Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

NK Bravo - Koper · 04.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 2
(Omoregie D.) Lukanic L.
change-icon
87’
2 : 1
87’
1 : 2
(Pecar M.) Bristric A.
change-icon
78’
2 : 1
(Stankovic J.) N'Zuzi M.
change-icon
73’
2 : 1
69’
1 : 2
goals-icon
Negouai B. (Mijailovic V.)
67’
1 : 2
goals-icon
Curcio F. (Hartherz F.)
63’
1 : 2
62’
1 : 2
60’
1 : 2
goals-icon
Ruedl A. (Matondo I.)
49’
1 : 1
goals-icon
N'Diaye B. (Mijailovic V.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Longonda J. (Dabo A.)
46’
1 : 1
goals-icon
Manseri K. (Oddei B.)
Hiệp 1
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

45%
Sở hữu bóng
55%
6
Tổng số cú sút
3
1
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

NK Bravo NK Bravo
Koper Koper
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

NK Bravo NK Bravo
Koper Koper
#
Bàn thắng
  • 9 Bristric A. Bristric A.
    10
  • 11 Baboula G. Baboula G.
    9
  • 8 Nuhanovic S. Nuhanovic S.
    8
  • 10 Pecar M. Pecar M.
    7
  • 30 Stankovic J. Stankovic J.
    5
#
Bàn thắng
  • 72 Ilicic J. Ilicic J.
    10
  • 19 Rimac L. Rimac L.
    9
  • 27 Ruedl A. Ruedl A.
    9
  • 45 Matondo I. Matondo I.
    6
  • 8 N'Diaye B. N'Diaye B.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Bravo Ljubljana và FC Koper khi Bravo Ljubljana chơi trên sân nhà là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Bravo Ljubljana và FC Koper là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Bravo Ljubljana chơi trên sân nhà, Bravo Ljubljana đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Koper thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-9 nghiêng về phía Bravo Ljubljana.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Bravo Ljubljana đã thắng 6 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Koper thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 34-21 nghiêng về phía FC Koper.

Bravo Ljubljana đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu NK Bravo vs Koper trong Slovenia Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 04.04 lúc 11:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu NK Bravo Koper bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

NK Bravo

4 / 10 của trận đấu cuối cùng NK Bravo trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

NK Bravo

4 / 10 của trận đấu cuối cùng NK Bravo trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

NK Bravo Koper

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Koper

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Koper trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Koper

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Koper trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

NK Bravo

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi NK Bravo không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. SNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Celje Celje 34 74 23 5 6 85:32
2
Koper Koper 34 67 20 7 7 71:43
3
NK Bravo NK Bravo 34 62 19 5 10 62:51
4
Olimpija Ljubljana Olimpija Ljubljana 34 55 16 7 11 50:40
5
Maribor Maribor 34 53 15 8 11 57:43
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Bảy 04 tháng 4 2026
Slovenia

Slovenia, Ljubljana,

Zsd Ljubljana Stadium

Trọng tài
Borosak Alen Slovenia
NK Bravo NK Bravo
Koper Koper
Thống Kê Chính
45%
Sở hữu bóng
55%
6
Tổng số cú sút
3
1
Những cú sút vào khung thành
2
7
Đá phạt góc
7
0
Thẻ vàng
4
Cú sút
6
Tổng số cú sút
3
1
Những cú sút vào khung thành
2
5
Sút xa khung thành
1
Tấn công
2
Ngoại vi
2
3
Đá phạt
6
7
Đá phạt góc
7
7
Ném biên
3
Phòng thủ
4
Fouls
1
0
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

NK Bravo NK Bravo
Koper Koper
#
Bàn thắng
  • 9 Bristric A. Bristric A.
    10
  • 11 Baboula G. Baboula G.
    9
  • 8 Nuhanovic S. Nuhanovic S.
    8
  • 10 Pecar M. Pecar M.
    7
  • 30 Stankovic J. Stankovic J.
    5
  • 18 Jakupovic A. Jakupovic A.
    5
  • 5 Faye F. Faye F.
    4
  • 17 Ivansek M. Ivansek M.
    4
  • 24 Jovan G. Jovan G.
    3
  • 23 Toibibou K. Toibibou K.
    2
#
Bàn thắng
  • 72 Ilicic J. Ilicic J.
    10
  • 19 Rimac L. Rimac L.
    9
  • 27 Ruedl A. Ruedl A.
    9
  • 45 Matondo I. Matondo I.
    6
  • 8 N'Diaye B. N'Diaye B.
    6
  • 99 Juric D. Juric D.
    5
  • 99 Manseri K. Manseri K.
    3
  • 80 Longonda J. Longonda J.
    3
  • 21 Omladic N. Omladic N.
    2
  • 32 Mijailovic V. Mijailovic V.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close