Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bristol Rovers - Burton Albion · 15.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
3 : 2
(Thomas L.) Moore T.
change-icon
90+2’
4 : 1
(Sotiriou R.) Hutchinson I.
change-icon
90+2’
4 : 1
(Hunt J.) Swinkels S.
change-icon
90+2’
4 : 1
90+9’
3 : 1
87’
2 : 1
84’
1 : 2
goals-icon
Larsson J. (Tavares F.)
82’
1 : 1
(Sinclair S.) Forde S.
change-icon
74’
2 : 0
(Ward G.) Lindsay J.
change-icon
74’
2 : 0
73’
1 : 1
goals-icon
Kalinauskas T. (Mckiernan J.)
73’
1 : 1
goals-icon
Lofthouse K. (Dodgson O.)
72’
1 : 1
goals-icon
Bennett M. (Bödvarsson J.)
72’
1 : 1
goals-icon
Tavares F. (Burrell R.)
69’
2 : 0
66’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
35’
2 : 0
13’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bristol Rovers Bristol Rovers
Burton Albion Burton Albion
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bristol Rovers Bristol Rovers
Burton Albion Burton Albion
#
Bàn thắng
  • 10 Sotiriou R. Sotiriou R.
    6
  • 18 Martin C. Martin C.
    5
  • 9 Omochere P. Omochere P.
    4
  • 39 O'Donkor G. O'Donkor G.
    4
  • 7 Sinclair S. Sinclair S.
    4
#
Bàn thắng
  • 16 Burrell R. Burrell R.
    11
  • 99 Orsi-Dadomo D. Orsi-Dadomo D.
    6
  • 8 Webster C. Webster C.
    5
  • 10 Bödvarsson J. Bödvarsson J.
    5
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Bristol Rovers chơi trên sân nhà, Bristol Rovers đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Burton Albion thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-6 nghiêng về phía Bristol Rovers.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Bristol Rovers đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Burton Albion thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-19 nghiêng về phía Bristol Rovers.

Trận thắng gần đây nhất của Bristol Rovers trước Burton Albion trên sân nhà là ở năm 2014.

Mùa trước Burton Albion thắng cả hai trận gặp Bristol Rovers (4-1 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Bristol Rovers ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Bristol Rovers vs Burton Albion trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 15.02 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Bristol Rovers Burton Albion bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Bristol Rovers

8 / 10 of last matches Bristol Rovers in all competitions had less than 3 goals

Bristol Rovers

8 / 10 of last matches Bristol Rovers in Giải hạng nhì quốc gia had less than 3 goals

Burton Albion

8 / 10 of last matches Burton Albion in all competitions had less than 3 goals

Burton Albion

8 / 10 of last matches Burton Albion in Giải hạng nhì quốc gia had less than 3 goals

Bristol Rovers

7 / 10 of last matches Bristol Rovers in all competitions had less than 2 goals

Bristol Rovers

7 / 10 of last matches Bristol Rovers in Giải hạng nhì quốc gia had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
19
Northampton Town Northampton Town 46 51 12 15 19 48:66
20
Burton Albion Burton Albion 46 47 11 14 21 49:66
21
Crawley Town Crawley Town 46 46 12 10 24 57:83
22
Bristol Rovers Bristol Rovers 46 43 12 7 27 44:76
23
Cambridge United Cambridge United 46 38 9 11 26 45:73
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 15 tháng 2 2025
Trọng tài
Kirk Thomas Anh
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bristol Rovers Bristol Rovers
Burton Albion Burton Albion
#
Bàn thắng
  • 10 Sotiriou R. Sotiriou R.
    6
  • 18 Martin C. Martin C.
    5
  • 9 Omochere P. Omochere P.
    4
  • 39 O'Donkor G. O'Donkor G.
    4
  • 7 Sinclair S. Sinclair S.
    4
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    4
  • 8 McCormick L. McCormick L.
    2
  • 5 Wilson J. Wilson J.
    2
  • 38 Lindsay J. Lindsay J.
    2
  • 7 Forde S. Forde S.
    2
#
Bàn thắng
  • 16 Burrell R. Burrell R.
    11
  • 99 Orsi-Dadomo D. Orsi-Dadomo D.
    6
  • 8 Webster C. Webster C.
    5
  • 10 Bödvarsson J. Bödvarsson J.
    5
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    2
  • 10 Bennett M. Bennett M.
    2
  • 5 Sweeney R. Sweeney R.
    2
  • 11 Tavares F. Tavares F.
    2
  • 22 Larsson J. Larsson J.
    2
  • 2 Godwin-Malife U. Godwin-Malife U.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close