Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tottenham - Brighton&Hove Albion · 18.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 2
goals-icon
Rutter G. (Van Hecke J.)
82’
2 : 2
goals-icon
Kostoulas C. (Ayari Y.)
78’
3 : 1
(Bergvall L.) Simons X.
goals-icon
77’
2 : 1
(Udogie D.) Spence D.
change-icon
76’
2 : 1
(Gallagher C.) Bergvall L.
change-icon
76’
2 : 1
75’
1 : 2
goals-icon
De Cuyper M. (Mitoma K.)
75’
1 : 2
goals-icon
O'Riley M. (Hinshelwood J.)
75’
1 : 2
goals-icon
Rutter G. (Welbeck D.)
(Bentancur R.) Palhinha J.
change-icon
67’
2 : 1
65’
2 : 1
(Muani R.) Tel M.
change-icon
57’
2 : 1
(Bissouma Y.) Gray A.
change-icon
57’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45+3’
1 : 1
goals-icon
Mitoma K. (Gross P.)
(Simons X.) Porro P.
goals-icon
39’
1 : 0
37’
0 : 1
34’
1 : 0
20’
0 : 1
goals-icon
Mitoma K. (Gomez D.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.09
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.82
42%
Sở hữu bóng
58%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tottenham Tottenham
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tottenham Tottenham
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
#
Bàn thắng
  • 9 Richarlison Richarlison
    11
  • 6 Palhinha J. Palhinha J.
    5
  • 37 Van de Ven M. Van de Ven M.
    4
  • 11 Tel M. Tel M.
    4
  • 17 Romero C. Romero C.
    4
#
Bàn thắng
  • 18 Welbeck D. Welbeck D.
    13
  • 25 Gomez D. Gomez D.
    5
  • 13 Hinshelwood J. Hinshelwood J.
    4
  • 22 Mitoma K. Mitoma K.
    3
  • 26 Ayari Y. Ayari Y.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Tottenham và Brighton & Hove Albion khi Tottenham chơi trên sân nhà là 2-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Tottenham và Brighton & Hove Albion là 2-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Tottenham chơi trên sân nhà, Tottenham đã thắng 9 trận, có 0 trận hòa trong khi Brighton & Hove Albion thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-11 nghiêng về phía Tottenham.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Tottenham đã thắng 13 trận, có 2 trận hòa trong khi Brighton & Hove Albion thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 34-28 nghiêng về phía Tottenham.

Mùa trước Brighton & Hove Albion thắng cả hai trận gặp Tottenham (3-2 trên sân nhà và 4-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải Ngoại Hạng sắp tới bao gồm trận đấu giữa Tottenham và Brighton&Hove Albion sẽ diễn ra vào 18.04 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Tottenham

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Tottenham trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Tottenham

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Tottenham trong Giải Ngoại Hạng, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Tottenham Brighton&Hove Albion

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Brighton&Hove Albion

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Brighton&Hove Albion trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Brighton&Hove Albion

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Brighton&Hove Albion trong Giải Ngoại Hạng, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Tottenham

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Tottenham không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Sunderland Sunderland 38 54 14 12 12 42:48
8
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion 38 53 14 11 13 52:46
9
Brentford Brentford 38 53 14 11 13 55:52
16
Nottingham Forest Nottingham Forest 38 44 11 11 16 48:51
17
Tottenham Tottenham 38 41 10 11 17 48:57
18
West Ham United West Ham United 38 39 10 9 19 46:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Anh

