Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Athletic Bilbao - Celta · 17.05.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 37
CN 17 thg 5 2026 - 13:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 2
goals-icon
Vecino M. (Lopez Gonzalez F.)
(Williams I.) Izeta U.
change-icon
86’
2 : 1
(Berenguer A.) Serrano N.
change-icon
82’
2 : 1
(Guruzeta G.) Sannadi M.
change-icon
82’
2 : 1
73’
1 : 2
goals-icon
Alvarez Antunez H. (Swedberg W.)
(Jauregizar M.) Rego Mora A.
change-icon
71’
2 : 1
68’
2 : 1
58’
1 : 2
goals-icon
Duran P. (Jutgla Blanch F.)
58’
1 : 2
goals-icon
Aspas I. (Iglesias B.)
(Berchiche Y.) Williams I.
goals-icon
52’
1 : 1
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Mingueza O. (Garcia J.)
(Gomez U.) Navarro R.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
42’
0 : 2
38’
1 : 1
10’
0 : 2
4’
0 : 1
goals-icon
Swedberg W. (Ilaix M.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.5
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.15
58%
Sở hữu bóng
42%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Celta Celta
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Celta Celta
#
Bàn thắng
  • 11 Guruzeta G. Guruzeta G.
    10
  • 23 Navarro R. Navarro R.
    6
  • 10 Williams N. Williams N.
    6
  • 8 Sancet O. Sancet O.
    4
  • 9 Williams I. Williams I.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    14
  • 9 Jutgla Blanch F. Jutgla Blanch F.
    9
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    5
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    5
  • 23 Alvarez Antunez H. Alvarez Antunez H.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Athletic Bilbao và Celta de Vigo khi Athletic Bilbao chơi trên sân nhà là 2-1. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Athletic Bilbao và Celta de Vigo là 1-1. Có 11 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây khi Athletic Bilbao chơi trên sân nhà, Athletic Bilbao đã thắng 15 trận, có 8 trận hòa trong khi Celta de Vigo thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 44-34 nghiêng về phía Athletic Bilbao.

Trong 57 lần gặp nhau gần đây, Athletic Bilbao đã thắng 26 trận, có 16 trận hòa trong khi Celta de Vigo thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 80-67 nghiêng về phía Athletic Bilbao.

Mùa trước Athletic Bilbao thắng cả hai trận gặp Celta de Vigo (3-1 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Athletic Bilbao và Celta, là một phần của Giải LaLiga (Tây Ban Nha), được lên lịch vào 17.05 lúc 13:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Athletic Bilbao

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Athletic Bilbao trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Athletic Bilbao

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Athletic Bilbao trong Giải LaLiga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Athletic Bilbao

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải LaLiga

Celta

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Celta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Celta

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Celta in Giải LaLiga kết thúc trong thất bại

Athletic Bilbao

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Athletic Bilbao trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Real Betis Real Betis 38 60 15 15 8 59:48
6
Celta Celta 38 54 14 12 12 53:48
7
Getafe Getafe 38 51 15 6 17 32:38
11
Espanyol Espanyol 38 46 12 10 16 43:55
12
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 38 45 13 6 19 43:58
13
Sevilla Sevilla 38 43 12 7 19 46:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Chủ Nhật 17 tháng 5 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Bilbao,

San Mames

Trọng tài
Diaz de Mera Escuderos Isidro Tây Ban Nha

Sự tham dự

45105

Đội hình

Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Celta Celta
Thống Kê Chính
2.5
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.15
58%
Sở hữu bóng
42%
27
Tổng số cú sút
3
9
Những cú sút vào khung thành
2
85% 448/528
Đường chuyền
309/392 79%
5
Đá phạt góc
0
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
27
Tổng số cú sút
3
9
Những cú sút vào khung thành
2
1.73
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.38
14
Sút xa khung thành
0
19
Cú sút trong Vùng
1
8
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
85% 448/528
Đường chuyền
309/392 79%
48% 27/56
Đường Chuyền Dài
17/58 29%
79% 165/208
Đường chuyền ở phần ba cuối
40/73 55%
3.08
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.14
31% 13/42
Chuyền bóng
0/3 0%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
50
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
5
1
Ngoại vi
4
11
Đá phạt
14
5
Đá phạt góc
0
24
Ném biên
17
Phòng thủ
14
Fouls
11
2
Thẻ vàng
2
51
Trận đấu tay đôi thắng
51
78% 7/9
Tranh bóng
11/18 61%
6
Phá bóng
41
12
Cắt bóng
11
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
8
0.38
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.73
-0.62
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.73

