Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hermannstadt - Botosani · 22.03.2026

Superliga

Superliga

Vòng 2
CN 22 thg 3 2026 - 13:00
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
4 : 0
89’
4 : 0
(Chitu A.) Afalna C.
change-icon
88’
4 : 0
(Dragos Albu C.) Zargary A.
change-icon
88’
4 : 0
87’
4 : 0
81’
4 : 0
(Negut C.) Balaure S.
change-icon
81’
4 : 0
(Chitu A.) Dragos Albu C.
goals-icon
72’
3 : 0
64’
2 : 1
goals-icon
Bodisteanu S. (Mitrov Z.)
64’
2 : 1
goals-icon
Ferreira A. (Dumiter I.)
(Negut C.) Bus S.
goals-icon
59’
2 : 0
57’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Adams A. (Bordeianu M.)
46’
1 : 1
goals-icon
Bota A. (Ilas N.)
Hiệp 1
44’
1 : 1
(Negut C.) Chitu A.
goals-icon
31’
1 : 0
(Ciubotaru K.) Stancu L.
change-icon
27’
1 : 0
23’
0 : 1
goals-icon
Kukic L. (Anestis I.)
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.16
50%
Sở hữu bóng
50%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hermannstadt Hermannstadt
Botosani Botosani
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hermannstadt Hermannstadt
Botosani Botosani
#
Bàn thắng
  • 11 Bus S. Bus S.
    9
  • 9 Chitu A. Chitu A.
    9
  • 10 Negut C. Negut C.
    7
  • 15 Afalna C. Afalna C.
    6
  • 8 Dragos Albu C. Dragos Albu C.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Mailat S. Mailat S.
    15
  • 26 Ongenda H. Ongenda H.
    7
  • 25 Kovtalyuk M. Kovtalyuk M.
    6
  • 41 Dumiter I. Dumiter I.
    5
  • 11 Mitrov Z. Mitrov Z.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AFC Hermannstadt và FC Botosani khi AFC Hermannstadt chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AFC Hermannstadt và FC Botosani là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi AFC Hermannstadt chơi trên sân nhà, AFC Hermannstadt đã thắng 4 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Botosani thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-10 nghiêng về phía AFC Hermannstadt.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, AFC Hermannstadt đã thắng 6 trận, có 6 trận hòa trong khi FC Botosani thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-22 nghiêng về phía FC Botosani.

Trận thắng gần đây nhất của FC Botosani trên sân của AFC Hermannstadt là ở năm 2019.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Hermannstadt vs Botosani trong România Superliga sẽ bắt đầu vào 22.03 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Hermannstadt Botosani bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Hermannstadt

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hermannstadt không vẽ

Hermannstadt

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Hermannstadt không vẽ

Hermannstadt Botosani

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Botosani

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Botosani không vẽ

Botosani

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Botosani không vẽ

Hermannstadt

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hermannstadt trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
UTA Arad UTA Arad 30 43 11 10 9 39:44
9
Botosani Botosani 30 42 11 9 10 37:29
10
Otelul Galati Otelul Galati 30 41 11 8 11 39:32
14
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 30 25 7 4 19 27:46
15
Hermannstadt Hermannstadt 30 23 5 8 17 29:50
16
CS Metaloglobus Bucuresti CS Metaloglobus Bucuresti 30 12 2 6 22 25:66
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Otelul Galati Otelul Galati 9 35 4 2 3 17:15
4
Botosani Botosani 9 33 3 3 3 13:17
5
Csikszereda Miercurea Ciuc Csikszereda Miercurea Ciuc 9 33 5 2 2 11:8
7
Farul Constanta Farul Constanta 9 25 1 3 5 8:11
8
Hermannstadt Hermannstadt 9 25 3 4 2 13:10
9
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 9 22 2 3 4 11:13
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Chủ Nhật 22 tháng 3 2026
România

