Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Basel - Sion · 26.04.2026

Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
0 : 3
goals-icon
Sow N. (Kabacalman A.)
80’
0 : 3
goals-icon
Boteli W. (Nivokazi R.)
79’
0 : 3
goals-icon
Chipperfield L. (Chouaref Y.)
(Bỏ lỡ) Broschinski M.
74’
1 : 2
73’
0 : 3
(Duranville J.) Broschinski M.
change-icon
71’
1 : 2
65’
0 : 3
goals-icon
Surdez F. (Kololli B.)
65’
0 : 3
goals-icon
Berdayes T. (Lukembila J.)
(Cisse M.) Schmid D.
change-icon
61’
1 : 2
(Koindredi K.) Soticek M.
change-icon
61’
1 : 2
60’
0 : 2
goals-icon
Lukembila J. (Lavanchy N.)
0 : 1
(Ajeti A.) Koloto G.
change-icon
46’
1 : 1
(Omeragic B.) Vouilloz N.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
24’
0 : 1
goals-icon
Nivokazi R. (Chouaref Y.)
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
4
Sút xa khung thành
3
2
Thủ môn cứu thua
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Basel Basel
Sion Sion
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Basel Basel
Sion Sion
#
Bàn thắng
  • 10 Shaqiri X. Shaqiri X.
    11
  • 11 Traore B. Traore B.
    9
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    5
  • 5 Metinho Metinho
    4
  • 23 Ajeti A. Ajeti A.
    4
#
Bàn thắng
  • 18 Nivokazi R. Nivokazi R.
    13
  • 20 Chouaref Y. Chouaref Y.
    9
  • 36 Boteli W. Boteli W.
    8
  • 70 Kololli B. Kololli B.
    7
  • 21 Chipperfield L. Chipperfield L.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Basel 1893 và FC Sion là 1-0. Có 13 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây khi FC Basel 1893 chơi trên sân nhà, FC Basel 1893 đã thắng 24 trận, có 14 trận hòa trong khi FC Sion thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 93-40 nghiêng về phía FC Basel 1893.

Trong 80 lần gặp nhau gần đây, FC Basel 1893 đã thắng 47 trận, có 24 trận hòa trong khi FC Sion thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 157-85 nghiêng về phía FC Basel 1893.

Trận thắng gần đây nhất của FC Sion trên sân của FC Basel 1893 là ở năm 2015.

FC Basel 1893 đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Basel vs Sion trong Thụy Sĩ Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 26.04 lúc 08:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Basel Sion bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Basel

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Basel trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Basel

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Basel trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Basel Sion

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Sion

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sion trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sion

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sion trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Basel

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Basel trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Alpe Adria Cup 18/19, Knockout Stage
# Đội T Dim T V Đ B
3
Lugano Lugano 38 67 19 10 9 59:42
2
St. Gallen St. Gallen 38 70 20 10 8 72:47
4
Sion Sion 38 63 16 15 7 63:40
5
Basel Basel 38 56 16 8 14 55:58
6
Young Boys Young Boys 38 55 15 10 13 80:69
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Lugano Lugano 33 57 16 9 8 50:38
2
St. Gallen St. Gallen 33 60 17 9 7 64:40
4
Basel Basel 33 53 15 8 10 51:45
5
Sion Sion 33 52 13 13 7 51:35
6
Young Boys Young Boys 33 48 13 9 11 65:60
7
Luzern Luzern 33 40 10 10 13 64:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 26 tháng 4 2026
Thụy Sĩ

Thụy Sĩ, Basel,

St. Jakob-Park

Trọng tài
Fahndrich Lukas Thụy Sĩ

Sự tham dự

26500

Đội hình

48%
Sở hữu bóng
52%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
4
Sút xa khung thành
3
2
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
13
Fouls
7
0
Thẻ vàng
1
Khác
7
Ném phạt thành công
17
3
Đá phạt góc
6
4
Ngoại vi
0
22
Ném biên
20

