Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nottingham Forest - Burnley · 19.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Dominguez N.) Jesus I.
goals-icon
90+8’
4 : 1
(Gibbs-White M.) Dominguez N.
change-icon
89’
4 : 1
(Hutchinson O.) Morato
change-icon
88’
4 : 1
84’
3 : 2
goals-icon
Broja A. (Flemming Z.)
84’
3 : 2
goals-icon
Laurent J. (Luis F.)
84’
3 : 2
goals-icon
Tchaouna L. (Anthony J.)
80’
3 : 2
(Yates R.) Gibbs-White M.
goals-icon
77’
3 : 1
(Wood C.) Yates R.
change-icon
76’
3 : 1
76’
2 : 2
goals-icon
Larsen J. (Ugochukwu L.)
75’
2 : 2
(Hutchinson O.) Gibbs-White M.
goals-icon
69’
2 : 1
64’
1 : 2
goals-icon
Foster L. (Edwards M.)
62’
1 : 1
0 : 1
(Bakwa D.) Jesus I.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
45+2’
0 : 1
goals-icon
Flemming Z. (Hartman Q.)
(Murillo) Cunha J.
change-icon
42’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.35
51%
Sở hữu bóng
49%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nottingham Forest Nottingham Forest
Burnley Burnley
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nottingham Forest Nottingham Forest
Burnley Burnley
#
Bàn thắng
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    15
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    6
  • 8 Anderson E. Anderson E.
    4
  • 9 Awoniyi T. Awoniyi T.
    4
  • 11 Wood C. Wood C.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Flemming Z. Flemming Z.
    11
  • 11 Anthony J. Anthony J.
    8
  • 9 Foster L. Foster L.
    3
  • 8 Ugochukwu L. Ugochukwu L.
    3
  • 24 Cullen J. Cullen J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nottingham Forest và Burnley FC khi Nottingham Forest chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nottingham Forest và Burnley FC là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi Nottingham Forest chơi trên sân nhà, Nottingham Forest đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Burnley FC thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-10 nghiêng về phía Nottingham Forest.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây, Nottingham Forest đã thắng 8 trận, có 8 trận hòa trong khi Burnley FC thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 34-30 nghiêng về phía Burnley FC.

Trận thắng gần đây nhất của Nottingham Forest trước Burnley FC trên sân nhà là ở năm 2012.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Nottingham Forest vs Burnley trong Anh Giải Ngoại Hạng sẽ bắt đầu vào 19.04 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Nottingham Forest Burnley bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Nottingham Forest

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Nottingham Forest trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Nottingham Forest

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại

Nottingham Forest

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Nottingham Forest

Burnley

3 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Burnley không thua

Burnley

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại Hạng Burnley không thua

Nottingham Forest

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Nottingham Forest trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
15
Crystal Palace Crystal Palace 38 45 11 12 15 41:51
16
Nottingham Forest Nottingham Forest 38 44 11 11 16 48:51
17
Tottenham Tottenham 38 41 10 11 17 48:57
18
West Ham United West Ham United 38 39 10 9 19 46:65
19
Burnley Burnley 38 22 4 10 24 38:75
20
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers 38 20 3 11 24 27:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 19 tháng 4 2026
Anh

Anh, Nottingham,

City Ground

Trọng tài
Kirk Thomas Anh

Sự tham dự

29458

Đội hình

Nottingham Forest Nottingham Forest
Burnley Burnley
Thống Kê Chính
1.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.35
51%
Sở hữu bóng
49%
10
Tổng số cú sút
4
4
Những cú sút vào khung thành
3
82% 389/474
Đường chuyền
370/453 82%
4
Đá phạt góc
4
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
4
4
Những cú sút vào khung thành
3
1.65
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.29
4
Sút xa khung thành
0
8
Cú sút trong Vùng
3
2
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
82% 389/474
Đường chuyền
370/453 82%
40% 21/53
Đường Chuyền Dài
23/58 40%
62% 69/111
Đường chuyền ở phần ba cuối
66/104 63%
0.69
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.41
25% 5/20
Chuyền bóng
4/14 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
2
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
8
4
Đá phạt góc
4
29
Ném biên
21
Phòng thủ
8
Fouls
12
0
Thẻ vàng
2
54
Trận đấu tay đôi thắng
44
36% 8/22
Tranh bóng
11/22 50%
17
Phá bóng
34
5
Cắt bóng
13
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
0
1.29
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.65
0.29
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-2.35

