Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bayer 04 - PSV Eindhoven · 01.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 2
(Tillman M.) Maza I.
change-icon
80’
2 : 1
(Kofane C.) Echeverri C.
change-icon
80’
2 : 1
74’
1 : 2
goals-icon
Driouech C. (Perisic I.)
74’
1 : 2
(Poku E.) Ben Seghir
change-icon
74’
2 : 1
72’
1 : 1
goals-icon
Saibari I. (Til G.)
66’
1 : 1
goals-icon
Flamingo R. (Obispo A.)
65’
1 : 0
64’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
42’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.49
46%
Sở hữu bóng
54%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bayer 04 Bayer 04
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bayer 04 Bayer 04
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 20 Grimaldo A. Grimaldo A.
    4
  • 14 Schick P. Schick P.
    4
  • 24 Garcia A. Garcia A.
    2
  • 10 Tillman M. Tillman M.
    2
  • 35 Kofane C. Kofane C.
    1
#
Bàn thắng
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    3
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    3
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    3
  • 27 Man D. Man D.
    2
  • 20 Til G. Til G.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Bayer Leverkusen đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

PSV Eindhoven đã thắng 8 trận liên tiếp trên sân khách.

PSV Eindhoven đã bất bại 9 trận liên tiếp trên sân khách.

Bayer Leverkusen đã để lọt lưới tất cả các trận trong 6 trận gần nhất.

Bayer Leverkusen đã ghi ít nhất một bàn trong 7 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Bayer 04 và PSV Eindhoven, là một phần của Giải UEFA Champions League (Châu Âu), được lên lịch vào 01.10 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Bayer 04

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bayer 04 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Bayer 04

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Bayer 04 in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

7 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

PSV Eindhoven

5 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bayer 04

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Bayer 04 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Bayer 04

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Bayer 04 trong Giải UEFA Champions League, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
15
Atalanta Atalanta 8 13 4 1 3 10:10
16
Bayer 04 Bayer 04 8 12 3 3 2 13:14
17
Borussia Dortmund Borussia Dortmund 8 11 3 2 3 19:17
27
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 8 9 3 0 5 8:17
28
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 8 8 2 2 4 16:16
29
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 8 8 2 2 4 9:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 01 tháng 10 2025
Đức

Đức, Leverkusen,

Bayarena

Trọng tài
Nyberg Glenn Thụy Điển

Sự tham dự

30210
Bayer 04 Bayer 04
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Thống Kê Chính
1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.49
46%
Sở hữu bóng
54%
14
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
1
89% 445/499
Đường chuyền
503/573 88%
7
Đá phạt góc
4
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
14
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
1
1.63
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.85
6
Sút xa khung thành
3
12
Cú sút trong Vùng
4
2
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
89% 445/499
Đường chuyền
503/573 88%
65% 22/34
Đường Chuyền Dài
27/53 51%
71% 83/117
Đường chuyền ở phần ba cuối
156/182 86%
1.03
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.72
23% 3/13
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
2
Ngoại vi
2
11
Đá phạt
8
7
Đá phạt góc
4
14
Ném biên
12
Phòng thủ
8
Fouls
11
0
Thẻ vàng
2
41
Trận đấu tay đôi thắng
48
92% 11/12
Tranh bóng
5/22 23%
22
Phá bóng
15
6
Cắt bóng
7
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
0.85
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.63
-0.15
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.63

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bayer 04 Bayer 04
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 20 Grimaldo A. Grimaldo A.
    4
  • 14 Schick P. Schick P.
    4
  • 24 Garcia A. Garcia A.
    2
  • 10 Tillman M. Tillman M.
    2
  • 35 Kofane C. Kofane C.
    1
  • 8 Andrich R. Andrich R.
    1
#
Bàn thắng
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    3
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    3
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    3
  • 27 Man D. Man D.
    2
  • 20 Til G. Til G.
    2
  • 7 Van Bommel R. Van Bommel R.
    1
  • 5 Perisic I. Perisic I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close