Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mantova 1911 - Bari · 07.02.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 23
Th 7 7 thg 2 2026 - 09:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 1
86’
1 : 2
goals-icon
Maggiore G. (Braunoder M.)
(Ruocco F.) Buso N.
change-icon
77’
2 : 1
(Mensah D.) Mancuso L.
change-icon
77’
2 : 1
72’
1 : 2
(Marras T.) Bragantini D.
change-icon
68’
2 : 1
(Meroni A.) Radaelli N.
change-icon
68’
2 : 1
68’
1 : 2
goals-icon
Esteves T. (Rao E.)
68’
1 : 2
goals-icon
Cuni M. (Moncini G.)
59’
2 : 1
57’
1 : 2
goals-icon
Mantovani V. (Odenthal C.)
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Piscopo K. (De Pieri G.)
Hiệp 1
45+1’
2 : 1
35’
2 : 1
33’
2 : 1
32’
1 : 2
16’
1 : 1
goals-icon
Odenthal C. (Verreth M.)
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.62
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.44
64%
Sở hữu bóng
36%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mantova 1911 Mantova 1911
Bari Bari
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mantova 1911 Mantova 1911
Bari Bari
#
Bàn thắng
  • 9 Mancuso L. Mancuso L.
    8
  • 19 Ruocco F. Ruocco F.
    7
  • 23 Marras T. Marras T.
    7
  • 30 Bragantini D. Bragantini D.
    6
  • 7 Mensah D. Mensah D.
    4
#
Bàn thắng
  • 11 Moncini G. Moncini G.
    11
  • 18 Rao E. Rao E.
    6
  • 9 Gytkjaer C. Gytkjaer C.
    3
  • 18 Maggiore G. Maggiore G.
    3
  • 11 Piscopo K. Piscopo K.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Mantova chơi trên sân nhà, Mantova đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi SSC Bari thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 4-2 nghiêng về phía SSC Bari.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Mantova đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi SSC Bari thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-4 nghiêng về phía SSC Bari.

Trận thắng gần đây nhất của Mantova trước SSC Bari trên sân nhà là ở năm 2006.

Mùa trước SSC Bari thắng cả hai trận gặp Mantova (2-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Mantova ghi 40% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Mantova 1911 vs Bari trong Ý Giải Serie B sẽ bắt đầu vào 07.02 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Mantova 1911 Bari bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Mantova 1911

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Mantova 1911 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Mantova 1911

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Mantova 1911 in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Mantova 1911

6 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Mantova 1911

Bari

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Bari không thua

Bari

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie B Bari không thua

Mantova 1911

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mantova 1911 không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
US Avellino 1912 US Avellino 1912 38 49 13 10 15 43:55
9
Mantova 1911 Mantova 1911 38 46 13 7 18 45:57
10
Calcio Padova Calcio Padova 38 46 12 10 16 39:49
16
Sudtirol Sudtirol 38 41 8 17 13 38:48
17
Bari Bari 38 40 10 10 18 38:60
18
Reggiana 1919 Reggiana 1919 38 37 9 10 19 36:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 07 tháng 2 2026
Ý

Ý, Mantova,

Stadio Danilo Martelli

Trọng tài
Dionisi Federico Ý

Đội hình

Mantova 1911 Mantova 1911
Bari Bari
Thống Kê Chính
1.62
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.44
64%
Sở hữu bóng
36%
16
Tổng số cú sút
3
7
Những cú sút vào khung thành
2
83% 371/446
Đường chuyền
178/252 71%
7
Đá phạt góc
1
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
16
Tổng số cú sút
3
7
Những cú sút vào khung thành
2
2.43
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.98
4
Sút xa khung thành
1
11
Cú sút trong Vùng
2
5
Cú sút ngoài Vùng
1
5
Các cú đánh bị chặn
0
0
Sút trúng cột
1
2
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
83% 371/446
Đường chuyền
178/252 71%
43% 21/49
Đường Chuyền Dài
16/45 36%
73% 133/181
Đường chuyền ở phần ba cuối
23/52 44%
1.18
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.31
30% 8/27
Chuyền bóng
1/8 13%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
32
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
3
1
Ngoại vi
3
28
Đá phạt
20
7
Đá phạt góc
1
25
Ném biên
9
Phòng thủ
20
Fouls
28
4
Thẻ vàng
2
64
Trận đấu tay đôi thắng
58
50% 6/12
Tranh bóng
9/14 64%
10
Phá bóng
35
1
Cắt bóng
8
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
0.98
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.43
-0.02
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.43

