Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Pau - Bastia · 06.03.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 26
Th 6 6 thg 3 2026 - 14:00
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 2
85’
3 : 1
84’
2 : 2
goals-icon
Lebas V. (Bohnert F.)
(Versini G.) Bobichon A.
change-icon
84’
3 : 1
(Sissoko O.) Sadik O.
change-icon
83’
3 : 1
(Pouilly T.) Glossoa N.
change-icon
79’
3 : 1
74’
2 : 2
goals-icon
Karamoko I. (Boutrah A.)
74’
2 : 2
goals-icon
Vincent C. (Ducrocq T.)
69’
2 : 2
66’
2 : 2
60’
2 : 2
goals-icon
Bi Zaouai A. (Janneh J.)
(Briancon A.) Fall C.
change-icon
57’
3 : 1
52’
2 : 2
46’
2 : 2
goals-icon
Beliandjou R. (Tomi F.)
(Dong K.) Touzghar R.
change-icon
46’
3 : 1
2 : 1
Hiệp 1
(Dong K.) Anziani J.
goals-icon
32’
2 : 1
13’
1 : 1
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.62
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.24
44%
Sở hữu bóng
56%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Pau Pau
Bastia Bastia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Pau Pau
Bastia Bastia
#
Bàn thắng
  • 10 Versini G. Versini G.
    9
  • 14 Bobichon A. Bobichon A.
    6
  • 17 Sissoko O. Sissoko O.
    4
  • 9 Dong K. Dong K.
    4
  • 18 Sadik O. Sadik O.
    3
#
Bàn thắng
  • 14 Sebas J. Sebas J.
    4
  • 9 Tomi F. Tomi F.
    4
  • 17 Eickmayer J. Eickmayer J.
    3
  • 10 Boutrah A. Boutrah A.
    2
  • 4 Roncagua A. Roncagua A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Pau FC và SC Bastia là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Pau FC đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi SC Bastia thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-13 nghiêng về phía SC Bastia.

Trận thắng gần đây nhất của Pau FC trước SC Bastia trên sân nhà là ở năm 2021.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Pau FC) và 1-1 (sân của SC Bastia).

Bạn có biết rằng Pau FC ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Ligue 2 (Pháp) sắp tới giữa Pau và Bastia sẽ diễn ra vào 06.03 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Pau v Bastia và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Pau

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Pau trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Pau

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Pau in Ligue 2 kết thúc trong thất bại

Pau

3 / 9 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Pau

Bastia

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Bastia không thua

Bastia

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Ligue 2 Bastia không thua

Pau

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Pau không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 51 14 9 11 41:31
9
Pau Pau 34 45 12 9 13 48:62
10
USL Dunkerque USL Dunkerque 34 43 11 10 13 53:45
16
Stade Lavallois Stade Lavallois 34 32 6 14 14 30:48
17
Bastia Bastia 34 28 5 13 16 23:39
18
Amiens SC Amiens SC 34 24 6 6 22 37:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 06 tháng 3 2026
Pháp

Pháp, Bizanos,

Nouste Camp

Trọng tài
Valnet Antoine Pháp
Pau Pau
Bastia Bastia
Thống Kê Chính
0.62
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.24
44%
Sở hữu bóng
56%
7
Tổng số cú sút
16
2
Những cú sút vào khung thành
5
81% 303/376
Đường chuyền
406/469 87%
4
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
7
Tổng số cú sút
16
2
Những cú sút vào khung thành
5
0.91
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.96
4
Sút xa khung thành
8
3
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
9
1
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
81% 303/376
Đường chuyền
406/469 87%
36% 22/61
Đường Chuyền Dài
25/44 57%
61% 43/70
Đường chuyền ở phần ba cuối
83/117 71%
0.67
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.2
27% 3/11
Chuyền bóng
2/23 9%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
7
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
1
Ngoại vi
1
19
Đá phạt
20
4
Đá phạt góc
5
19
Ném biên
17
Phòng thủ
20
Fouls
19
1
Thẻ vàng
3
47
Trận đấu tay đôi thắng
53
85% 11/13
Tranh bóng
8/13 62%
24
Phá bóng
13
6
Cắt bóng
11
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
0
0.96
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.91
-1.04
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.09

