Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bournemouth - Sunderland · 28.02.2026

Giải Ngoại Hạng

Giải Ngoại Hạng

Vòng 28
Th 7 28 thg 2 2026 - 07:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 2
goals-icon
Isidor W. (Mayenda E.)
90+5’
2 : 1
90’
2 : 1
86’
2 : 1
(Evanilson) Toth A.
change-icon
85’
2 : 1
(Tavernier M.) Adli A.
change-icon
81’
2 : 1
(Kroupi Jr E.) Unal E.
change-icon
81’
2 : 1
76’
1 : 2
74’
1 : 2
70’
1 : 2
goals-icon
Traore B. (Talbi C.)
(Tavernier M.) Evanilson
goals-icon
64’
1 : 1
(Adams T.) Christie R.
change-icon
62’
1 : 1
58’
1 : 1
0 : 1
(Brooks D.) Evanilson
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
33’
0 : 2
18’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.71
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.43
62%
Sở hữu bóng
38%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bournemouth Bournemouth
Sunderland Sunderland
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bournemouth Bournemouth
Sunderland Sunderland
#
Bàn thắng
  • 22 Kroupi Jr E. Kroupi Jr E.
    13
  • 16 Tavernier M. Tavernier M.
    7
  • 9 Evanilson Evanilson
    6
  • 37 Rayan Rayan
    5
  • 8 Scott A. Scott A.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Brobbey B. Brobbey B.
    7
  • 18 Isidor W. Isidor W.
    6
  • 28 Le Fee E. Le Fee E.
    5
  • 7 Talbi C. Talbi C.
    4
  • 20 Mukiele N. Mukiele N.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Bournemouth đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi Sunderland AFC thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 7-6 nghiêng về phía Bournemouth.

Ở Giải Ngoại Hạng, Sunderland AFC đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Bournemouth ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Sunderland AFC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bournemouth đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Bournemouth vs Sunderland trong Anh Giải Ngoại Hạng sẽ bắt đầu vào 28.02 lúc 07:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Bournemouth Sunderland bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Bournemouth

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Bournemouth trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Bournemouth

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Bournemouth trong Giải Ngoại Hạng, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Bournemouth Sunderland

2 / 5 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Sunderland

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sunderland trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sunderland

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sunderland trong Giải Ngoại Hạng, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Bournemouth

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bournemouth trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Liverpool Liverpool 38 60 17 9 12 63:53
4
Aston Villa Aston Villa 38 65 19 8 11 56:49
6
Bournemouth Bournemouth 38 57 13 18 7 58:54
7
Sunderland Sunderland 38 54 14 12 12 42:48
8
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion 38 53 14 11 13 52:46
9
Brentford Brentford 38 53 14 11 13 55:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Thứ Bảy 28 tháng 2 2026
Anh

