Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Brage - Vasteras SK · 16.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
4 : 1
85’
3 : 2
goals-icon
Bonde P. (Magnusson H.)
85’
3 : 2
goals-icon
Johansson J. (Ladefoged M.)
(Brkic H.) Ostberg N.
change-icon
85’
4 : 1
(Nordh G.) Jonsson P.
change-icon
79’
4 : 1
(Muhsin A.) Lundin A.
change-icon
79’
4 : 1
78’
3 : 2
goals-icon
Ribeiro P. (Magnusson J.)
78’
3 : 2
goals-icon
Johansson S. (Diagne M.)
73’
3 : 2
62’
4 : 1
60’
3 : 1
48’
3 : 1
46’
2 : 1
1 : 1
(Astrand John N.) Persson M.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
41’
1 : 1
23’
0 : 2
7’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

34%
Sở hữu bóng
66%
8
Tổng số cú sút
17
6
Những cú sút vào khung thành
9
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Brage Brage
Vasteras SK Vasteras SK
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brage Brage
Vasteras SK Vasteras SK
#
Bàn thắng
  • 13 Muhsin A. Muhsin A.
    21
  • 9 Trpchevski F. Trpchevski F.
    7
  • 20 Nordh G. Nordh G.
    5
  • 11 Lundin A. Lundin A.
    4
  • 7 Larsen M. Larsen M.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Ladefoged M. Ladefoged M.
    10
  • 17 Axel T. Axel T.
    9
  • 8 Diagne M. Diagne M.
    6
  • 23 Bibout A. Bibout A.
    6
  • 10 Ring J. Ring J.
    5

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IK Brage và Västerås SK khi IK Brage chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IK Brage và Västerås SK là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi IK Brage chơi trên sân nhà, IK Brage đã thắng 9 trận, có 3 trận hòa trong khi Västerås SK thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 22-17 nghiêng về phía IK Brage.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, IK Brage đã thắng 15 trận, có 10 trận hòa trong khi Västerås SK thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 49-43 nghiêng về phía IK Brage.

Trận thắng gần đây nhất của IK Brage trước Västerås SK trên sân nhà là ở năm 2019.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển) sắp tới giữa Brage và Vasteras SK sẽ diễn ra vào 16.08 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Brage v Vasteras SK và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Brage

5 / 10của trận đấu cuối cùng Brage trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Brage

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Brage in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Brage Vasteras SK

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Vasteras SK

2 / 10của trận đấu cuối cùng Vasteras SK trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Vasteras SK

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Vasteras SK in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Brage Vasteras SK

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vasteras SK Vasteras SK 30 65 20 5 5 62:30
2
Kalmar Kalmar 30 64 18 10 2 52:21
3
Orgryte Orgryte 30 56 16 8 6 57:33
7
Helsingborgs Helsingborgs 30 41 11 8 11 42:39
8
Brage Brage 30 41 11 8 11 51:51
9
Landskrona BoIS Landskrona BoIS 30 41 11 8 11 39:47
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 16 tháng 8 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Borlange,

Domnarvsvallen

Trọng tài
Melin Per Martin Thụy Điển
Brage Brage
Vasteras SK Vasteras SK
Thống Kê Chính
34%
Sở hữu bóng
66%
8
Tổng số cú sút
17
6
Những cú sút vào khung thành
9
1
Đá phạt góc
14
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
8
Tổng số cú sút
17
6
Những cú sút vào khung thành
9
2
Sút xa khung thành
8
Tấn công
1
Đá phạt góc
14
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
2
Thủ môn
8
Thủ môn cứu thua
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brage Brage
Vasteras SK Vasteras SK
#
Bàn thắng
  • 13 Muhsin A. Muhsin A.
    21
  • 9 Trpchevski F. Trpchevski F.
    7
  • 20 Nordh G. Nordh G.
    5
  • 11 Lundin A. Lundin A.
    4
  • 7 Larsen M. Larsen M.
    4
  • 17 Jonsson P. Jonsson P.
    3
  • 3 Walemark T. Walemark T.
    2
  • 19 Brkic H. Brkic H.
    2
  • 22 Weilid C. Weilid C.
    1
  • 23 Astrand John N. Astrand John N.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Ladefoged M. Ladefoged M.
    10
  • 17 Axel T. Axel T.
    9
  • 8 Diagne M. Diagne M.
    6
  • 23 Bibout A. Bibout A.
    6
  • 10 Ring J. Ring J.
    5
  • 5 Gunnarsson K. Gunnarsson K.
    4
  • 7 Johansson J. Johansson J.
    4
  • 29 Thongla-Iad Warneryd A. Thongla-Iad Warneryd A.
    3
  • 24 Larsson M. Larsson M.
    3
  • 19 Magnusson J. Magnusson J.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close