România, Sibiu,

Municipal Sibiu

Trọng tài
Kovacs Szabolcs România

Đội hình

Hermannstadt Hermannstadt
Botosani Botosani
Thống Kê Chính
1.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.16
50%
Sở hữu bóng
50%
10
Tổng số cú sút
2
3
Những cú sút vào khung thành
0
79% 170/215
Đường chuyền
174/225 77%
4
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
10
Tổng số cú sút
2
3
Những cú sút vào khung thành
0
1.15
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
6
Sút xa khung thành
1
8
Cú sút trong Vùng
2
2
Cú sút ngoài Vùng
0
1
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
79% 170/215
Đường chuyền
174/225 77%
54% 14/26
Đường Chuyền Dài
10/27 37%
69% 47/68
Đường chuyền ở phần ba cuối
25/39 64%
1.47
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.24
53% 9/17
Chuyền bóng
1/2 50%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
5
3
Ngoại vi
0
3
Đá phạt
2
4
Đá phạt góc
1
13
Ném biên
11
Phòng thủ
2
Fouls
3
1
Thẻ vàng
1
1
Thẻ đỏ
0
32
Trận đấu tay đôi thắng
13
63% 5/8
Tranh bóng
2/4 50%
5
Phá bóng
11
3
Cắt bóng
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.15
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hermannstadt Hermannstadt
Botosani Botosani
#
Bàn thắng
  • 11 Bus S. Bus S.
    9
  • 9 Chitu A. Chitu A.
    9
  • 10 Negut C. Negut C.
    7
  • 15 Afalna C. Afalna C.
    6
  • 8 Dragos Albu C. Dragos Albu C.
    3
  • 23 Florescu E. Florescu E.
    2
  • 77 Stancu L. Stancu L.
    2
  • 19 Gjorgjievski M. Gjorgjievski M.
    2
  • 2 Chorbadzhiyski B. Chorbadzhiyski B.
    2
  • 6 Kujabi K. Kujabi K.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Mailat S. Mailat S.
    15
  • 26 Ongenda H. Ongenda H.
    7
  • 25 Kovtalyuk M. Kovtalyuk M.
    6
  • 41 Dumiter I. Dumiter I.
    5
  • 11 Mitrov Z. Mitrov Z.
    5
  • 9 Cimpanu G. Cimpanu G.
    4
  • 10 Bodisteanu S. Bodisteanu S.
    2
  • 30 Tiganasu A. Tiganasu A.
    1
  • 6 Suta R. Suta R.
    1
  • 67 Papa E. Papa E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
9.3 81 1 0.53 - 0.11 5 22/28(79%) - -
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
9 88 1 0.8 1 0.23 3 19/26(73%) - -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 80 - 0.15 1 0.72 3 17/30(57%) - -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 87 1 0.7 - 0.15 2 24/31(77%) - -
player-stats-img
Karo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.11 - 23/30(77%) - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 17/32(53%) - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.15 - 0.06 2 17/23(74%) 1 -
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 89 - 0.1 - 0.28 3 30/39(77%) - 1
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 63 - - - 0.01 - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Ongenda H.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.07 - 0.06 1 38/54(70%) - -
player-stats-img
Petro C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.02 - 0.02 1 52/61(85%) - -
player-stats-img
Bordeianu M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.02 - 32/35(91%) - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 27 - - - 0.01 - 12/12(100%) 1 -
player-stats-img
Tiganasu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.17 - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Bodisteanu S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 26 - - - 0.02 - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.37 - 0.01 4 25/28(89%) - -
player-stats-img
Ferreira A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 26 - - - - - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Anestis I.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 23 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Kukic L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 67 - - - - - 20/25(80%) - -
player-stats-img
Dumiter I.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 64 - 0.35 - 0.03 2 13/16(81%) - -
player-stats-img
Adams A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 45 - - - - - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Mailat S.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - - - 0.11 - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Bota A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 45 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Mitrov Z.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 64 - 0.1 - 0.01 1 8/18(44%) - -
player-stats-img
Ilas N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 45 - - - - - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Miron G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.2 90 - - - - - 54/67(81%) 1 -
player-stats-img
Diaw E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3.7 90 - - - - - 61/74(82%) 1 -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - 0.12 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Balaure S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - 0.17 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - 0.06 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - 0.04 - - 1 - 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.87 2 1 - 4 1
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 2 2 3 3 1
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.89 1 1 - 3 -
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.19 1 1 - 2 1
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.12 2 - - 1 2
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.95 - 1 - 2 -
player-stats-img
Dumiter I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.46 - 1 - 2 -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Balaure S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Mitrov Z.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ongenda H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Petro C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Adams A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Anestis I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bodisteanu S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bordeianu M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bota A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diaw E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ilas N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kukic L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mailat S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miron G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tiganasu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
