 0.03 4 23/23(100%) - -
player-stats-img
De Wit M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - 1 0.02 - 53/66(80%) - -
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 84 - 0.12 - 0.03 1 23/28(82%) - -
player-stats-img
Meerdink M.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 20 - 0.5 - 0.07 3 6/8(75%) - -
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.23 - 0.06 3 45/51(88%) - -
player-stats-img
Hornkamp J.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 57 - 0.07 - 0.01 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Sadiq I.
Phía trước player-stats-team-img
7 45 - 0.11 - 0.05 3 18/22(82%) - -
player-stats-img
Dijkstra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.02 - 38/41(93%) - -
player-stats-img
Mijnans S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 33 - 0.22 - 0.03 2 14/20(70%) - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 20/44(45%) - -
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 69 - 0.03 - 0.06 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Goes W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.04 - 85/90(94%) - -
player-stats-img
Patati W.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - 0.17 - 0.03 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Zoet J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 15/23(65%) - -
player-stats-img
Schouten L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 84 - 0.07 - 0.01 1 40/44(91%) - -
player-stats-img
Chavez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - - - 15/24(63%) 1 -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 33/37(89%) - -
player-stats-img
Daal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.52 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Meissen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 55/66(83%) - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 62/65(95%) - -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.21 - 16/21(76%) - -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 11 - - - 0.22 - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 21 - - - 0.01 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 21 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Carlen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
player-stats-img
Henderikx S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 - 2 2
player-stats-img
Meerdink M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.53 2 - 2 3 -
player-stats-img
Parrott T.
Phía trước player-stats-team-img
3 3 0.48 - - - 1 2
player-stats-img
Sadiq I.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.02 2 - 1 1 2
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.22 1 1 - - 3
player-stats-img
Boogaard K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Mijnans S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.41 1 - - 1 1
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - - 1
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hornkamp J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Patati W.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Penetra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.81 - - 1 1 -
player-stats-img
Schouten L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carlen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chavez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Wit M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dijkstra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Goes W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henderikx S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jensen I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meissen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zoet J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Meerdink M.
Phía trước player-stats-team-img
5 6/8(75%) - 1 - 0.07 3/3(100%) 15 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Parrott T.
Phía trước player-stats-team-img
5 18/25(72%) 1 1 - 0.33 9/13(69%) 38 1/1(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Mijnans S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 14/20(70%) - - - 0.03 3/7(43%) 28 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 23/23(100%) - - - 0.03 8/8(100%) 46 1/1(100%) - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 9/12(75%) - - - 0.06 6/9(67%) 24 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
2 16/21(76%) - - - 0.21 5/8(63%) 44 - 2/11(18%) - - 1
player-stats-img
De Wit M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 53/66(80%) - - 1 0.02 13/19(68%) 88 6/7(86%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 23/28(82%) - 1 - 0.03 4/5(80%) 36 3/3(100%) - - 1 -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/7(57%) - - - 0.01 1/2(50%) 12 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Patati W.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/15(80%) - 1 - 0.03 3/6(50%) 25 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Sadiq I.
Phía trước player-stats-team-img
2 18/22(82%) - - - 0.05 3/6(50%) 29 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Schouten L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 40/44(91%) - - - 0.01 6/9(67%) 55 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/36(81%) - - - 0.06 5/7(71%) 50 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Daal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/14(79%) 1 - - 0.52 2/4(50%) 24 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Hornkamp J.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - 0.01 2/3(67%) 17 - - - - -
player-stats-img
Jensen I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/30(80%) 1 - - 0.5 6/11(55%) 40 4/5(80%) 1/2(50%) 4/4(100%) - -
player-stats-img
Penetra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 85/90(94%) - - - 0.02 10/11(91%) 110 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 45/51(88%) - - - 0.06 12/13(92%) 69 2/5(40%) - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
1 33/37(89%) - - - 0.02 10/11(91%) 60 3/4(75%) - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - 1/2(50%) 11 - - - - -
player-stats-img
Boogaard K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 47/56(84%) 1 - 1 0.41 6/12(50%) 67 3/4(75%) 3/4(75%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Carlen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Chavez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/24(63%) - - - - 2/5(40%) 34 - - - 1 -
player-stats-img
Dijkstra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/41(93%) - - - 0.02 5/7(71%) 46 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/44(45%) - - - - 2/10(20%) 55 12/34(35%) - - - -
player-stats-img
Goes W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 85/90(94%) - - - 0.04 9/11(82%) 98 6/9(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Henderikx S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) 1 - - 0.22 - 7 - 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Meissen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 55/66(83%) - - - 0.01 7/12(58%) 77 8/14(57%) - - - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 62/65(95%) - - - 0.02 6/7(86%) 78 8/9(89%) - - - -
player-stats-img
Zoet J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/23(65%) - - - - - 25 8/16(50%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 10/14(71%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
De Wit M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 3/10(30%) 2 2/2(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Penetra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 3/7(43%) 1 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Chavez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 3/7(43%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Patati W.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/6(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 1/5(20%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Parrott T.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(33%) 1/4(25%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) - 2/2(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 1/1(100%) 3 - - - -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Schouten L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Daal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 - - 1 -
player-stats-img
Jensen I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 4/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Meissen R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 4 4 - - -
player-stats-img
Boogaard K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Goes W.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Hornkamp J.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/4(50%) - - - - 5 - - -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Meerdink M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Dijkstra E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Mijnans S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Sadiq I.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Carlen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Henderikx S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Zoet J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.25 5 2.25 2 - 4 -
player-stats-img
Zoet J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.62 1 0.38 1 1 - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close