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Basel Basel
Sion Sion
#
Bàn thắng
  • 10 Shaqiri X. Shaqiri X.
    11
  • 11 Traore B. Traore B.
    9
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    5
  • 5 Metinho Metinho
    4
  • 23 Ajeti A. Ajeti A.
    4
  • 31 Schmid D. Schmid D.
    3
  • 21 Salah I. Salah I.
    3
  • 24 Daniliuc F. Daniliuc F.
    2
  • 80 Koindredi K. Koindredi K.
    2
  • 16 Duranville J. Duranville J.
    2
#
Bàn thắng
  • 18 Nivokazi R. Nivokazi R.
    13
  • 20 Chouaref Y. Chouaref Y.
    9
  • 36 Boteli W. Boteli W.
    8
  • 70 Kololli B. Kololli B.
    7
  • 21 Chipperfield L. Chipperfield L.
    5
  • 39 Lukembila J. Lukembila J.
    4
  • 77 Rrudhani D. Rrudhani D.
    3
  • 88 Kabacalman A. Kabacalman A.
    3
  • 8 Baltazar Baltazar
    2
  • 29 Berdayes T. Berdayes T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Hefti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - 0.34 - 31/38(82%) - -
player-stats-img
Nivokazi R.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 80 1 0.39 - 0.01 1 10/12(83%) - -
player-stats-img
Racioppi A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.01 - 51/73(70%) - -
player-stats-img
Baltazar
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 39/43(91%) - -
player-stats-img
Lavanchy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - 1 0.05 - 18/23(78%) - -
player-stats-img
Chouaref Y.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 80 - 0.04 1 0.06 2 16/20(80%) - -
player-stats-img
Hajrizi K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 50/56(89%) 1 -
player-stats-img
Kabacalman A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 85 - - - 0.02 - 64/68(94%) - -
player-stats-img
Kronig J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 69/74(93%) - -
player-stats-img
Lukembila J.
Phía trước player-stats-team-img
7 65 1 0.44 - - 3 12/17(71%) - -
player-stats-img
Traore B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.22 - 0.3 3 24/28(86%) - -
player-stats-img
Omeragic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - - - 22/23(96%) - -
player-stats-img
Ruegg K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.07 - 44/52(85%) - -
player-stats-img
Metinho
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.04 - 0.04 1 47/56(84%) - -
player-stats-img
Schmid D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 29 - - - 0.04 - 23/28(82%) - -
player-stats-img
Surdez F.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 25 - 0.03 - - 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Andrej B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.12 - 45/55(82%) - -
player-stats-img
Daniliuc F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 60/67(90%) - -
player-stats-img
Berdayes T.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 25 - - - 0.01 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Broschinski M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 19 - 0.83 - 0.01 2 1/2(50%) - -
player-stats-img
Vouilloz N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.08 - 0.02 1 34/39(87%) - -
player-stats-img
Kololli B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 65 - - - 0.02 - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Cisse M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 61 - - - 0.02 - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Koindredi K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 61 - - - 0.16 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Duranville J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 71 - 0.03 - 0.06 1 8/10(80%) - -
player-stats-img
Ajeti A.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 45 - - - 0.02 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Soticek M.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 29 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Hitz M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.3 90 - - - - - 10/10(100%) - -
player-stats-img
Boteli W.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Chipperfield L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Sow N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Lukembila J.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.07 1 - 1 1 2
player-stats-img
Traore B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.07 - 2 - 2 1
player-stats-img
Broschinski M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.84 1 - - 1 1
player-stats-img
Chouaref Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 1 - - - 2
player-stats-img
Duranville J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Metinho
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Nivokazi R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.59 - - - 1 -
player-stats-img
Surdez F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Vouilloz N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ajeti A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Andrej B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baltazar
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Berdayes T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boteli W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chipperfield L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cisse M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daniliuc F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hajrizi K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hefti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hitz M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kabacalman A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koindredi K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kololli B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kronig J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lavanchy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Omeragic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Racioppi A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruegg K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schmid D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soticek M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sow N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Traore B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 24/28(86%) - - - 0.3 13/16(81%) 52 1/1(100%) 1/3(33%) 3/8(38%) 1 2
player-stats-img
Broschinski M.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 1 - 0.01 1/2(50%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Lukembila J.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/17(71%) - 1 - - 2/5(40%) 31 - - - - -