9 19/26(73%) 1 - 1 0.23 9/15(60%) 41 - 1/1(100%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
7 22/28(79%) - - - 0.11 11/14(79%) 50 - - 5/6(83%) 3 3
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
7 17/30(57%) 1 - 1 0.72 6/14(43%) 55 1/1(100%) 6/11(55%) - 3 1
player-stats-img
Mailat S.
Phía trước player-stats-team-img
5 16/20(80%) - - - 0.11 6/8(75%) 30 1/2(50%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 25/28(89%) - 1 - 0.01 4/6(67%) 36 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 30/39(77%) - - - 0.28 13/18(72%) 66 - 1/11(9%) - - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 17/23(74%) - - - 0.06 9/10(90%) 44 - 2/2(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 24/31(77%) - - - 0.15 9/12(75%) 51 2/4(50%) 1/3(33%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Dumiter I.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/16(81%) - - - 0.03 2/3(67%) 25 - - - - -
player-stats-img
Karo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 23/30(77%) - - - 0.11 6/12(50%) 39 4/9(44%) - - - -
player-stats-img
Adams A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/17(76%) - - - - 1/2(50%) 28 - - - - -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Balaure S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 3 - - - - -
player-stats-img
Bordeianu M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 32/35(91%) - - - 0.02 5/6(83%) 44 1/3(33%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Miron G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 54/67(81%) - - - - - 76 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Mitrov Z.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/18(44%) - - - 0.01 3/6(50%) 29 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Anestis I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 8 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Bodisteanu S.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - 0.02 2/2(100%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Bota A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/12(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 19 - - - - -
player-stats-img
Diaw E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 61/74(82%) - - - - - 89 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 1/3(33%) 14 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - 0.06 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Ilas N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - - 1/1(100%) 29 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Kukic L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/25(80%) - - - - 1/1(100%) 32 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/32(53%) - - - 0.01 5/7(71%) 38 15/30(50%) - - - -
player-stats-img
Ongenda H.
Phía trước player-stats-team-img
- 38/54(70%) - - - 0.06 14/24(58%) 69 1/9(11%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Petro C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/61(85%) - - - 0.02 6/11(55%) 81 2/6(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/23(91%) - - - 0.01 5/6(83%) 36 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Tiganasu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - 0.17 2/4(50%) 50 - 2/3(67%) - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bus S.
Phía trước player-stats-team-img
17 5/6(83%) 8/11(73%) - - - - - - -
player-stats-img
Chitu A.
Phía trước player-stats-team-img
12 5/6(83%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Ongenda H.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/4(25%) 5/7(71%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Petro C.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/6(17%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Dragos Albu C.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 5/6(83%) - 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Florescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/5(80%) 2/5(40%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Tiganasu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 3/4(75%) - 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Diaw E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 1/5(20%) 2 1/1(100%) - 8 2 1 -
player-stats-img
Miron G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - - 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Capusa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 1/3(33%) 1 - 1 3 - 1 -
player-stats-img
Mailat S.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Mitrov Z.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/1(50%) - - - - -
player-stats-img
Adams A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/4(25%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Bodisteanu S.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Bordeianu M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Negut C.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Dumiter I.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Karo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Ciubotaru K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Ilas N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Chorbadzhiyski B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Stancu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gjorgjievski M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Zargary A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Afalna C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Anestis I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Balaure S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Bota A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kukic L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lazar D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.46 1 0.46 - - 2 1
player-stats-img
Anestis I.
Thủ môn player-stats-team-img
0.15 1 0.15 - - 3 -
player-stats-img
Kukic L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.13 2 2.87 3 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close