Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lugano - Basel · 17.05.2026

Hoàn thành
4
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bislimi U.) Ajdin G.
change-icon
86’
5 : 0
85’
5 : 0
(Cimignani Y.) Pihlstrom E.
change-icon
79’
5 : 0
(Mahmoud M.) Kendouci A.
change-icon
79’
5 : 0
62’
4 : 1
goals-icon
Koloto G. (Ajeti A.)
62’
4 : 1
goals-icon
Cisse M. (Salah I.)
62’
4 : 1
goals-icon
Shaqiri X. (Andrej B.)
(Steffen R.) Bottani M.
change-icon
59’
5 : 0
56’
4 : 0
52’
3 : 0
2 : 0
(Behrens K.) Koutsias G.
change-icon
46’
3 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Tsunemoto K. (Ruegg K.)
Hiệp 1
39’
2 : 1
(Alioski E.) Behrens K.
goals-icon
36’
2 : 0
30’
2 : 0
30’
1 : 1
goals-icon
Soticek M. (Duranville J.)
27’
1 : 1
(Alioski E.) Behrens K.
goals-icon
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.22
53%
Sở hữu bóng
47%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lugano Lugano
Basel Basel
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lugano Lugano
Basel Basel
#
Bàn thắng
  • 91 Behrens K. Behrens K.
    14
  • 11 Steffen R. Steffen R.
    8
  • 8 Grgic A. Grgic A.
    7
  • 9 Koutsias G. Koutsias G.
    6
  • 25 Bislimi U. Bislimi U.
    5
#
Bàn thắng
  • 10 Shaqiri X. Shaqiri X.
    11
  • 11 Traore B. Traore B.
    9
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    5
  • 5 Metinho Metinho
    4
  • 23 Ajeti A. Ajeti A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Lugano và FC Basel 1893 khi FC Lugano chơi trên sân nhà là 2-2. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Lugano và FC Basel 1893 là 2-2. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây khi FC Lugano chơi trên sân nhà, FC Lugano đã thắng 6 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Basel 1893 thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 46-29 nghiêng về phía FC Basel 1893.

Trong 46 lần gặp nhau gần đây, FC Lugano đã thắng 11 trận, có 15 trận hòa trong khi FC Basel 1893 thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 88-56 nghiêng về phía FC Basel 1893.

Kevin Behrens là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho FC Lugano với 12 bàn. Xherdan Shaqiri đã ghi 11 bàn cho FC Basel 1893.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Thụy Sĩ Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Lugano và Basel sẽ diễn ra vào 17.05 lúc 10:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Lugano

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lugano trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lugano

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lugano trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lugano Basel

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Basel

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Basel trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Basel

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Basel trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lugano

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lugano trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Alpe Adria Cup 18/19, Knockout Stage
# Đội T Dim T V Đ B
2
St. Gallen St. Gallen 38 70 20 10 8 72:47
3
Lugano Lugano 38 67 19 10 9 59:42
4
Sion Sion 38 63 16 15 7 63:40
5
Basel Basel 38 56 16 8 14 55:58
6
Young Boys Young Boys 38 55 15 10 13 80:69
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
St. Gallen St. Gallen 33 60 17 9 7 64:40
1
Thun Thun 33 74 24 2 7 75:37
3
Lugano Lugano 33 57 16 9 8 50:38
4
Basel Basel 33 53 15 8 10 51:45
5
Sion Sion 33 52 13 13 7 51:35
6
Young Boys Young Boys 33 48 13 9 11 65:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Chủ Nhật 17 tháng 5 2026
Thụy Sĩ

Thụy Sĩ, Lugano,

Cornaredo

Trọng tài
Schnyder Urs Thụy Sĩ

Đội hình

Lugano Lugano
Basel Basel
Thống Kê Chính
1.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.22
53%
Sở hữu bóng
47%
20
Tổng số cú sút
14
10
Những cú sút vào khung thành
6
89% 399/450
Đường chuyền
344/387 89%
5
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
20
Tổng số cú sút
14
10
Những cú sút vào khung thành
6
3.27
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.41
5
Sút xa khung thành
6
9
Cú sút trong Vùng
8
11
Cú sút ngoài Vùng
6
5
Các cú đánh bị chặn
2
2
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
89% 399/450
Đường chuyền
344/387 89%
51% 22/43
Đường Chuyền Dài
16/32 50%
74% 62/84
Đường chuyền ở phần ba cuối
75/95 79%
0.74
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.75
35% 6/17
Chuyền bóng
5/21 24%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
1
Ngoại vi
0
8
Đá phạt
12
5
Đá phạt góc
5
11
Ném biên
18
Phòng thủ
12
Fouls
8
2
Thẻ vàng
2
43
Trận đấu tay đôi thắng
39
67% 10/15
Tranh bóng
11/15 73%
19
Phá bóng
22
8
Cắt bóng
2
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
6
1.41
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.27
1.41
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.73