Anh, Bournemouth,

Vitality Stadium

Trọng tài
Gillett Jarred Úc

Đội hình

Bournemouth Bournemouth
Sunderland Sunderland
Thống Kê Chính
1.71
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.43
62%
Sở hữu bóng
38%
21
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
4
77% 358/464
Đường chuyền
193/287 67%
7
Đá phạt góc
3
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
21
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
4
1.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.27
9
Sút xa khung thành
2
10
Cú sút trong Vùng
6
11
Cú sút ngoài Vùng
2
7
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
77% 358/464
Đường chuyền
193/287 67%
41% 28/68
Đường Chuyền Dài
18/53 34%
70% 113/162
Đường chuyền ở phần ba cuối
41/86 48%
1
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.21
15% 4/26
Chuyền bóng
1/12 8%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
1
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
15
7
Đá phạt góc
3
18
Ném biên
24
Phòng thủ
15
Fouls
12
4
Thẻ vàng
2
65
Trận đấu tay đôi thắng
61
63% 10/16
Tranh bóng
16/26 62%
27
Phá bóng
46
14
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
3
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
4
1.27
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.06
0.27
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bournemouth Bournemouth
Sunderland Sunderland
#
Bàn thắng
  • 22 Kroupi Jr E. Kroupi Jr E.
    13
  • 16 Tavernier M. Tavernier M.
    7
  • 9 Evanilson Evanilson
    6
  • 37 Rayan Rayan
    5
  • 8 Scott A. Scott A.
    3
  • 21 Adli A. Adli A.
    3
  • 19 Kluivert J. Kluivert J.
    2
  • 10 Christie R. Christie R.
    2
  • 12 Adams T. Adams T.
    2
  • 26 Unal E. Unal E.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Brobbey B. Brobbey B.
    7
  • 18 Isidor W. Isidor W.
    6
  • 28 Le Fee E. Le Fee E.
    5
  • 7 Talbi C. Talbi C.
    4
  • 20 Mukiele N. Mukiele N.
    3
  • 5 Ballard D. Ballard D.
    2
  • 12 Mayenda E. Mayenda E.
    2
  • 19 Diarra Mouhamadou Diarra Mouhamadou
    2
  • 32 Hume T. Hume T.
    2
  • 15 Alderete O. Alderete O.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Alderete O.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - - - - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Ballard D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.13 - 0.01 1 31/44(70%) - -
player-stats-img
Tavernier M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 81 - 0.26 1 0.21 4 23/32(72%) - -
player-stats-img
Evanilson
Phía trước player-stats-team-img
7.6 40 1 0.15 - - 1 4/6(67%) - -
player-stats-img
Hill J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 30/43(70%) - -
player-stats-img
Jimenez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.08 - 0.23 3 34/41(83%) - -
player-stats-img
Geertruida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 21/28(75%) - -
player-stats-img
Hume T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 14/26(54%) - -
player-stats-img
Scott A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.51 - 0.03 3 41/53(77%) 1 -
player-stats-img
Xhaka G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 76 - - - 0.01 - 27/35(77%) - -
player-stats-img
Rayan
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - 0.07 - 0.18 2 27/34(79%) - -
player-stats-img
Truffert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.03 - 45/54(83%) - -
player-stats-img
Senesi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.01 - 0.02 1 62/81(77%) - -
player-stats-img
Mayenda E.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 89 1 0.99 - 0.02 2 5/7(71%) - -
player-stats-img
Adams T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 62 - - - 0.01 - 23/31(74%) 1 -
player-stats-img
Petrovic D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 16/26(62%) - -
player-stats-img
Brooks D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.03 - 18/21(86%) - -
player-stats-img
Kroupi Jr E.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 81 - 0.26 - 0.04 2 13/15(87%) - -
player-stats-img
Sadiki N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.03 - 0.02 1 14/23(61%) 1 -
player-stats-img
Roefs R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 20/32(63%) 1 -
player-stats-img
Diarra Mouhamadou
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.28 - 0.01 3 13/21(62%) - -
player-stats-img
Le Fee E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - 0.09 1 16/21(76%) - -
player-stats-img
Christie R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 28 - 0.05 - 0.02 2 16/20(80%) 1 -
player-stats-img
Angulo Ramirez N.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 14 - - - 0.02 - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Talbi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 69 - - - 0.03 - 10/17(59%) - -
player-stats-img
Traore B.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 21 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Adli A.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - 0.02 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Isidor W.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Toth A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - 0.17 - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Unal E.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - 0.3 - - 3 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Tavernier M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3 0.26 1 - - 3 1
player-stats-img
Diarra Mouhamadou
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.22 1 - 1 3 -
player-stats-img
Jimenez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - - 3
player-stats-img
Scott A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.28 2 - - 1 2
player-stats-img
Unal E.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 3 -
player-stats-img
Christie R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Kroupi Jr E.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Mayenda E.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.99 - 1 - 2 -
player-stats-img
Rayan
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 2 - - 2
player-stats-img
Ballard D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Evanilson
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.52 - - 1 1 -
player-stats-img
Le Fee E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sadiki N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - - 1
player-stats-img
Senesi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Adams T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Adli A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alderete O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Angulo Ramirez N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brooks D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Geertruida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hill J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hume T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Isidor W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Petrovic D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roefs R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Talbi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Toth A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Traore B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Truffert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Xhaka G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Unal E.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/3(67%) - - - - - 11 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tavernier M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 23/32(72%) 1 - 1 0.21 9/15(60%) 55 - 1/2(50%) 2/3(67%) 1 1
