Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

En Avant de Guingamp - Boulogne · 03.01.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 18
Th 7 3 thg 1 2026 - 14:00
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
3 : 1
90+1’
4 : 0
(Ourega D.) Koffi E.
change-icon
87’
4 : 0
(Mafouta L.) Kielt S.
change-icon
86’
4 : 0
79’
3 : 1
goals-icon
Keita S. (Fatar N.)
(Sagna A.) Njoya Y.
change-icon
79’
4 : 0
(Demoncy Y.) Ahile T.
change-icon
79’
4 : 0
78’
4 : 0
70’
3 : 1
goals-icon
Platret A. (Pinot A.)
(Ott G.) Mbemba F.
change-icon
68’
4 : 0
66’
3 : 1
goals-icon
Boulet F. (Fatou C.)
66’
3 : 1
goals-icon
Duflos S. (Bultel J.)
58’
3 : 0
49’
2 : 1
2 : 0
Hiệp 1
(Mafouta L.) Demoncy Y.
goals-icon
25’
2 : 0
(Sidibe K.) Mafouta L.
goals-icon
20’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.8
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
64%
Sở hữu bóng
36%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp
Boulogne Boulogne
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp
Boulogne Boulogne
#
Bàn thắng
  • 9 Mafouta L. Mafouta L.
    15
  • 7 Gomis D. Gomis D.
    4
  • 27 Kielt S. Kielt S.
    4
  • 10 Hemia A. Hemia A.
    3
  • 19 Samoura A. Samoura A.
    3
#
Bàn thắng
  • 17 Fatou C. Fatou C.
    6
  • 10 El Farissi A. El Farissi A.
    5
  • 15 Pinot A. Pinot A.
    3
  • 23 Fatar N. Fatar N.
    3
  • 9 Lecolier M. Lecolier M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Trong 8 lần gặp nhau gần đây, Guingamp đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi US Boulogne thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-10 nghiêng về phía Guingamp.

Bạn có biết rằng Guingamp ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng US Boulogne ghi 39% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Guingamp đã thua 3 trận liên tiếp.

Khi được chơi trên sân nhà, Guingamp đã không thua trước US Boulogne trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Ligue 2 (Pháp) sắp tới giữa En Avant de Guingamp và Boulogne sẽ diễn ra vào 03.01 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết En Avant de Guingamp v Boulogne và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

En Avant de Guingamp

4 / 10 trận đấu cuối cùng En Avant de Guingamp trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

En Avant de Guingamp

4 / 10 trận đấu cuối cùng En Avant de Guingamp trong Ligue 2 kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Boulogne

4 / 10 trận đấu cuối cùng Boulogne trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Boulogne

4 / 10 trận đấu cuối cùng Boulogne trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Boulogne

2 / 8 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Boulogne chiến thắng trong hiệp 2

En Avant de Guingamp

2 / 10của trận đấu cuối cùng En Avant de Guingamp trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
USL Dunkerque USL Dunkerque 34 43 11 10 13 53:45
11
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp 34 40 10 10 14 42:49
12
Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38 34 39 8 15 11 33:39
14
Nancy Nancy 34 37 9 10 15 35:52
15
Boulogne Boulogne 34 36 9 9 16 34:49
16
Stade Lavallois Stade Lavallois 34 32 6 14 14 30:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Bảy 03 tháng 1 2026
Pháp

Pháp, Guingamp,

Stade Du Roudourou

Trọng tài
Landry Remi Pháp
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp
Boulogne Boulogne
Thống Kê Chính
2.8
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
64%
Sở hữu bóng
36%
18
Tổng số cú sút
8
8
Những cú sút vào khung thành
2
83% 473/568
Đường chuyền
224/313 72%
11
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
18
Tổng số cú sút
8
8
Những cú sút vào khung thành
2
3.55
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.04
4
Sút xa khung thành
3
16
Cú sút trong Vùng
5
2
Cú sút ngoài Vùng
3
6
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
83% 473/568
Đường chuyền
224/313 72%
44% 20/45
Đường Chuyền Dài
15/44 34%
59% 59/100
Đường chuyền ở phần ba cuối
44/78 56%
1.14
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.22
25% 5/20
Chuyền bóng
1/10 10%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
1
18
Đá phạt
14
11
Đá phạt góc
2
21
Ném biên
14
Phòng thủ
14
Fouls
18
2
Thẻ vàng
2
55
Trận đấu tay đôi thắng
54
67% 10/15
Tranh bóng
11/21 52%
8
Phá bóng
27
11
Cắt bóng
16
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
0.04
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.55
0.04
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.55

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp
Boulogne Boulogne
#
Bàn thắng
  • 9 Mafouta L. Mafouta L.
    15
  • 7 Gomis D. Gomis D.
    4
  • 27 Kielt S. Kielt S.
    4
  • 10 Hemia A. Hemia A.
    3
  • 19 Samoura A. Samoura A.
    3
  • 6 Nlandu D. Nlandu D.
    2
  • 20 Hatchi J. Hatchi J.
    2
  • 8 Sidibe K. Sidibe K.
    2
  • 36 Demouchy A. Demouchy A.
    1
  • 17 Mbemba F. Mbemba F.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Fatou C. Fatou C.
    6
  • 10 El Farissi A. El Farissi A.
    5
  • 15 Pinot A. Pinot A.
    3
  • 23 Fatar N. Fatar N.
    3
  • 9 Lecolier M. Lecolier M.
    3
  • 12 Boyer J. Boyer J.
    2
  • 21 Platret A. Platret A.
    2
  • 3 Burlet V. Burlet V.
    2
  • 27 Mpembele Boula E. Mpembele Boula E.
    1
  • 26 Capuano G. Capuano G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close