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lugano Lugano
Basel Basel
#
Bàn thắng
  • 91 Behrens K. Behrens K.
    14
  • 11 Steffen R. Steffen R.
    8
  • 8 Grgic A. Grgic A.
    7
  • 9 Koutsias G. Koutsias G.
    6
  • 25 Bislimi U. Bislimi U.
    5
  • 6 Papadopoulos A. Papadopoulos A.
    4
  • 27 Dos Santos D. Dos Santos D.
    4
  • 21 Cimignani Y. Cimignani Y.
    3
  • 29 Mahmoud M. Mahmoud M.
    2
  • 4 Doumbia O. Doumbia O.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Shaqiri X. Shaqiri X.
    11
  • 11 Traore B. Traore B.
    9
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    5
  • 5 Metinho Metinho
    4
  • 23 Ajeti A. Ajeti A.
    4
  • 31 Schmid D. Schmid D.
    3
  • 21 Salah I. Salah I.
    3
  • 24 Daniliuc F. Daniliuc F.
    2
  • 80 Koindredi K. Koindredi K.
    2
  • 16 Duranville J. Duranville J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Behrens K.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 45 2 0.63 - 0.01 3 6/8(75%) - -
player-stats-img
Von Ballmoos D.
Thủ môn player-stats-team-img
8.3 90 - - - - - 34/43(79%) - -
player-stats-img
Mai L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.13 - - 2 72/77(94%) - -
player-stats-img
Alioski E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.02 2 0.47 1 29/33(88%) - -
player-stats-img
Bislimi U.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 86 - 0.11 - 0.04 4 70/76(92%) - -
player-stats-img
Koutsias G.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 45 1 0.11 - - 2 9/14(64%) - -
player-stats-img
Steffen R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 59 1 0.16 - 0.05 2 20/23(87%) - -
player-stats-img
Cimignani Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 80 - 0.02 - 0.02 1 27/30(90%) - -
player-stats-img
Mahmoud M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 79 - 0.04 - 0.02 2 20/24(83%) - -
player-stats-img
Papadopoulos A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.1 - 0.05 1 28/32(88%) 1 -
player-stats-img
Tsunemoto K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.06 - 16/18(89%) - -
player-stats-img
Zanotti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.04 - 0.08 1 21/22(95%) 1 -
player-stats-img
Koindredi K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.07 - 0.2 2 30/34(88%) - -
player-stats-img
Cisse M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 28 - - - 0.01 - 15/16(94%) - -
player-stats-img
Bottani M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 31 - 0.03 - - 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Ruegg K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.12 - 20/22(91%) 1 -
player-stats-img
Soticek M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 60 - 0.01 - 0.02 1 12/14(86%) - -
player-stats-img
Delcroix H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 40/44(91%) - -
player-stats-img
Salah I.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 62 - 0.14 - - 2 8/12(67%) - -
player-stats-img
Shaqiri X.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 28 - 0.04 - 0.04 1 15/16(94%) - -
player-stats-img
Duranville J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 30 - 0.02 - 0.01 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Kendouci A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 11 - - - - - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Schmid D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 44/52(85%) - -
player-stats-img
Andrej B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 62 - 0.09 - 0.01 1 16/17(94%) 1 -
player-stats-img
Omeragic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.19 - 0.25 2 46/51(90%) - -
player-stats-img
Leroy L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.37 - 0.02 3 39/44(89%) - -
player-stats-img
Salvi M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Ajeti A.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 62 - - - - - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Daniliuc F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - - - 0.01 - 52/54(96%) - -
player-stats-img
Pihlstrom E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bislimi U.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.05 1 2 - - 4
player-stats-img
Behrens K.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 1.84 1 - 3 3 -
player-stats-img
Leroy L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.15 2 - - 1 2
player-stats-img
Koindredi K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Koutsias G.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.18 - - - 1 1
player-stats-img
Mahmoud M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.08 - 1 - - 2
player-stats-img
Mai L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Omeragic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.55 - - 2 2 -
player-stats-img
Salah I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.07 1 - - 2 -
player-stats-img
Steffen R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.8 - 1 - 1 1
player-stats-img
Alioski E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Andrej B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.25 - - 1 1 -
player-stats-img
Bottani M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Cimignani Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - - 1
player-stats-img
Duranville J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Papadopoulos A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - 1 -
player-stats-img
Shaqiri X.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Soticek M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Zanotti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ajeti A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cisse M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daniliuc F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Delcroix H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kendouci A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pihlstrom E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruegg K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salvi M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schmid D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tsunemoto K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Von Ballmoos D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Behrens K.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/8(75%) - - - 0.01 3/5(60%) 14 - - - - -
player-stats-img