player-stats-img
Ajeti A.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/8(75%) - - - 0.02 6/7(86%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Chouaref Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 16/20(80%) 1 - 1 0.06 9/13(69%) 38 1/2(50%) 2/4(50%) - 2 -
player-stats-img
Duranville J.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/10(80%) - - - 0.06 4/5(80%) 34 - - 2/6(33%) 1 1
player-stats-img
Nivokazi R.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/12(83%) - - - 0.01 3/4(75%) 21 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Andrej B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 45/55(82%) - - - 0.12 19/27(70%) 69 2/4(50%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Baltazar
Tiền vệ player-stats-team-img
2 39/43(91%) - - - 0.01 6/8(75%) 64 3/3(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Koindredi K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/14(79%) - - - 0.16 3/5(60%) 26 1/1(100%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Vouilloz N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 34/39(87%) - - - 0.02 3/6(50%) 46 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Cisse M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/33(82%) - - - 0.02 9/12(75%) 50 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Hefti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/38(82%) 1 - - 0.34 7/9(78%) 65 7/9(78%) 1/5(20%) - 2 -
player-stats-img
Kololli B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/20(80%) - - - 0.02 5/7(71%) 37 - 1/5(20%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Surdez F.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - - 2/3(67%) 12 - - - - -
player-stats-img
Berdayes T.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Boteli W.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Chipperfield L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - - 2/4(50%) 13 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Daniliuc F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/67(90%) - - - 0.02 10/12(83%) 74 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Hajrizi K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/56(89%) - - - - - 76 4/6(67%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Hitz M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/10(100%) - - - - - 19 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Kabacalman A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 64/68(94%) - - - 0.02 10/13(77%) 75 4/6(67%) - - 2 -
player-stats-img
Kronig J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 69/74(93%) - - - 0.01 2/3(67%) 80 6/10(60%) - - - -
player-stats-img
Lavanchy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/23(78%) - - 1 0.05 4/8(50%) 50 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Metinho
Tiền vệ player-stats-team-img
- 47/56(84%) - - - 0.04 11/16(69%) 66 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Omeragic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/23(96%) - - - - 2/3(67%) 29 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Racioppi A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 51/73(70%) - - - 0.01 3/15(20%) 80 12/34(35%) - - - -
player-stats-img
Ruegg K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 44/52(85%) - - - 0.07 13/17(76%) 77 1/4(25%) 1/2(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Schmid D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/28(82%) - - - 0.04 7/9(78%) 39 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Soticek M.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Sow N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 3 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Traore B.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 1/1(100%) 7/17(41%) 2 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Baltazar
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 6/11(55%) - 3/4(75%) 4 2 - - -
player-stats-img
Lukembila J.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/4(50%) 1/8(13%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Duranville J.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/10(50%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Hajrizi K.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 6/9(67%) 2 3/3(100%) 4 5 - - -
player-stats-img
Lavanchy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 6/9(67%) 2 3/4(75%) 1 5 - - -
player-stats-img
Nivokazi R.
Phía trước player-stats-team-img
10 4/6(67%) 3/4(75%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Ruegg K.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/8(50%) 1 3/3(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Chouaref Y.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/2(100%) 3/7(43%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Daniliuc F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Andrej B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Hefti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 6/7(86%) - 3/4(75%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kabacalman A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Koindredi K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kololli B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Metinho
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) - 2/4(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Cisse M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Broschinski M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kronig J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Omeragic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Vouilloz N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Boteli W.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Schmid D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Soticek M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Surdez F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Ajeti A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Berdayes T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Chipperfield L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Hitz M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Racioppi A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sow N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Racioppi A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.94 3 0.94 - - 3 -
player-stats-img
Hitz M.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.32 2 0.68 2 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close