Anh, London,

Tottenham Hotspur Stadium

Trọng tài
Attwell Stuart Anh

Sự tham dự

61167

Đội hình

Tottenham Tottenham
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
Thống Kê Chính
1.09
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.82
42%
Sở hữu bóng
58%
13
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
3
80% 263/328
Đường chuyền
364/435 84%
7
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
3
1.6
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.06
4
Sút xa khung thành
4
10
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
80% 263/328
Đường chuyền
364/435 84%
29% 12/42
Đường Chuyền Dài
14/35 40%
67% 51/76
Đường chuyền ở phần ba cuối
96/134 72%
0.54
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.02
21% 3/14
Chuyền bóng
8/28 29%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
32
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
30
2
Ngoại vi
0
14
Đá phạt
14
7
Đá phạt góc
5
15
Ném biên
20
Phòng thủ
14
Fouls
14
3
Thẻ vàng
1
53
Trận đấu tay đôi thắng
56
71% 10/14
Tranh bóng
7/14 50%
32
Phá bóng
28
11
Cắt bóng
8
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
1.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.6
-0.94
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tottenham Tottenham
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
#
Bàn thắng
  • 9 Richarlison Richarlison
    11
  • 6 Palhinha J. Palhinha J.
    5
  • 37 Van de Ven M. Van de Ven M.
    4
  • 11 Tel M. Tel M.
    4
  • 17 Romero C. Romero C.
    4
  • 19 Solanke D. Solanke D.
    3
  • 29 Sarr P. Sarr P.
    2
  • 20 Kudus M. Kudus M.
    2
  • 7 Simons X. Simons X.
    2
  • 14 Gray A. Gray A.
    2
#
Bàn thắng
  • 18 Welbeck D. Welbeck D.
    13
  • 25 Gomez D. Gomez D.
    5
  • 13 Hinshelwood J. Hinshelwood J.
    4
  • 22 Mitoma K. Mitoma K.
    3
  • 26 Ayari Y. Ayari Y.
    3
  • 11 Minteh Y. Minteh Y.
    3
  • 6 Van Hecke J. Van Hecke J.
    3
  • 10 Rutter G. Rutter G.
    3
  • 29 De Cuyper M. De Cuyper M.
    2
  • 19 Kostoulas C. Kostoulas C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Porro P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 1 0.18 - 0.06 2 28/38(74%) - -
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - - 1 0.31 - 63/68(93%) - -
player-stats-img
Minteh Y.
Phía trước player-stats-team-img
8 90 - - - 0.34 - 13/25(52%) - -
player-stats-img
Simons X.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 1 0.63 1 0.27 4 23/27(85%) 1 -
player-stats-img
Gallagher C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 76 - 0.04 - 0.04 1 22/25(88%) - -
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 55 1 0.09 - 0.1 2 14/14(100%) - -
player-stats-img
Rutter G.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 15 1 0.08 - 0.01 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Bentancur R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 67 - 0.01 - - 1 30/35(86%) - -
player-stats-img
Boscagli O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.04 - 65/76(86%) - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.06 1 0.07 1 59/66(89%) - -
player-stats-img
Bergvall L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 14 - - 1 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
O'Riley M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 15 - - - - - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Gray A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 33 - 0.04 - - 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Spence D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 14 - - - - - - - -
player-stats-img
Solanke D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.05 - 0.03 2 14/18(78%) - -
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 75 - 0.04 - 0.02 1 20/26(77%) - -
player-stats-img
Palhinha J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 23 - 0.12 - 0.05 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Tel M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 33 - - - 0.04 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Bissouma Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 57 - - - - - 22/24(92%) 1 -
player-stats-img
Udogie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 76 - - - - - 13/15(87%) - -
player-stats-img
Wieffer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.04 - 17/20(85%) 1 -
player-stats-img
Ayari Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 82 - 0.09 - 0.01 1 29/33(88%) - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 20 - - - - - - - -
player-stats-img
Kinsky A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 16/35(46%) - -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 15 - - - - - 10/10(100%) - -
player-stats-img
Muani R.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 57 - 0.07 - 0.02 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Van de Ven M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 39/44(89%) - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 25/34(74%) - -
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 75 - 0.21 - 0.01 2 8/11(73%) - -
player-stats-img
Danso K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 90 - - - - - 29/33(88%) 1 -
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.6 90 - 0.14 - 0.01 1 24/30(80%) - -
player-stats-img
Kostoulas C.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.1 - 0.05 1 6/7(86%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Simons X.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.84 1 2 - 2 2
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.41 - 1 - 2 -
player-stats-img
Porro P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.44 - - 1 2 -
player-stats-img
Solanke D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.01 - 1 1 2 -
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.17 - 1 1 1 1
player-stats-img
Ayari Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bentancur R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gallagher C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Gray A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Kostoulas C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Muani R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Palhinha J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - 1 -
player-stats-img
Rutter G.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.47 - - - 1 -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Bergvall L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bissouma Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boscagli O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Danso K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kinsky A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Minteh Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Riley M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Spence D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tel M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Udogie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van de Ven M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wieffer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Gallagher C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 22/25(88%) 1 - - 0.04 5/7(71%) 42 - - 3/4(75%) 2 -