Mai L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 72/77(94%) - - - - 3/5(60%) 96 2/4(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Alioski E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/33(88%) 2 - 2 0.47 4/6(67%) 61 - 4/6(67%) - 3 -
player-stats-img
Duranville J.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/8(75%) - - - 0.01 4/5(80%) 14 - - - - -
player-stats-img
Leroy L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 39/44(89%) - - - 0.02 9/12(75%) 63 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Omeragic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 46/51(90%) - - - 0.25 1/3(33%) 62 2/6(33%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Papadopoulos A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/32(88%) - - - 0.05 - 44 2/6(33%) 1/3(33%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Salah I.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/12(67%) - - - - 2/4(50%) 21 - - - - -
player-stats-img
Steffen R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/23(87%) - - - 0.05 13/14(93%) 33 - - - 1 -
player-stats-img
Andrej B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/17(94%) - - - 0.01 4/5(80%) 22 - - - - -
player-stats-img
Cimignani Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/30(90%) - - - 0.02 7/9(78%) 39 3/5(60%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Delcroix H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 40/44(91%) - - - - 5/5(100%) 52 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Koindredi K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/34(88%) - - - 0.2 11/14(79%) 53 1/4(25%) 1/7(14%) - 3 -
player-stats-img
Koutsias G.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/14(64%) - - - - 1/4(25%) 17 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Mahmoud M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/24(83%) - - - 0.02 6/8(75%) 40 2/2(100%) - 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Schmid D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 44/52(85%) - - - 0.02 12/17(71%) 69 - - - 1 -
player-stats-img
Soticek M.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/14(86%) - - - 0.02 6/7(86%) 29 - - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Zanotti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/22(95%) - - - 0.08 6/6(100%) 38 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Ajeti A.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - - 2/2(100%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Bislimi U.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 70/76(92%) - - - 0.04 14/16(88%) 92 5/7(71%) - - - -
player-stats-img
Bottani M.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - - - 13 - - - 1 -
player-stats-img
Cisse M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/16(94%) - - - 0.01 7/7(100%) 27 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Daniliuc F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/54(96%) - - - 0.01 1/1(100%) 65 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Kendouci A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/13(92%) - - - - - 13 - - - - -
player-stats-img
Pihlstrom E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Ruegg K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/22(91%) - - - 0.12 5/5(100%) 35 1/3(33%) 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Salvi M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/17(82%) - - - - - 29 6/9(67%) - - - -
player-stats-img
Shaqiri X.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/16(94%) - - - 0.04 9/10(90%) 19 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Tsunemoto K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/18(89%) - - - 0.06 3/4(75%) 30 - 1/1(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Von Ballmoos D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 34/43(79%) - - - - - 55 5/14(36%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mahmoud M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/1(100%) 6/13(46%) 3 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Mai L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/5(100%) 3/6(50%) 2 2/2(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Alioski E.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 4/8(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Soticek M.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Leroy L.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 1 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Tsunemoto K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 4/5(80%) - 3/3(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Koindredi K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ajeti A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Cimignani Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) - - - - - - -
player-stats-img
Omeragic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/5(40%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Daniliuc F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Papadopoulos A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Bottani M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Koutsias G.
Phía trước player-stats-team-img
5 4/4(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Steffen R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Zanotti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Andrej B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Bislimi U.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Cisse M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Duranville J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Schmid D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 1/3(33%) - 4 - - -
player-stats-img
Behrens K.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/3(33%) - 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Delcroix H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Ruegg K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Salah I.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Pihlstrom E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Kendouci A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Salvi M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Shaqiri X.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Von Ballmoos D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Von Ballmoos D.
Thủ môn player-stats-team-img
1.41 6 1.41 - 1 4 -
player-stats-img
Salvi M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.74 6 3.26 4 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close