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nottingham Forest Nottingham Forest
Burnley Burnley
#
Bàn thắng
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    15
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    6
  • 8 Anderson E. Anderson E.
    4
  • 9 Awoniyi T. Awoniyi T.
    4
  • 11 Wood C. Wood C.
    3
  • 7 Hudson-Odoi C. Hudson-Odoi C.
    3
  • 3 Williams N. Williams N.
    2
  • 37 Savona N. Savona N.
    2
  • 6 Sangare I. Sangare I.
    2
  • 14 Ndoye D. Ndoye D.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Flemming Z. Flemming Z.
    11
  • 11 Anthony J. Anthony J.
    8
  • 9 Foster L. Foster L.
    3
  • 8 Ugochukwu L. Ugochukwu L.
    3
  • 24 Cullen J. Cullen J.
    2
  • 17 Tchaouna L. Tchaouna L.
    2
  • 17 Sonne O. Sonne O.
    1
  • 27 Broja A. Broja A.
    1
  • 29 Laurent J. Laurent J.
    1
  • 10 Edwards M. Edwards M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.3 89 3 0.73 - 0.02 5 23/30(77%) - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.07 - 0.19 2 35/44(80%) - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 42 - - - - - 27/31(87%) - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 45 1 0.24 - 0.01 2 13/14(93%) - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 13/21(62%) - -
player-stats-img
Hartman Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - 1 0.22 - 39/51(76%) - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.05 - 57/77(74%) - -
player-stats-img
Walker K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 46/52(88%) 1 -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.05 - 45/52(87%) - -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 14 - - 1 0.03 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 42/50(84%) - -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 48 - - - - - 26/30(87%) - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 88 - - 1 0.1 - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 14 - - - 0.01 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Wood C.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 76 - 0.15 - 0.02 1 8/13(62%) - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.04 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Edwards M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 64 - - - 0.02 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Flemming Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 84 1 0.17 - - 1 5/11(45%) - -
player-stats-img
Anthony J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 83 - - - 0.04 - 23/30(77%) - -
player-stats-img
Luis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 83 - - - 0.01 - 28/33(85%) 1 -
player-stats-img
Ward Prowse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.04 - 0.04 1 58/67(87%) - -
player-stats-img
Foster L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 26 - 0.09 - 0.01 1 10/11(91%) - -
player-stats-img
Ekdal H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 46/52(88%) - -
player-stats-img
Esteve M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.06 - - 1 30/37(81%) - -
player-stats-img
Ugochukwu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 76 - - - - - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 38/43(88%) - -
player-stats-img
Dubravka M.
Thủ môn player-stats-team-img
4.4 90 - - - - - 35/47(74%) - -
player-stats-img
Broja A.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - 1 0.18 - 13/13(100%) - -
player-stats-img
Laurent J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - 0.01 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Tchaouna L.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 8/11(73%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3 0.96 2 - 1 5 -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.69 - 1 - 1 1
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Esteve M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Flemming Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.3 - - - 1 -
player-stats-img
Foster L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.77 - - - 1 -
player-stats-img
Ward Prowse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.22 - - - - 1
player-stats-img
Wood C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Anthony J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Broja A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dubravka M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Edwards M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ekdal H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hartman Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Laurent J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Luis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tchaouna L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ugochukwu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Walker K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 35/44(80%) - - - 0.19 8/14(57%) 84 5/11(45%) 1/7(14%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 23/30(77%) - - - 0.02 7/11(64%) 50 1/1(100%) 1/3(33%) - 1 1
player-stats-img
Wood C.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/13(62%) - - - 0.02 4/8(50%) 21 - - - 1 -
player-stats-img
Anthony J.
Phía trước player-stats-team-img