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 14/14(100%) - - - 0.1 8/8(100%) 34 - - - 2 -
player-stats-img
Simons X.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 23/27(85%) 1 2 1 0.27 9/11(82%) 51 - - 2/4(50%) 4 -
player-stats-img
Wieffer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 17/20(85%) - - - 0.04 8/10(80%) 46 - - - 4 -
player-stats-img
Muani R.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/9(89%) - - - 0.02 3/3(100%) 19 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 59/66(89%) - - 1 0.07 15/19(79%) 88 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 20/26(77%) - - - 0.02 9/15(60%) 31 - - - 1 -
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 24/30(80%) - 1 - 0.01 8/10(80%) 52 - - - - -
player-stats-img
Minteh Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/25(52%) - - - 0.34 6/14(43%) 53 1/1(100%) 3/12(25%) 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Porro P.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 28/38(74%) - - - 0.06 9/13(69%) 72 5/7(71%) 2/8(25%) - 1 -
player-stats-img
Rutter G.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/5(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Solanke D.
Phía trước player-stats-team-img
3 14/18(78%) 1 - - 0.03 9/10(90%) 34 - - 2/4(50%) 2 1
player-stats-img
Kostoulas C.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/7(86%) 1 - - 0.05 3/3(100%) 9 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Van de Ven M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 39/44(89%) - - - 0.01 1/1(100%) 57 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Bentancur R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/35(86%) - - - - 2/4(50%) 51 1/1(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bergvall L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - 1 - 2/2(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Gray A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/8(75%) - - - - - 13 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 63/68(93%) 1 - 1 0.31 12/16(75%) 81 - 4/7(57%) - - -
player-stats-img
Palhinha J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - 0.05 2/4(50%) 8 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Tel M.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/9(89%) - - - 0.04 4/4(100%) 17 - 1/2(50%) 2/4(50%) - 1
player-stats-img
Udogie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/15(87%) - - - - 1/1(100%) 34 - - - 3 -
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/11(73%) - 1 - 0.01 2/2(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Ayari Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/33(88%) - - - 0.01 6/7(86%) 44 1/1(100%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Bissouma Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - - 2/3(67%) 29 - - - - -
player-stats-img
Boscagli O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 65/76(86%) - - - 0.04 12/17(71%) 90 2/8(25%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Danso K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/33(88%) - - - - 1/3(33%) 51 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/10(100%) - - - - 3/3(100%) 13 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Kinsky A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/35(46%) - - - - 1/8(13%) 44 3/22(14%) - - 1 -
player-stats-img
O'Riley M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Spence D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/34(74%) - - - - 1/4(25%) 47 7/16(44%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Solanke D.
Phía trước player-stats-team-img
20 2/10(20%) 5/10(50%) 1 1/1(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 5/6(83%) 4/9(44%) 2 1/3(33%) 3 8 1 - -
player-stats-img
Minteh Y.
Phía trước player-stats-team-img
14 3/3(100%) 9/11(82%) - 3/5(60%) - - - - -
player-stats-img
Wieffer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/5(20%) 4/8(50%) 3 - 1 2 - - -
player-stats-img
Simons X.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 6/11(55%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Danso K.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/5(40%) 1/6(17%) 2 - 2 9 1 - -
player-stats-img
Udogie D.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 5/7(71%) 1 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Ayari Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Gallagher C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 5/6(83%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Kadioglu F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) - 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Bentancur R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/6(83%) - 4/4(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Mitoma K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Boscagli O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/4(100%) 2/3(67%) - - 2 6 - - -
player-stats-img
Gross P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Van de Ven M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Muani R.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Porro P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 1/2(50%) 5 4 - - -
player-stats-img
Hinshelwood J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kostoulas C.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Tel M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Bissouma Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 3 - - - - - -
player-stats-img
Gomez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Kinsky A.
Thủ môn player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Rutter G.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
De Cuyper M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Welbeck D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Bergvall L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gray A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
O'Riley M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Palhinha J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Spence D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 3 1 - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.4 4 1.6 2 1 5 4
player-stats-img
Kinsky A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.94 1 1.06 2 1 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close