Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cádiz - Celta · 25.02.2024

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 26
CN 25 thg 2 2024 - 08:00
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+10’
2 : 2
(Carcelen I.) Zaldua J.
change-icon
86’
2 : 2
(Navarro R.) Machis D.
change-icon
86’
2 : 2
86’
2 : 2
84’
1 : 3
goals-icon
Dominguez C. (Swedberg W.)
76’
1 : 3
75’
1 : 3
goals-icon
Douvikas A. (Larsen J.)
75’
1 : 3
goals-icon
Mingueza O. (Manquillo J.)
72’
2 : 2
(Guardiola S.) Juanmi
goals-icon
66’
1 : 2
(Sobrino R.) De La Flor C.
change-icon
65’
1 : 2
(Escalante G.) Kouame R.
change-icon
65’
1 : 2
(Gomez M.) Guardiola S.
change-icon
65’
1 : 2
58’
0 : 2
goals-icon
Swedberg W. (Sanchez M.)
57’
0 : 2
goals-icon
Jailson (Tapia R.)
57’
0 : 2
goals-icon
Swedberg W. (Allende T.)
0 : 1
Hiệp 1
41’
0 : 2
33’
0 : 2
11’
0 : 1
goals-icon
Aspas I. (De La Torre L.)
0 : 0

Số liệu thống kê

66%
Sở hữu bóng
34%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
5
6
Những cú sút vào khung thành
2
7
Sút xa khung thành
2
1
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cádiz Cádiz
Celta Celta
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cádiz Cádiz
Celta Celta
#
Bàn thắng
  • 9 De La Flor C. De La Flor C.
    5
  • 11 Machis D. Machis D.
    4
  • 4 Alcaraz R. Alcaraz R.
    3
  • 7 Juanmi Juanmi
    3
  • 9 Marti R. Marti R.
    2
#
Bàn thắng
  • 22 Larsen J. Larsen J.
    13
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    9
  • 11 Douvikas A. Douvikas A.
    7
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    5
  • 19 Bamba J. Bamba J.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Cadiz CF chơi trên sân nhà, Cadiz CF đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Celta de Vigo thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-6 nghiêng về phía Cadiz CF.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Cadiz CF đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi Celta de Vigo thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-18 nghiêng về phía Celta de Vigo.

Trận thắng gần đây nhất của Celta de Vigo trên sân của Cadiz CF là ở năm 2016.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Cadiz CF) và 3-0 (sân của Celta de Vigo).

Bạn có biết rằng Cadiz CF ghi 47% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Cádiz và Celta, là một phần của Giải LaLiga (Tây Ban Nha), được lên lịch vào 25.02 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Cádiz

7 / 10 of last matches in all competitions Cádiz played with a score of 0:0

Cádiz

7 / 10 of last matches in Giải LaLiga Cádiz played with a score of 0:0

Cádiz Celta

7 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Celta

3 / 10 of last matches in all competitions Celta played with a score of 0:0

Celta

5 / 10 of last matches in Giải LaLiga Celta played with a score of 0:0

Cádiz

10 / 10 of last matches Cádiz in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga
# Đội T Dim T V Đ B
12
Getafe Getafe 38 43 10 13 15 42:54
13
Celta Celta 38 41 10 11 17 46:57
14
Sevilla Sevilla 38 41 10 11 17 48:54
17
Rayo Vallecano Rayo Vallecano 38 38 8 14 16 29:48
18
Cádiz Cádiz 38 33 6 15 17 26:55
19
UD Almería UD Almería 38 21 3 12 23 43:75
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 25 tháng 2 2024
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Cadiz,

Estadio Ramon de Carranza

Trọng tài
Ortiz Arias Miguel Angel Tây Ban Nha

Sự tham dự

18123

Đội hình

66%
Sở hữu bóng
34%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
5
6
Những cú sút vào khung thành
2
7
Sút xa khung thành
2
1
Ảnh bị chặn
1
0
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
11
Fouls
20
2
Thẻ vàng
3
Khác
22
Ném phạt thành công
14
9
Đá phạt góc
1
3
Ngoại vi
2
24
Ném biên
16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cádiz Cádiz
Celta Celta
#
Bàn thắng
  • 9 De La Flor C. De La Flor C.
    5
  • 11 Machis D. Machis D.
    4
  • 4 Alcaraz R. Alcaraz R.
    3
  • 7 Juanmi Juanmi
    3
  • 9 Marti R. Marti R.
    2
  • 23 Hernandez L. Hernandez L.
    1
  • 6 San Emeterio F. San Emeterio F.
    1
  • 23 Pires L. Pires L.
    1
  • 26 Hernandez J. Hernandez J.
    1
  • 23 Navarro R. Navarro R.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Larsen J. Larsen J.
    13
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    9
  • 11 Douvikas A. Douvikas A.
    7
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    5
  • 19 Bamba J. Bamba J.
    3
  • 3 Mingueza O. Mingueza O.
    2
  • 4 Nunez U. Nunez U.
    1
  • 2 Starfelt C. Starfelt C.
    1
  • 7 Perez C. Perez C.
    1
  • 17 De La Torre L. De La Torre L.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải LaLiga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close