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Pau Pau
Bastia Bastia
#
Bàn thắng
  • 10 Versini G. Versini G.
    9
  • 14 Bobichon A. Bobichon A.
    6
  • 17 Sissoko O. Sissoko O.
    4
  • 9 Dong K. Dong K.
    4
  • 18 Sadik O. Sadik O.
    3
  • 2 Pouilly T. Pouilly T.
    3
  • 21 Beusnard S. Beusnard S.
    2
  • 80 Messi Tanfouri R. Messi Tanfouri R.
    2
  • 6 Fall C. Fall C.
    2
  • 84 Touzghar R. Touzghar R.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Sebas J. Sebas J.
    4
  • 9 Tomi F. Tomi F.
    4
  • 17 Eickmayer J. Eickmayer J.
    3
  • 10 Boutrah A. Boutrah A.
    2
  • 4 Roncagua A. Roncagua A.
    2
  • 18 Bi Zaouai A. Bi Zaouai A.
    2
  • 13 Ducrocq T. Ducrocq T.
    1
  • 6 Guidi D. Guidi D.
    1
  • 7 Vincent C. Vincent C.
    1
  • 3 Guevara Possu J. Guevara Possu J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 1 0.01 - 0.18 1 38/43(88%) - -
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 74 - 0.17 - 0.63 3 23/29(79%) 1 -
player-stats-img
Anziani J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.07 - 0.08 2 29/34(85%) - -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - 1 0.43 - 26/28(93%) - -
player-stats-img
Vincent C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 16 1 0.03 - - 1 8/8(100%) - -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 34/48(71%) - -
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 49/52(94%) 1 -
player-stats-img
Ariss Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.06 - 0.03 1 41/48(85%) - -
player-stats-img
Merghem M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.2 - 0.19 4 37/41(90%) - -
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 30 - - - 0.01 - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 74 - 0.02 - 0.01 1 35/42(83%) - -
player-stats-img
Karamoko I.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 16 - 0.01 - 0.01 1 10/11(91%) - -
player-stats-img
Meddah D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 37/45(82%) - -
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - - 1 0.01 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 79 - - - 0.03 - 28/33(85%) - -
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 44/48(92%) - -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 84 - 0.08 - 0.11 1 30/40(75%) - -
player-stats-img
Briancon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 57 - 0.03 - - 1 29/32(91%) - -
player-stats-img
Glossoa N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 11 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.02 - 15/19(79%) - -
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.04 - 0.02 1 51/56(91%) 1 -
player-stats-img
Sissoko O.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 83 1 0.35 - 0.08 3 13/14(93%) - -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - 0.62 - - 2 5/6(83%) - -
player-stats-img
Fall C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 33 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Raveyre N.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 17/35(49%) 1 -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 60 - - - 0.01 - 42/46(91%) - -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 19/23(83%) - -
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
5 84 - 0.16 - - 1 11/16(69%) - -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Lebas V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Merghem M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3 0.23 - 1 - - 4
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - - 2 1
player-stats-img
Sissoko O.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.72 2 - - 1 2
player-stats-img
Anziani J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.19 1 - - - 2
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Ariss Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Briancon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - 1 - - 1
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Karamoko I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Vincent C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.6 - - - 1 -
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fall C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Glossoa N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lebas V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meddah D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raveyre N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
5 23/29(79%) 1 - - 0.63 16/21(76%) 50 - - 4/5(80%) 1 -
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 5/6(83%) - 1 - - 2/3(67%) 9 - - - - -
player-stats-img
Ariss Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 41/48(85%) - - - 0.03 11/13(85%) 89 6/6(100%) - 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/40(75%) - - - 0.11 4/10(40%) 57 2/5(40%) 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Sissoko O.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/14(93%) - - - 0.08 4/4(100%) 27 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 49/52(94%) - - - - 2/2(100%) 61 - - - 3 -
player-stats-img
Anziani J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/34(85%) - - - 0.08 3/6(50%) 50 3/3(100%) 3/5(60%) - 1 -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 6 - - - - 1
player-stats-img
Briancon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/32(91%) - - - - 1/2(50%) 40 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/8(63%) 1 - 1 0.01 2/3(67%) 17 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/28(93%) 1 - 1 0.43 5/6(83%) 57 3/4(75%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Merghem M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 37/41(90%) - - - 0.19 15/18(83%) 69 2/2(100%) 1/7(14%) 1/2(50%) 4 -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/33(85%) - - - 0.03 9/11(82%) 56 2/3(67%) - - 3 -
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/16(69%) - - - - 2/2(100%) 29 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Vincent C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - - - 2/2(100%) 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
- 44/48(92%) - - - 0.02 7/9(78%) 58 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/13(85%) - - - 0.01 3/5(60%) 20 - - - - -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 3/3(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/42(83%) - - - 0.01 5/8(63%) 50 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/43(88%) - - - 0.18 10/14(71%) 50 8/8(100%) - - 3 -
player-stats-img
Fall C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - - 12 - - - - -
player-stats-img
Glossoa N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/56(91%) - - - 0.02 8/10(80%) 73 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/46(91%) - - - 0.01 1/3(33%) 53 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Karamoko I.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - 0.01 2/3(67%) 12 - - - - -
player-stats-img
Lebas V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/8(50%) - - - - - 11 - - - - -
player-stats-img
Meddah D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/45(82%) - - - - 2/4(50%) 59 2/5(40%) - - 3 -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/23(83%) - - - - - 25 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Raveyre N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/35(49%) - - - - 1/8(13%) 43 5/22(23%) - - 1 -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/48(71%) - - - - 1/7(14%) 57 1/10(10%) - - - -
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - - 0.02 2/4(50%) 26 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ariss Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 2/4(50%) 7/11(64%) 2 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/4(75%) 6/9(67%) 3 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 6/11(55%) 3 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Merghem M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/11(45%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Versini G.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 2/10(20%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pouilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 4/9(44%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Anziani J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/3(100%) 3/7(43%) 3 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 3/6(50%) 1 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Dong K.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 3 - 2 4 - - -
player-stats-img
Sissoko O.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 2/4(50%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Kalulu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Meddah D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Ruiz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) 1 - 3 - - - -
player-stats-img
Touzghar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Beusnard S.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 2 - 2 1 - - -
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Glossoa N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) - - - 2 1 - -
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Sadik O.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Bobichon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Briancon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Raveyre N.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Fall C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Karamoko I.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Lebas V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Vincent C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Raveyre N.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.04 3 0.96 2 1 - 1
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.09 - 0.91 2 - - 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close