Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Orebro - Orgryte · 17.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 3
90’
1 : 3
goals-icon
Hofvander W. (Christofferson N.)
(Amin S.) Dana H.
change-icon
87’
2 : 2
(Yakoub A.) Hrastovina E.
change-icon
87’
2 : 2
(Richtner L.) Asuman Dankwah B.
change-icon
87’
2 : 2
82’
2 : 2
79’
2 : 1
78’
1 : 2
72’
1 : 1
(Andersson E.) Dukhan W.
change-icon
71’
2 : 0
67’
1 : 1
goals-icon
Kenndal W. (Paulson D.)
67’
1 : 1
goals-icon
Andreasson A. (Vindehall C.)
60’
1 : 1
goals-icon
Barkroth N. (Svensson W.)
1 : 0
Hiệp 1
(Astvald L.) Sandberg V.
change-icon
45+4’
2 : 0
33’
2 : 0
33’
1 : 1
15’
1 : 0
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
14
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
9
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Orebro Orebro
Orgryte Orgryte
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Orebro Orebro
Orgryte Orgryte
#
Bàn thắng
  • 17 Holmberg K. Holmberg K.
    13
  • 9 Yakoub A. Yakoub A.
    5
  • 99 Yasin A. Yasin A.
    5
  • 7 Alperud K. Alperud K.
    3
  • 16 Soderstrom K. Soderstrom K.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N. Christofferson N.
    18
  • 19 Andreasson A. Andreasson A.
    6
  • 5 Dahlqvist I. Dahlqvist I.
    6
  • 22 Sana T. Sana T.
    6
  • 10 Barkroth N. Barkroth N.
    5

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Örebro SK và Örgryte IS khi Örebro SK chơi trên sân nhà là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Örebro SK và Örgryte IS là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 17 lần gặp nhau gần đây nhất khi Örebro SK chơi trên sân nhà, Örebro SK đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi Örgryte IS thắng 7 trận.

Suốt 34 lần gặp nhau gần đây, Örebro SK đã thắng 9 trận, có 12 trận hòa trong khi Örgryte IS thắng 13 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Örebro SK trước Örgryte IS trên sân nhà là ở năm 2013.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Orebro và Orgryte, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển), được lên lịch vào 17.08 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Orebro

6 / 10của trận đấu cuối cùng Orebro trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Orebro

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Orebro in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Orebro Orgryte

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Orgryte

2 / 10của trận đấu cuối cùng Orgryte trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Orgryte

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Orgryte in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Orebro Orgryte

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
2
Kalmar Kalmar 30 64 18 10 2 52:21
3
Orgryte Orgryte 30 56 16 8 6 57:33
4
Oddevold Oddevold 30 48 13 9 8 42:36
13
Utsiktens Utsiktens 30 30 7 9 14 46:53
14
Orebro Orebro 30 22 4 10 16 39:54
15
Trelleborgs Trelleborgs 30 22 5 7 18 23:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 17 tháng 8 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Orebro,

Behrn Arena

Trọng tài
Olofsson Tess Thụy Điển
Orebro Orebro
Orgryte Orgryte
Thống Kê Chính
48%
Sở hữu bóng
52%
14
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
9
5
Đá phạt góc
4
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
14
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
9
6
Sút xa khung thành
3
Tấn công
5
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
4
Thẻ vàng
2
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
7

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Orebro Orebro
Orgryte Orgryte
#
Bàn thắng
  • 17 Holmberg K. Holmberg K.
    13
  • 9 Yakoub A. Yakoub A.
    5
  • 99 Yasin A. Yasin A.
    5
  • 7 Alperud K. Alperud K.
    3
  • 16 Soderstrom K. Soderstrom K.
    2
  • 14 Andersson E. Andersson E.
    2
  • 26 Asuman Dankwah B. Asuman Dankwah B.
    2
  • 10 Tipura S. Tipura S.
    1
  • 4 McCue E. McCue E.
    1
  • 12 Salihovic D. Salihovic D.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N. Christofferson N.
    18
  • 19 Andreasson A. Andreasson A.
    6
  • 5 Dahlqvist I. Dahlqvist I.
    6
  • 22 Sana T. Sana T.
    6
  • 10 Barkroth N. Barkroth N.
    5
  • 14 Paulson D. Paulson D.
    4
  • 7 Mujanic A. Mujanic A.
    3
  • 24 Svensson W. Svensson W.
    2
  • 17 Hofvander W. Hofvander W.
    2
  • 7 Vindehall C. Vindehall C.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close