Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Brighton&Hove Albion - Nottingham Forest · 01.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
3 : 1
(Mitoma K.) De Cuyper M.
change-icon
90+2’
3 : 1
(Milner J.) Baleba C.
change-icon
86’
3 : 1
(Gomez D.) March S.
change-icon
86’
3 : 1
84’
3 : 1
83’
2 : 2
goals-icon
Awoniyi T. (Jesus I.)
82’
2 : 2
goals-icon
Ndoye D. (Aina O.)
74’
2 : 2
goals-icon
Bakwa D. (Hudson-Odoi C.)
(Wieffer M.) Veltman J.
change-icon
71’
3 : 1
56’
2 : 2
goals-icon
Cunha J. (Hutchinson O.)
56’
2 : 2
goals-icon
Netz L. (Williams N.)
55’
3 : 1
2 : 1
Hiệp 1
30’
2 : 2
(Hinshelwood J.) Welbeck D.
goals-icon
15’
2 : 1
13’
1 : 1
goals-icon
Gibbs-White M. (Jesus I.)
(Gross P.) Gomez D.
goals-icon
6’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.8
54%
Sở hữu bóng
46%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
Nottingham Forest Nottingham Forest
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
Nottingham Forest Nottingham Forest
#
Bàn thắng
  • 18 Welbeck D. Welbeck D.
    13
  • 25 Gomez D. Gomez D.
    5
  • 13 Hinshelwood J. Hinshelwood J.
    4
  • 22 Mitoma K. Mitoma K.
    3
  • 26 Ayari Y. Ayari Y.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    15
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    6
  • 8 Anderson E. Anderson E.
    4
  • 9 Awoniyi T. Awoniyi T.
    4
  • 11 Wood C. Wood C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Brighton & Hove Albion và Nottingham Forest là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi Brighton & Hove Albion chơi trên sân nhà, Brighton & Hove Albion đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Nottingham Forest thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-11 nghiêng về phía Brighton & Hove Albion.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây, Brighton & Hove Albion đã thắng 11 trận, có 9 trận hòa trong khi Nottingham Forest thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-31 nghiêng về phía Nottingham Forest.

Trận thắng gần đây nhất của Nottingham Forest trên sân của Brighton & Hove Albion là ở năm 2015.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Brighton & Hove Albion) và 7-0 (sân của Nottingham Forest).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Brighton&Hove Albion vs Nottingham Forest trong Anh Giải Ngoại Hạng sẽ bắt đầu vào 01.03 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Brighton&Hove Albion Nottingham Forest bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Brighton&Hove Albion

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Brighton&Hove Albion trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Brighton&Hove Albion

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Brighton&Hove Albion in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại

Brighton&Hove Albion

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Brighton&Hove Albion

Nottingham Forest

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Nottingham Forest không thua

Nottingham Forest

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại Hạng Nottingham Forest không thua

Brighton&Hove Albion

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Brighton&Hove Albion không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Sunderland Sunderland 38 54 14 12 12 42:48
8
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion 38 53 14 11 13 52:46
9
Brentford Brentford 38 53 14 11 13 55:52
15
Crystal Palace Crystal Palace 38 45 11 12 15 41:51
16
Nottingham Forest Nottingham Forest 38 44 11 11 16 48:51
17
Tottenham Tottenham 38 41 10 11 17 48:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 01 tháng 3 2026
Anh

Anh, Falmer,

American Express Community Stadium

Trọng tài
Madley Andy Anh

Sự tham dự

31427

Đội hình

Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
Nottingham Forest Nottingham Forest
Thống Kê Chính
1.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.8
54%
Sở hữu bóng
46%
14
Tổng số cú sút
13
7
Những cú sút vào khung thành
4
87% 453/522
Đường chuyền
380/444 86%
4
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
13
7
Những cú sút vào khung thành
4
1.18
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.58
5
Sút xa khung thành
3
7
Cú sút trong Vùng
7
7
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
6
Đường chuyền
87% 453/522
Đường chuyền
380/444 86%
47% 25/53
Đường Chuyền Dài
29/50 58%
73% 103/141
Đường chuyền ở phần ba cuối
71/95 75%
1.29
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.44
55% 6/11
Chuyền bóng
4/17 24%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
0
Ngoại vi
4
13
Đá phạt
12
4
Đá phạt góc
4
15
Ném biên
14
Phòng thủ
12
Fouls
13
3
Thẻ vàng
1
48
Trận đấu tay đôi thắng
41
65% 11/17
Tranh bóng
5/9 56%
20
Phá bóng
15
6
Cắt bóng
8
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5
0.58
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.18
-0.42
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.82

