Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Botafogo de Futebol e Regatas - Đại học Chile · 27.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 1
(Telles A.) Ponte M.
change-icon
89’
2 : 0
87’
1 : 1
goals-icon
Assadi L. (Poblete I.)
74’
1 : 1
goals-icon
Guerra N. (Di Yorio L.)
(Savarino J.) Barbosa D.
change-icon
67’
2 : 0
66’
2 : 0
(Eduardo Soares da Silva L.) Allan
change-icon
59’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Altamirano J. (Diaz M.)
Hiệp 1
45+6’
1 : 1
(Savarino J.) Jesus I.
goals-icon
38’
1 : 0
32’
0 : 1
27’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.02
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
35%
Sở hữu bóng
65%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Botafogo de Futebol e Regatas Botafogo de Futebol e Regatas
Đại học Chile Đại học Chile
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Botafogo de Futebol e Regatas Botafogo de Futebol e Regatas
Đại học Chile Đại học Chile
#
Bàn thắng
  • 37 Artur Artur
    2
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    2
  • 6 De Paula P. De Paula P.
    1
  • 11 Matheus Martins Matheus Martins
    1
  • 2 Vitinho Vitinho
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Aranguiz C. Aranguiz C.
    3
  • 22 Zaldivia M. Zaldivia M.
    2
  • 9 Di Yorio L. Di Yorio L.
    1
  • 8 Poblete I. Poblete I.
    1
  • 16 Sepulveda M. Sepulveda M.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Cúp C1 Nam Mỹ

Sự kiện trận đấu

Botafogo FR RJ đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

Botafogo FR RJ đã thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Botafogo FR RJ đã bất bại 8 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Universidad de Chile đã bất bại 4 trận liên tiếp trên sân khách.

Botafogo FR RJ wins 1st half in 28% of their matches, Universidad de Chile in 47% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Botafogo de Futebol e Regatas và Đại học Chile, là một phần của Cúp C1 Nam Mỹ (Nam Mỹ), được lên lịch vào 27.05 lúc 20:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Botafogo de Futebol e Regatas

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Botafogo de Futebol e Regatas trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Botafogo de Futebol e Regatas

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Botafogo de Futebol e Regatas in Cúp C1 Nam Mỹ kết thúc trong thất bại

Đại học Chile

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Đại học Chile trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đại học Chile

3 / 5 của trận đấu cuối cùng Đại học Chile trong Cúp C1 Nam Mỹ kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đại học Chile

1 / 1 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp C1 Nam Mỹ

Đại học Chile

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Đại học Chile trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

CONMEBOL Libertadores 2025, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Estudiantes de La Plata Estudiantes de La Plata 6 12 4 0 2 11:5
2
Botafogo de Futebol e Regatas Botafogo de Futebol e Regatas 6 12 4 0 2 8:5
3
Đại học Chile Đại học Chile 6 10 3 1 2 8:6
4
Carabobo Carabobo 6 1 0 1 5 2:13
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

20:30

Thứ Ba 27 tháng 5 2025
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Rio de Janeiro,

Estadio Nilton Santos

Trọng tài
Rojas Andres Colombia

Đội hình

Botafogo de Futebol e Regatas Botafogo de Futebol e Regatas
Đại học Chile Đại học Chile
Thống Kê Chính
1.02
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
35%
Sở hữu bóng
65%
15
Tổng số cú sút
17
3
Những cú sút vào khung thành
1
79% 216/274
Đường chuyền
436/497 88%
4
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
15
Tổng số cú sút
17
3
Những cú sút vào khung thành
1
0.48
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.06
6
Sút xa khung thành
9
9
Cú sút trong Vùng
8
6
Cú sút ngoài Vùng
9
6
Các cú đánh bị chặn
7
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
79% 216/274
Đường chuyền
436/497 88%
55% 31/56
Đường Chuyền Dài
35/50 70%
66% 53/80
Đường chuyền ở phần ba cuối
124/160 78%
0.6
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.94
38% 3/8
Chuyền bóng
6/30 20%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
3
Ngoại vi
0
17
Đá phạt
6
4
Đá phạt góc
5
16
Ném biên
24
Phòng thủ
6
Fouls
17
2
Thẻ vàng
4
1
Thẻ đỏ
0
62
Trận đấu tay đôi thắng
37
70% 14/20
Tranh bóng
11/17 65%
8
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.48
0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.52

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Botafogo de Futebol e Regatas Botafogo de Futebol e Regatas
Đại học Chile Đại học Chile
#
Bàn thắng
  • 37 Artur Artur
    2
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    2
  • 6 De Paula P. De Paula P.
    1
  • 11 Matheus Martins Matheus Martins
    1
  • 2 Vitinho Vitinho
    1
  • 66 Eduardo Soares da Silva L. Eduardo Soares da Silva L.
    1
  • 12 Rwan Philipe Rodrigues de Souza Cruz Rwan Philipe Rodrigues de Souza Cruz
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Aranguiz C. Aranguiz C.
    3
  • 22 Zaldivia M. Zaldivia M.
    2
  • 9 Di Yorio L. Di Yorio L.
    1
  • 8 Poblete I. Poblete I.
    1
  • 16 Sepulveda M. Sepulveda M.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Cúp C1 Nam Mỹ

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close