Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AC Bellinzona - Thun · 16.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
4 : 1
(Lusuena N.) Lymann F.
change-icon
88’
4 : 1
81’
3 : 2
goals-icon
Sessolo H. (Reichmuth N.)
(Matondo H.) Tokam S.
change-icon
79’
4 : 1
(Souza C.) Da Silva N.
change-icon
72’
4 : 1
71’
3 : 2
goals-icon
Gutbub M. (Meichtry F.)
(Chacon T.) Rossi N.
change-icon
71’
4 : 1
68’
3 : 1
66’
4 : 0
62’
3 : 0
61’
2 : 1
goals-icon
Frith D. (Ibayi C.)
61’
2 : 1
goals-icon
Castroman M. (Bertone L.)
60’
2 : 1
goals-icon
Franke D. (Balaruban A.)
52’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.6
45%
Sở hữu bóng
55%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AC Bellinzona AC Bellinzona
Thun Thun
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Bellinzona AC Bellinzona
Thun Thun
#
Bàn thắng
  • 18 Nivokazi R. Nivokazi R.
    18
  • 25 Nkama C. Nkama C.
    5
  • 14 Chacon T. Chacon T.
    4
  • 3 L'Ghoul N. L'Ghoul N.
    4
  • 20 Sangare M. Sangare M.
    2
#
Bàn thắng
  • 6 Bertone L. Bertone L.
    9
  • 70 Reichmuth N. Reichmuth N.
    7
  • 11 Frith D. Frith D.
    6
  • 4 Montolio G. Montolio G.
    6
  • 33 Gutbub M. Gutbub M.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Hạng Nhất Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi AC Bellinzona chơi trên sân nhà, AC Bellinzona đã thắng 1 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Thun thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-7 nghiêng về phía FC Thun.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, AC Bellinzona đã thắng 2 trận, có 6 trận hòa trong khi FC Thun thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-12 nghiêng về phía FC Thun.

Ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia, AC Bellinzona đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

FC Thun đã có 5 trận thắng liên tiếp ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia.

Bạn có biết rằng AC Bellinzona ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Hạng Nhất Quốc Gia (Thụy Sĩ) sắp tới giữa AC Bellinzona và Thun sẽ diễn ra vào 16.05 lúc 14:15. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết AC Bellinzona v Thun và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

AC Bellinzona

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AC Bellinzona trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AC Bellinzona

4 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Bellinzona in Giải Hạng Nhất Quốc Gia kết thúc trong thất bại

Thun

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Thun trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Thun

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Thun trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Thun

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Hạng Nhất Quốc Gia

AC Bellinzona

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi AC Bellinzona không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Challenge League
# Đội T Dim T V Đ B
1
Thun Thun 36 72 21 9 6 70:39
2
Aarau Aarau 36 61 16 13 7 63:45
3
Etoile Etoile 36 54 15 9 12 58:47
6
Vaduz Vaduz 36 51 13 12 11 48:49
7
AC Bellinzona AC Bellinzona 36 44 11 11 14 46:59
8
Xamax Xamax 36 41 12 5 19 57:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:15

Thứ Sáu 16 tháng 5 2025
Trọng tài
Kanagasingam Anojen Thụy Sĩ
AC Bellinzona AC Bellinzona
Thun Thun
Thống Kê Chính
1.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.6
45%
Sở hữu bóng
55%
17
Tổng số cú sút
16
9
Những cú sút vào khung thành
8
78% 237/303
Đường chuyền
301/371 81%
6
Đá phạt góc
9
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
17
Tổng số cú sút
16
9
Những cú sút vào khung thành
8
3.65
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.2
4
Sút xa khung thành
5
11
Cú sút trong Vùng
11
6
Cú sút ngoài Vùng
5
4
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
78% 237/303
Đường chuyền
301/371 81%
45% 27/60
Đường Chuyền Dài
28/49 57%
74% 48/65
Đường chuyền ở phần ba cuối
49/82 60%
1.17
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.42
19% 4/21
Chuyền bóng
7/23 30%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
3
Ngoại vi
5
7
Đá phạt
14
6
Đá phạt góc
9
16
Ném biên
21
Phòng thủ
14
Fouls
7
2
Thẻ vàng
0
38
Trận đấu tay đôi thắng
38
59% 10/17
Tranh bóng
6/8 75%
5
Cắt bóng
10
Thủ môn
7
Thủ môn cứu thua
6
2.2
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.65
1.2
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.65

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Bellinzona AC Bellinzona
Thun Thun
#
Bàn thắng
  • 18 Nivokazi R. Nivokazi R.
    18
  • 25 Nkama C. Nkama C.
    5
  • 14 Chacon T. Chacon T.
    4
  • 3 L'Ghoul N. L'Ghoul N.
    4
  • 20 Sangare M. Sangare M.
    2
  • 15 Sauter I. Sauter I.
    2
  • 27 Chouik I. Chouik I.
    2
  • 34 Sutter N. Sutter N.
    2
  • 7 Souza C. Souza C.
    2
  • 50 Chukwuemeka C. Chukwuemeka C.
    1
#
Bàn thắng
  • 6 Bertone L. Bertone L.
    9
  • 70 Reichmuth N. Reichmuth N.
    7
  • 11 Frith D. Frith D.
    6
  • 4 Montolio G. Montolio G.
    6
  • 33 Gutbub M. Gutbub M.
    5
  • 74 Rastoder E. Rastoder E.
    5
  • 7 Castroman M. Castroman M.
    4
  • 11 Stewart L. Stewart L.
    4
  • 8 Matoshi V. Matoshi V.
    3
  • 19 Bamert J. Bamert J.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Hạng Nhất Quốc Gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close