player-stats-img
Mayenda E.
Phía trước player-stats-team-img
4 5/7(71%) - - - 0.02 4/5(80%) 25 - - - 2 1
player-stats-img
Rayan
Phía trước player-stats-team-img
4 27/34(79%) - - - 0.18 12/16(75%) 53 2/2(100%) - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Diarra Mouhamadou
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/21(62%) - - - 0.01 4/8(50%) 43 1/1(100%) - 1/6(17%) 3 -
player-stats-img
Hill J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 30/43(70%) - - - - 6/13(46%) 58 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Kroupi Jr E.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/15(87%) - - - 0.04 6/7(86%) 23 - - - - -
player-stats-img
Toth A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - 0.17 1/1(100%) 4 - - - 1 -
player-stats-img
Adli A.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/3(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 6 1/1(100%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Angulo Ramirez N.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/5(40%) - - - 0.02 1/4(25%) 16 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Le Fee E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/21(76%) - - - 0.09 6/8(75%) 43 - 1/4(25%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Ballard D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/44(70%) - - - 0.01 3/8(38%) 63 6/16(38%) - - 1 -
player-stats-img
Evanilson
Phía trước player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - - 2/4(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Geertruida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/28(75%) - - - 0.01 3/6(50%) 62 - - - 1 1
player-stats-img
Sadiki N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/23(61%) - - - 0.02 6/10(60%) 36 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Scott A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 41/53(77%) - 1 - 0.03 12/19(63%) 83 4/8(50%) - 5/6(83%) 4 -
player-stats-img
Adams T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - 0.01 6/9(67%) 48 2/5(40%) - - 2 -
player-stats-img
Alderete O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/21(71%) - - - - 2/5(40%) 45 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Brooks D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/21(86%) - - - 0.03 9/10(90%) 29 - 1/5(17%) - - -
player-stats-img
Christie R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/20(80%) - - - 0.02 7/10(70%) 30 2/5(40%) - - 2 -
player-stats-img
Hume T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/26(54%) - - - - 1/6(17%) 50 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Isidor W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Jimenez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/41(83%) - - - 0.23 18/20(90%) 73 3/5(60%) 1/3(33%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Petrovic D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/26(62%) - - - - - 35 4/14(29%) - - - -
player-stats-img
Roefs R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/32(63%) - - - - 2/8(25%) 46 7/19(37%) - - 1 -
player-stats-img
Senesi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 62/81(77%) - - - 0.02 12/20(60%) 95 8/17(47%) - - - -
player-stats-img
Talbi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/17(59%) - - - 0.03 4/7(57%) 32 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Traore B.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Truffert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/54(83%) - - - 0.03 10/12(83%) 80 1/2(50%) 1/3(33%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Xhaka G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - 0.01 5/11(45%) 46 - - - 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Scott A.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 2/3(67%) 10/16(63%) 4 1/1(100%) 4 2 - 1 -
player-stats-img
Mayenda E.
Phía trước player-stats-team-img
18 2/13(15%) 3/5(60%) - 1/1(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Diarra Mouhamadou
Tiền vệ player-stats-team-img
17 1/3(33%) 6/14(43%) 1 2/2(100%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Hill J.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 9/13(69%) - - - 2 5 - - -
player-stats-img
Tavernier M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/3(33%) 5/10(50%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Adams T.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 5/10(50%) 2 - 3 1 - - -
player-stats-img
Alderete O.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/8(63%) 4/4(100%) - 3/4(75%) 1 15 - - -
player-stats-img
Sadiki N.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 4/10(40%) 2 - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Hume T.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/8(63%) - 4/4(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Rayan
Phía trước player-stats-team-img
10 2/2(100%) 3/8(38%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Senesi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 3/6(50%) 3 2/3(67%) 1 6 - - -
player-stats-img
Ballard D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 12 - - -
player-stats-img
Geertruida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) 2 1/4(25%) 2 6 - - -
player-stats-img
Xhaka G.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Angulo Ramirez N.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 1 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kroupi Jr E.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Le Fee E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) 2 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Truffert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) 1 2/3(67%) 1 6 - - -
player-stats-img
Jimenez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - 2/2(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Talbi C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Christie R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Evanilson
Phía trước player-stats-team-img
5 2/3(67%) - - - - - - - -
player-stats-img
Adli A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Toth A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Traore B.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Unal E.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Roefs R.
Thủ môn player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - 2 1 1 -
player-stats-img
Brooks D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Petrovic D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Isidor W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Petrovic D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.27 3 1.27 1 1 5 -
player-stats-img
Roefs R.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 4 1.06 1 2 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close