Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Basel - Thun · 02.05.2026

Hoàn thành
3
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
3 : 2
90+1’
3 : 1
90’
2 : 2
goals-icon
Gutbub M. (Bertone L.)
(Salah I.) Ajeti A.
goals-icon
86’
2 : 1
82’
1 : 2
(Koloto G.) Ajeti A.
change-icon
76’
2 : 1
(Andrej B.) Koindredi K.
change-icon
76’
2 : 1
73’
1 : 2
goals-icon
Dursun F. (Rastoder E.)
68’
1 : 2
goals-icon
Labeau B. (Ibayi C.)
68’
1 : 2
goals-icon
Reichmuth N. (Imeri K.)
(Ruegg K.) Senaya E.
change-icon
67’
2 : 1
(Duranville J.) Salah I.
change-icon
67’
2 : 1
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Kait M. (Matoshi V.)
Hiệp 1
(Traore B.) Metinho
goals-icon
43’
1 : 1
41’
0 : 1
goals-icon
Matoshi V. (Heule M.)
39’
0 : 1
39’
1 : 0
27’
0 : 1
25’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
7
6
Những cú sút vào khung thành
3
0
Sút xa khung thành
3
8
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Basel Basel
Thun Thun
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Basel Basel
Thun Thun
#
Bàn thắng
  • 10 Shaqiri X. Shaqiri X.
    11
  • 11 Traore B. Traore B.
    9
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    5
  • 5 Metinho Metinho
    4
  • 23 Ajeti A. Ajeti A.
    4
#
Bàn thắng
  • 74 Rastoder E. Rastoder E.
    15
  • 6 Bertone L. Bertone L.
    11
  • 9 Ibayi C. Ibayi C.
    10
  • 77 Meichtry F. Meichtry F.
    8
  • 8 Matoshi V. Matoshi V.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Basel 1893 và FC Thun là 1-1. Có 12 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 36 lần gặp nhau gần đây khi FC Basel 1893 chơi trên sân nhà, FC Basel 1893 đã thắng 23 trận, có 9 trận hòa trong khi FC Thun thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 88-38 nghiêng về phía FC Basel 1893.

Trong 73 lần gặp nhau gần đây, FC Basel 1893 đã thắng 43 trận, có 20 trận hòa trong khi FC Thun thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 161-84 nghiêng về phía FC Basel 1893.

Trận thắng gần đây nhất của FC Basel 1893 trước FC Thun trên sân nhà là ở năm 2019.

FC Basel 1893 đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Basel vs Thun trong Thụy Sĩ Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 02.05 lúc 14:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Basel Thun bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Basel

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Basel trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Basel

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Basel trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Basel

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Thun

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Thun trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Thun

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Thun in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Basel

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Basel không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Alpe Adria Cup 18/19, Knockout Stage
# Đội T Dim T V Đ B
1
Thun Thun 38 75 24 3 11 80:52
2
St. Gallen St. Gallen 38 70 20 10 8 72:47
3
Lugano Lugano 38 67 19 10 9 59:42
4
Sion Sion 38 63 16 15 7 63:40
5
Basel Basel 38 56 16 8 14 55:58
6
Young Boys Young Boys 38 55 15 10 13 80:69
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Thun Thun 33 74 24 2 7 75:37
2
St. Gallen St. Gallen 33 60 17 9 7 64:40
3
Lugano Lugano 33 57 16 9 8 50:38
4
Basel Basel 33 53 15 8 10 51:45
5
Sion Sion 33 52 13 13 7 51:35
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Bảy 02 tháng 5 2026
Thụy Sĩ

Thụy Sĩ, Basel,

St. Jakob-Park

Trọng tài
San Fedayi Thụy Sĩ
54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
7
6
Những cú sút vào khung thành
3
0
Sút xa khung thành
3
8
Ảnh bị chặn
1
2
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
2
Fouls
8
0
Thẻ đỏ
3
1
Thẻ vàng
4
Khác
10
Ném phạt thành công
3
5
Đá phạt góc
2
1
Ngoại vi
2
21
Ném biên
9

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Basel Basel
Thun Thun
#
Bàn thắng
  • 10 Shaqiri X. Shaqiri X.
    11
  • 11 Traore B. Traore B.
    9
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    5
  • 5 Metinho Metinho
    4
  • 23 Ajeti A. Ajeti A.
    4
  • 31 Schmid D. Schmid D.
    3
  • 21 Salah I. Salah I.
    3
  • 24 Daniliuc F. Daniliuc F.
    2
  • 80 Koindredi K. Koindredi K.
    2
  • 16 Duranville J. Duranville J.
    2
#
Bàn thắng
  • 74 Rastoder E. Rastoder E.
    15
  • 6 Bertone L. Bertone L.
    11
  • 9 Ibayi C. Ibayi C.
    10
  • 77 Meichtry F. Meichtry F.
    8
  • 8 Matoshi V. Matoshi V.
    6
  • 10 Imeri K. Imeri K.
    6
  • 4 Montolio G. Montolio G.
    4
  • 70 Reichmuth N. Reichmuth N.
    4
  • 10 Labeau B. Labeau B.
    3
  • 23 Burki M. Burki M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close