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mantova 1911 Mantova 1911
Bari Bari
#
Bàn thắng
  • 9 Mancuso L. Mancuso L.
    8
  • 19 Ruocco F. Ruocco F.
    7
  • 23 Marras T. Marras T.
    7
  • 30 Bragantini D. Bragantini D.
    6
  • 7 Mensah D. Mensah D.
    4
  • 80 Kouda R. Kouda R.
    2
  • 45 Buso N. Buso N.
    2
  • 29 Cella S. Cella S.
    2
  • 13 Meroni A. Meroni A.
    2
  • 21 Trimboli S. Trimboli S.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Moncini G. Moncini G.
    11
  • 18 Rao E. Rao E.
    6
  • 9 Gytkjaer C. Gytkjaer C.
    3
  • 18 Maggiore G. Maggiore G.
    3
  • 11 Piscopo K. Piscopo K.
    3
  • 29 Verreth M. Verreth M.
    2
  • 90 Cuni M. Cuni M.
    2
  • 8 Artioli F. Artioli F.
    2
  • 10 Bellomo N. Bellomo N.
    2
  • 93 Dorval M. Dorval M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mancuso L.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 13 1 0.52 - 0.01 4 3/3(100%) - -
player-stats-img
Meroni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 68 1 0.19 - 0.01 2 23/32(72%) - -
player-stats-img
Radaelli N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 22 - - 1 0.35 - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Odenthal C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 57 1 0.39 - - 1 11/14(79%) 1 -
player-stats-img
Kouda R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.28 - 0.15 3 45/50(90%) - -
player-stats-img
Verreth M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - 1 0.23 - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Castellini A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.06 - 0.16 1 53/64(83%) - -
player-stats-img
Trimboli S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.04 - 0.23 1 53/62(85%) 1 -
player-stats-img
Goncalves T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.03 - 41/45(91%) - -
player-stats-img
Marras T.
Phía trước player-stats-team-img
7 68 - 0.04 - 0.02 1 13/17(76%) - -
player-stats-img
Bragantini D.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 22 - 0.04 - 0.07 1 13/16(81%) - -
player-stats-img
Buso N.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 13 - 0.05 - - 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Cerofolini M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 15/32(47%) 1 -
player-stats-img
Pucino R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 24/29(83%) - -
player-stats-img
Bardi F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 5/11(45%) - -
player-stats-img
Dorval M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 16/19(84%) - -
player-stats-img
Braunoder M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 86 - - - - - 12/19(63%) - -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 22 - 0.03 - - 1 3/7(43%) - -
player-stats-img
Mantovani V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 33 - - - - - 4/9(44%) - -
player-stats-img
Ruocco F.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 77 - - - 0.08 - 21/27(78%) 1 -
player-stats-img
Dembele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.4 - 0.01 2 29/35(83%) - -
player-stats-img
Dickmann L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Cella S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 40/44(91%) 1 -
player-stats-img
De Pieri G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 45 - - - - - 2/8(25%) - -
player-stats-img
Moncini G.
Phía trước player-stats-team-img
6 68 - - - - - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Cistana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.02 - 0.01 1 26/27(96%) - -
player-stats-img
Rao E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 68 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Esteves T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 22 - - - 0.02 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Mensah D.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 77 - - - 0.05 - 11/14(79%) 1 -
player-stats-img
Piscopo K.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 45 - - - 0.03 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Maggiore G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - 0.01 - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Mancuso L.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 0.96 1 - 3 3 1
player-stats-img
Kouda R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - 3 - 2 1
player-stats-img
Dembele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.82 1 - - 2 -
player-stats-img
Meroni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.53 - 1 2 2 -
player-stats-img
Bragantini D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Buso N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Castellini A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Cistana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - 1 -
player-stats-img
Marras T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 1 - - 1 1
player-stats-img
Odenthal C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.96 - - 1 1 -
player-stats-img
Trimboli S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Bardi F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Braunoder M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cella S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cerofolini M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Pieri G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dickmann L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dorval M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Esteves T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Goncalves T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maggiore G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mantovani V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mensah D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moncini G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Piscopo K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pucino R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Radaelli N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rao E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruocco F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verreth M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Dembele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 29/35(83%) - 1 - 0.01 6/10(60%) 48 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Mensah D.
Phía trước player-stats-team-img
5 11/14(79%) - - - 0.05 8/11(73%) 30 - - 1/1(100%) 4 1
player-stats-img
Bragantini D.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/16(81%) - - - 0.07 10/13(77%) 27 - 1/4(25%) 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Mancuso L.
Phía trước player-stats-team-img
