Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Burnley FC U21 - Tottenham Hotspur U21 · 16.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
Hiệp 1

Số liệu thống kê đối sánh trước

Burnley FC U21 Burnley FC U21
Tottenham Hotspur U21 Tottenham Hotspur U21
1.6
Số bàn thắng mỗi trận
2.3
2.6
Số bàn thua mỗi trận
2.3
21.4
Số phút/Bàn thắng được ghi
19.6
4.2
Số bàn thắng trung bình trận đấu
4.6
42
Mục tiêu ghi bàn
46
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Burnley FC U21 Burnley FC U21
Tottenham Hotspur U21 Tottenham Hotspur U21
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Burnley FC U21 và Tottenham Hotspur U21, là một phần của Giải Ngoại hạng U21 2 (Anh), được lên lịch vào 16.01 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Tottenham Hotspur U21

2 / 10của trận đấu cuối cùng Tottenham Hotspur U21 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Burnley FC U21

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Burnley FC U21 trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tottenham Hotspur U21

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Tottenham Hotspur U21 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Burnley FC U21

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Burnley FC U21 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Burnley FC U21

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Burnley FC U21 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Tottenham Hotspur U21

2 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Tottenham Hotspur U21 trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

U21 Premier League 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Liverpool U21 Liverpool U21 20 35 11 2 7 49:36
8
Tottenham Hotspur U21 Tottenham Hotspur U21 20 35 11 2 7 42:32
9
Leicester City U21 Leicester City U21 20 31 9 4 7 48:42
27
Birmingham City U21 Birmingham City U21 20 17 4 5 11 26:52
28
Blackburn Rovers U21 Blackburn Rovers U21 20 14 4 2 14 27:46
29
Burnley FC U21 Burnley FC U21 20 13 3 4 13 22:42
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 16 tháng 1 2026

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
- 45 - 0.03 - - 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Brierley G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 60 - - - 0.05 - 6/8(75%) 1 -
player-stats-img
Byfield J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 90 - - - 0.02 - 105/113(93%) - -
player-stats-img
Casper C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 90 - - - - - 18/37(49%) - -
player-stats-img
Pimlott O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 90 - - - 0.1 - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Williams-Barnet L.
Phía trước player-stats-team-img
- 68 - 0.13 - 0.09 3 14/21(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Williams-Barnet L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.82 1 1 - 1 2
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - 1 -
player-stats-img
Brierley G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Byfield J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Casper C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pimlott O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Pimlott O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 5/9(56%) - - - 0.1 1/4(25%) 46 - 1/1(100%) 1/1(100%) 4 1
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/9(67%) - - - - 2/5(40%) 25 - - 1/6(17%) - 1
player-stats-img
Brierley G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/8(75%) - - - 0.05 3/4(75%) 14 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Williams-Barnet L.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/21(67%) - - - 0.09 5/11(45%) 34 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Byfield J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 105/113(93%) - - - 0.02 10/12(83%) 131 11/13(85%) - - 3 -
player-stats-img
Casper C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/37(49%) - - - - 2/8(25%) 45 10/29(34%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Pimlott O.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 7/11(64%) 3 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Byfield J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/8(13%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Brierley G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(50%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Williams-Barnet L.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Casper C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Casper C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.22 2 1.22 1 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close