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
Nottingham Forest Nottingham Forest
#
Bàn thắng
  • 18 Welbeck D. Welbeck D.
    13
  • 25 Gomez D. Gomez D.
    5
  • 13 Hinshelwood J. Hinshelwood J.
    4
  • 22 Mitoma K. Mitoma K.
    3
  • 26 Ayari Y. Ayari Y.
    3
  • 11 Minteh Y. Minteh Y.
    3
  • 6 Van Hecke J. Van Hecke J.
    3
  • 10 Rutter G. Rutter G.
    3
  • 29 De Cuyper M. De Cuyper M.
    2
  • 19 Kostoulas C. Kostoulas C.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    15
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    6
  • 8 Anderson E. Anderson E.
    4
  • 9 Awoniyi T. Awoniyi T.
    4
  • 11 Wood C. Wood C.
    3
  • 7 Hudson-Odoi C. Hudson-Odoi C.
    3
  • 3 Williams N. Williams N.
    2
  • 37 Savona N. Savona N.
    2
  • 6 Sangare I. Sangare I.
    2
  • 14 Ndoye D. Ndoye D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.02 1 0.56 1 51/60(85%) - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.06 - 51/57(89%) - -
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
8 90 1 0.38 - 0.28 3 26/28(93%) - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 86 1 0.06 - 0.05 2 29/33(88%) - -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.18 - 0.05 3 31/36(86%) - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 32/44(73%) - -
player-stats-img
Wieffer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 71 - 0.1 - 0.02 1 29/30(97%) 1 -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 26/36(72%) - -
player-stats-img
Dunk L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 85/88(97%) 1 -
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.03 - 0.06 2 41/50(82%) - -
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 89 - 0.62 - 0.09 3 30/36(83%) 1 -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.06 - 0.08 1 51/56(91%) 1 -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 34 - 0.16 - - 2 15/21(71%) - -
player-stats-img
Milner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 86 - - - 0.03 - 50/56(89%) - -
player-stats-img
Veltman J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 19 - - - 0.01 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.08 - 0.01 1 35/41(85%) - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 83 - 0.12 1 0.04 2 21/25(84%) - -
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 74 - 0.05 - 0.17 1 20/22(91%) - -
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.12 1 0.12 2 16/27(59%) - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 82 - - - 0.03 - 29/30(97%) - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 60/66(91%) - -
player-stats-img
Netz L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 34 - - - - - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
6 16 - 0.06 - - 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 56 - 0.02 - 0.01 1 14/15(93%) - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.02 - 43/50(86%) - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 56 - - - 0.01 - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Awoniyi T.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - 0.06 - - 1 - - -
player-stats-img
Baleba C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
March S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.31 1 - 1 1 2
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.27 1 - - 2 1
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.66 1 1 - 2 1
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - 1 1
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 1 - 1 2 -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Awoniyi T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - - 1
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - 1 -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.25 - - - - 1
player-stats-img
Wieffer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baleba C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dunk L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
March S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Netz L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veltman J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 16/27(59%) - 1 1 0.12 10/17(59%) 44 - - - - -
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 51/60(85%) - - 1 0.56 17/20(85%) 77 - 3/6(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 30/36(83%) - 1 - 0.09 12/14(86%) 50 2/3(67%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
5 26/28(93%) 1 - - 0.28 6/8(75%) 45 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 29/33(88%) - - - 0.05 13/15(87%) 55 3/3(100%) 1/1(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 31/36(86%) - - - 0.05 6/10(60%) 48 4/6(67%) 1/3(33%) 2/2(100%) 1 1
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
3 20/22(91%) - - - 0.17 9/11(82%) 38 1/1(100%) 1/3(33%) 3/4(75%) 2 1
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
3 21/25(84%) - - 1 0.04 4/6(67%) 41 1/1(100%) - 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) - - - - 3/4(75%) 9 - - - - -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 15/21(71%) - - - - 1/3(33%) 28 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/15(93%) - - - 0.01 6/7(86%) 25 - - - 1 1
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 41/50(82%) - - - 0.06 11/14(79%) 71 2/7(29%) - - 3 -
player-stats-img
Awoniyi T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Dunk L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 85/88(97%) - - - 0.01 6/8(75%) 98 6/8(75%) - - 1 -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/50(86%) - - - 0.02 3/6(50%) 56 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/30(97%) - - - 0.03 10/10(100%) 44 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 51/56(91%) 1 - - 0.08 12/15(80%) 76 3/3(100%) 2/5(40%) - 1 1
player-stats-img
Baleba C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - 1 -
player-stats-img
March S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - 1 -
player-stats-img
Milner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/56(89%) - - - 0.03 11/14(79%) 64 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- 60/66(91%) - - - - 4/5(80%) 82 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 12 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Netz L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - - 2/2(100%) 17 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/41(85%) - - - 0.01 6/8(75%) 53 3/3(100%) - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/36(72%) - - - - - 46 7/17(41%) - - 1 -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/57(89%) 1 - - 0.06 6/11(55%) 73 2/8(25%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Veltman J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 11 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 32/44(73%) - - - - 1/10(10%) 50 5/17(29%) - - - -
player-stats-img
Wieffer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/30(97%) - - - 0.02 8/8(100%) 48 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/27(74%) - - - 0.01 4/5(80%) 46 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
14 2/5(40%) 4/9(44%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/4(75%) 4/9(44%) 2 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 3/6(50%) 2/5(40%) 3 - 2 2 - - -
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 2/8(25%) 3 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Wieffer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 4/10(40%) 2 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 2/6(33%) 3 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) - 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Dunk L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/4(25%) 3/3(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - - - - - - -
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 5/5(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - 1/2(50%) 1 1 1 1 -
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Milner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) - - - 1 3 - - -
player-stats-img
Netz L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Baleba C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Awoniyi T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
March S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Veltman J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.42 3 0.58 1 - 3 -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.82 5 1.18 2 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close