3 23/30(77%) - - - 0.04 2/6(33%) 42 - 1/4(25%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 25/29(86%) - - 1 0.1 9/11(82%) 45 - - 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/12(83%) - - - 0.04 2/3(67%) 21 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Flemming Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/11(45%) - - - - 1/3(33%) 31 - - - 3 -
player-stats-img
Foster L.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/11(91%) - - - 0.01 5/6(83%) 20 - - - - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/14(93%) - - - 0.01 2/2(100%) 25 - 1/1(100%) - 1 1
player-stats-img
Edwards M.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/18(83%) - - - 0.02 5/6(83%) 31 - - 1/1(50%) 2 -
player-stats-img
Esteve M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/37(81%) - - - - 2/4(50%) 56 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Hartman Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 39/51(76%) 1 - 1 0.22 6/10(60%) 72 6/12(50%) - - - -
player-stats-img
Laurent J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/7(57%) - - - 0.01 2/5(40%) 12 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 45/52(87%) - - - 0.05 9/10(90%) 64 4/5(80%) - - 2 -
player-stats-img
Walker K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/52(88%) - - - 0.02 14/20(70%) 72 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/50(84%) - - - 0.01 8/11(73%) 73 2/7(29%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 57/77(74%) - - - 0.05 13/23(57%) 98 4/10(40%) - 3/4(75%) 3 -
player-stats-img
Broja A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 4 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/30(87%) - - - - 4/5(80%) 39 - - - 1 -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/13(100%) 1 - 1 0.18 - 17 - - - - -
player-stats-img
Dubravka M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 35/47(74%) - - - - - 58 5/17(29%) - - - -
player-stats-img
Ekdal H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/52(88%) - - - - 1/2(50%) 69 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 3/4(75%) 11 - - - - -
player-stats-img
Luis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/33(85%) - - - 0.01 2/3(67%) 46 - - - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/43(88%) - - - - - 55 - - - - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/31(87%) - - - - 1/3(33%) 42 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/21(62%) - - - - - 28 4/12(33%) - - - -
player-stats-img
Tchaouna L.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/11(73%) - - - - 3/6(50%) 13 - - - - -
player-stats-img
Ugochukwu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - - 3/3(100%) 29 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ward Prowse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 58/67(87%) - - - 0.04 16/21(76%) 87 3/8(38%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - 1 0.03 2/2(100%) 8 - 1/1(100%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
21 3/6(50%) 9/15(60%) 2 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Luis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 2/4(50%) 5/14(36%) 4 3/5(60%) 2 1 - - -
player-stats-img
Flemming Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 3/5(60%) 4/11(36%) 4 - 1 3 - - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/11(45%) - 1/1(50%) - - - - -
player-stats-img
Edwards M.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/10(50%) - 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Ekdal H.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/8(63%) 1/2(100%) - 1/1(100%) - 9 - - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/4(50%) 4/6(67%) 1 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/6(50%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 3 1/2(33%) 2 1 - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) - 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Ugochukwu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Foster L.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hartman Q.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 3/4(75%) 3 2 - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) - 1/3(33%) 1 2 - - -
player-stats-img
Wood C.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/5(40%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Esteve M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - - - 11 - - -
player-stats-img
Ward Prowse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) - - 4 2 1 - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Anthony J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Cunha J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) - - - 5 - - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) 1 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Walker K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Laurent J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Broja A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 2 5 1 - -
player-stats-img
Tchaouna L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Dubravka M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.29 2 1.29 1 - 4 -
player-stats-img
Dubravka M.
Thủ môn player-stats-team-img
-2.35 - 1.65 4 1 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close