3 3/3(100%) - 1 - 0.01 3/3(100%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Ruocco F.
Phía trước player-stats-team-img
3 21/27(78%) - - - 0.08 15/20(75%) 40 - - 2/4(50%) 2 -
player-stats-img
Buso N.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/9(89%) - - - - 3/3(100%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Castellini A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 53/64(83%) 1 - - 0.16 7/15(47%) 84 3/8(38%) 1/2(50%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/7(43%) - - - - - 14 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Kouda R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 45/50(90%) 1 - - 0.15 17/21(81%) 71 3/5(60%) 1/2(50%) - 7 -
player-stats-img
Meroni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 23/32(72%) - - - 0.01 5/10(50%) 45 - - - 2 -
player-stats-img
Trimboli S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 53/62(85%) - - - 0.23 23/30(77%) 78 3/8(38%) 3/9(33%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Marras T.
Phía trước player-stats-team-img
1 13/17(76%) - - - 0.02 8/9(89%) 30 2/3(67%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Odenthal C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - - 1/4(25%) 24 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Pucino R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/29(83%) - - - - 1/3(33%) 42 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Radaelli N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/17(76%) 1 - 1 0.35 8/12(67%) 27 1/1(100%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Bardi F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 5/11(45%) - - - - - 15 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Braunoder M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/19(63%) - - - - 1/5(20%) 31 - - - 1 -
player-stats-img
Cella S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/44(91%) - - - 0.01 2/3(67%) 47 - - - - -
player-stats-img
Cerofolini M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/32(47%) - - - - 1/7(14%) 51 7/24(29%) - - 3 -
player-stats-img
Cistana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/27(96%) - - - 0.01 1/1(100%) 39 - - - - -
player-stats-img
De Pieri G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/8(25%) - - - - - 14 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Dickmann L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/20(75%) - - - - 1/3(33%) 35 3/5(60%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Dorval M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/19(84%) - - - 0.01 5/5(100%) 39 2/3(67%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Esteves T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.02 3/3(100%) 11 - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Goncalves T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/45(91%) - - - 0.03 18/20(90%) 65 6/8(75%) 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Maggiore G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - 0.01 1/2(50%) 4 - - - - -
player-stats-img
Mantovani V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/9(44%) - - - - - 15 - - - 1 -
player-stats-img
Moncini G.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/14(64%) - - - - 3/6(50%) 21 - - 1/1(100%) 2 2
player-stats-img
Piscopo K.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - 0.03 3/5(60%) 11 - - - - -
player-stats-img
Rao E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - - 22 - - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Verreth M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/32(81%) 1 - 1 0.23 2/3(67%) 55 2/3(67%) 1/4(25%) - 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kouda R.
Tiền vệ player-stats-team-img
21 4/7(57%) 8/14(57%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Mensah D.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 5/11(45%) 5 - - - - - -
player-stats-img
Braunoder M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/2(50%) 6/12(50%) 5 2/5(40%) 1 1 - - -
player-stats-img
Castellini A.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 7/9(78%) - 4/4(100%) - - - - -
player-stats-img
Ruocco F.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 4/12(33%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Dorval M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 3/11(27%) 3 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Marras T.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 5/9(56%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Dickmann L.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Dembele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Rao E.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 3 - 1 1 - - -
player-stats-img
De Pieri G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Meroni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/4(100%) 2/4(50%) 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Moncini G.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/5(60%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Odenthal C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 3 - 2 2 - - -
player-stats-img
Pucino R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 3/4(75%) - 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Cella S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 1/4(25%) 3 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Cistana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 3 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Mantovani V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 1/3(33%) 2 - - 5 - - -
player-stats-img
Piscopo K.
Phía trước player-stats-team-img
7 - - 3 - 1 1 - - -
player-stats-img
Trimboli S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Verreth M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 2 - 1 9 - - -
player-stats-img
Cuni M.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Esteves T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Goncalves T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Bragantini D.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Cerofolini M.
Thủ môn player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Mancuso L.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Buso N.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Maggiore G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bardi F.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Radaelli N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Cerofolini M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.43 5 2.43 2 1 4 1
player-stats-img
Bardi F.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.02 1 0.98 1 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close