Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cambridge United - Exeter City · 15.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
0 : 2
85’
0 : 2
goals-icon
Purrington B. (Colwill J.)
(Gibbons J.) Njoku B.
change-icon
83’
1 : 1
(Okedina J.) Longelo E.
change-icon
83’
1 : 1
77’
0 : 2
goals-icon
Yogane T. (Watts C.)
(Barton D.) Bennett L.
change-icon
74’
1 : 1
73’
0 : 1
(Loft R.) Ballard D.
change-icon
66’
1 : 0
(Brophy J.) Stevenson B.
change-icon
66’
1 : 0
62’
0 : 1
goals-icon
Woods R. (Francis E.)
62’
0 : 1
goals-icon
Cole R. (Trevitt R.)
54’
0 : 1
46’
0 : 1
goals-icon
Mitchell D. (Harper V.)
0 : 0
Hiệp 1
44’
0 : 1
41’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cambridge United Cambridge United
Exeter City Exeter City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cambridge United Cambridge United
Exeter City Exeter City
#
Bàn thắng
  • 10 Kachunga E. Kachunga E.
    7
  • 28 Stokes J. Stokes J.
    7
  • 19 Lavery S. Lavery S.
    5
  • 14 N`Lundulu D. N`Lundulu D.
    4
  • 11 Kaikai S. Kaikai S.
    4
#
Bàn thắng
  • 27 Alli M. Alli M.
    9
  • 27 Magennis J. Magennis J.
    6
  • 17 Watts C. Watts C.
    4
  • 11 Mitchell D. Mitchell D.
    4
  • 4 Crama T. Crama T.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cambridge United và Exeter City khi Cambridge United chơi trên sân nhà là 2-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cambridge United và Exeter City là 0-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 15 lần gặp nhau gần đây nhất khi Cambridge United chơi trên sân nhà, Cambridge United đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Exeter City thắng 7 trận.

Suốt 31 lần gặp nhau gần đây, Cambridge United đã thắng 9 trận, có 4 trận hòa trong khi Exeter City thắng 18 trận.

Kết quả mùa giải trước: 2-0 (sân của Cambridge United) và 0-0 (sân của Exeter City).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cambridge United vs Exeter City trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 15.02 lúc 07:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Cambridge United Exeter City bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Cambridge United

9 / 10 of last matches Cambridge United in all competitions had less than 3 goals

Cambridge United

9 / 10 of last matches Cambridge United in Giải hạng nhì quốc gia had less than 3 goals

Exeter City

8 / 10 of last matches Exeter City in all competitions had less than 3 goals

Exeter City

8 / 10 of last matches Exeter City in Giải hạng nhì quốc gia had less than 3 goals

Cambridge United

7 / 10 of last matches Cambridge United in all competitions scored at least 1 goal

Cambridge United

7 / 10 of last matches Cambridge United in Giải hạng nhì quốc gia scored at least 1 goal

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
15
Wigan Athletic Wigan Athletic 46 56 13 17 16 40:42
16
Exeter City Exeter City 46 56 15 11 20 49:65
17
Mansfield Town Mansfield Town 46 54 15 9 22 60:73
22
Bristol Rovers Bristol Rovers 46 43 12 7 27 44:76
23
Cambridge United Cambridge United 46 38 9 11 26 45:73
24
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 33 8 9 29 41:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Thứ Bảy 15 tháng 2 2025
Trọng tài
Brook Carl Anh
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cambridge United Cambridge United
Exeter City Exeter City
#
Bàn thắng
  • 10 Kachunga E. Kachunga E.
    7
  • 28 Stokes J. Stokes J.
    7
  • 19 Lavery S. Lavery S.
    5
  • 14 N`Lundulu D. N`Lundulu D.
    4
  • 11 Kaikai S. Kaikai S.
    4
  • 32 Ballard D. Ballard D.
    3
  • 7 Brophy J. Brophy J.
    3
  • 21 Loft R. Loft R.
    2
  • 21 Andrew D. Andrew D.
    1
  • 34 Njoku B. Njoku B.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Alli M. Alli M.
    9
  • 27 Magennis J. Magennis J.
    6
  • 17 Watts C. Watts C.
    4
  • 11 Mitchell D. Mitchell D.
    4
  • 4 Crama T. Crama T.
    3
  • 12 Cole R. Cole R.
    3
  • 36 Francis E. Francis E.
    2
  • 8 Woods R. Woods R.
    2
  • 14 Niskanen I. Niskanen I.
    2
  • 2 McMillan J. McMillan J.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close