Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Le Mans - AS Saint-Etienne · 03.01.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 18
Th 7 3 thg 1 2026 - 14:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Lauray A.) Hammoudi I.
change-icon
85’
1 : 0
(Ribelin A.) Oggad B.
change-icon
85’
1 : 0
82’
1 : 0
(Rabillard A.) Luvambo T.
change-icon
74’
1 : 0
71’
1 : 0
69’
0 : 1
goals-icon
Moueffek A. (Miladinovic I.)
(Gueye D.) Colas E.
change-icon
68’
1 : 0
(Quarshie E.) Rossignol M.
change-icon
68’
1 : 0
54’
0 : 1
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Cardona I. (Eymard P.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.16
39%
Sở hữu bóng
61%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Le Mans Le Mans
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Le Mans Le Mans
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
#
Bàn thắng
  • 25 Gueye D. Gueye D.
    10
  • 9 Rabillard A. Rabillard A.
    9
  • 28 Colas E. Colas E.
    6
  • 20 Harhouz W. Harhouz W.
    4
  • 17 Yohou S. Yohou S.
    4
#
Bàn thắng
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    13
  • 9 Stassin L. Stassin L.
    10
  • 7 Cardona I. Cardona I.
    7
  • 20 Boakye A. Boakye A.
    5
  • 17 Duffus J. Duffus J.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Le Mans chơi trên sân nhà, Le Mans đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi AS Saint-Etienne thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-7 nghiêng về phía Le Mans.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Le Mans đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi AS Saint-Etienne thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-16 nghiêng về phía AS Saint-Etienne.

Trận thắng gần đây nhất của AS Saint-Etienne trên sân của Le Mans là ở năm 2006.

Le Mans đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Ligue 2.

Bạn có biết rằng Le Mans ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Ligue 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Le Mans và AS Saint-Etienne sẽ diễn ra vào 03.01 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Le Mans

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Le Mans trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Le Mans

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Le Mans trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Le Mans

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Ligue 2

AS Saint-Etienne

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AS Saint-Etienne trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AS Saint-Etienne

5 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Saint-Etienne in Ligue 2 kết thúc trong thất bại

Le Mans

5 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Le Mans trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Troyes AC Troyes AC 34 67 20 7 7 60:33
2
Le Mans Le Mans 34 62 16 14 4 50:31
3
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 60 18 6 10 59:38
4
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen 34 58 16 10 8 45:37
5
Rodez Aveyron Rodez Aveyron 34 58 15 13 6 45:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Bảy 03 tháng 1 2026
Pháp

Pháp, Le Mans,

Mmarena

Trọng tài
Taleb Ahmed Pháp
Le Mans Le Mans
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Thống Kê Chính
0.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.16
39%
Sở hữu bóng
61%
10
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
4
69% 227/328
Đường chuyền
455/551 83%
5
Đá phạt góc
10
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
14
4
Những cú sút vào khung thành
4
0.22
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.7
5
Sút xa khung thành
4
9
Cú sút trong Vùng
8
1
Cú sút ngoài Vùng
6
1
Các cú đánh bị chặn
6
Đường chuyền
69% 227/328
Đường chuyền
455/551 83%
41% 26/63
Đường Chuyền Dài
29/59 49%
59% 63/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
87/121 72%
0.97
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.89
24% 6/25
Chuyền bóng
1/14 7%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
2
Ngoại vi
2
7
Đá phạt
16
5
Đá phạt góc
10
30
Ném biên
21
Phòng thủ
16
Fouls
7
2
Thẻ vàng
2
61
Trận đấu tay đôi thắng
55
72% 18/25
Tranh bóng
11/15 73%
19
Phá bóng
28
16
Cắt bóng
8
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
4
0.7
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.22
0.7
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Le Mans Le Mans
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
#
Bàn thắng
  • 25 Gueye D. Gueye D.
    10
  • 9 Rabillard A. Rabillard A.
    9
  • 28 Colas E. Colas E.
    6
  • 20 Harhouz W. Harhouz W.
    4
  • 17 Yohou S. Yohou S.
    4
  • 18 Buades L. Buades L.
    3
  • 6 Quarshie E. Quarshie E.
    2
  • 22 Calodat L. Calodat L.
    2
  • 29 Bretelle L. Bretelle L.
    2
  • 12 Ribelin A. Ribelin A.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    13
  • 9 Stassin L. Stassin L.
    10
  • 7 Cardona I. Cardona I.
    7
  • 20 Boakye A. Boakye A.
    5
  • 17 Duffus J. Duffus J.
    5
  • 10 Tardieu F. Tardieu F.
    4
  • 3 Nade M. Nade M.
    2
  • 39 Pedro K. Pedro K.
    2
  • 11 Old B. Old B.
    1
  • 5 Jaber M. Jaber M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close