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Athletic Bilbao Athletic Bilbao
Celta Celta
#
Bàn thắng
  • 11 Guruzeta G. Guruzeta G.
    10
  • 23 Navarro R. Navarro R.
    6
  • 10 Williams N. Williams N.
    6
  • 8 Sancet O. Sancet O.
    4
  • 9 Williams I. Williams I.
    3
  • 4 Paredes A. Paredes A.
    2
  • 36 Jauregizar M. Jauregizar M.
    2
  • 7 Berenguer A. Berenguer A.
    2
  • 21 Sannadi M. Sannadi M.
    1
  • 30 Rego Mora A. Rego Mora A.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    14
  • 9 Jutgla Blanch F. Jutgla Blanch F.
    9
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    5
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    5
  • 23 Alvarez Antunez H. Alvarez Antunez H.
    4
  • 17 Garcia J. Garcia J.
    2
  • 18 Duran P. Duran P.
    2
  • 5 Carreira S. Carreira S.
    2
  • 39 El-Abdellaoui J. El-Abdellaoui J.
    2
  • 10 Ilaix M. Ilaix M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 86 1 1.14 - 0.05 7 11/17(65%) - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 90 - 0.03 1 1.3 2 71/77(92%) 1 -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.32 - 48/52(92%) - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 15/35(43%) 1 -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.61 - 69/79(87%) - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - 1 0.03 - 34/37(92%) - -
player-stats-img
Yeray
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.12 - 0.11 1 58/65(89%) - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 44/52(85%) - -
player-stats-img
Rego Mora A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 19 - 0.17 - 0.01 1 19/19(100%) - -
player-stats-img
Laporte A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 60/67(90%) 1 -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - - - 0.38 - 26/29(90%) - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 16 - - - 0.01 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 51/55(93%) - -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.02 - 19/23(83%) - -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 82 - 0.04 - 0.03 1 23/29(79%) - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 59 - - - - - 6/11(55%) - -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 12/25(48%) - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 74 1 0.1 - - 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 31 - - - 0.01 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 7/11(64%) 1 -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.47 - - 5 7/8(88%) - -
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 82 - 0.29 - 0.03 4 10/19(53%) - -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 71 - 0.19 - 0.08 4 22/28(79%) - -
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 89 - 0.05 - 0.03 2 34/39(87%) - -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 31 - - - - - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 59 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 32/42(76%) - -
player-stats-img
Lago Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 27/35(77%) - -
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - 0.03 - - 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sannadi M.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Serrano N.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.01 - 0.13 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Vecino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
7 3 0.87 3 1 1 5 2
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3 0.47 2 - 2 4 1
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 2 2 3 1
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.33 2 - - 2 2
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.01 - 1 - - 2
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Rego Mora A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Serrano N.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.37 - - - 1 -
player-stats-img
Yeray
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lago Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Laporte A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sannadi M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vecino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
12 10/19(53%) - - - 0.03 4/11(36%) 28 - - - - 1
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
8 11/17(65%) - 1 - 0.05 7/12(58%) 39 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
6 23/29(79%) - - - 0.03 11/15(73%) 53 2/3(67%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 71/77(92%) 2 - 1 1.3 24/26(92%) 95 3/4(75%) 2/5(40%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 7/8(88%) - 1 - - 1/1(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 22/28(79%) - - - 0.08 11/14(79%) 40 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Sannadi M.
Phía trước player-stats-team-img
3 3/4(75%) - - - - 2/3(67%) 7 - - - - -
player-stats-img
Yeray
Hậu vệ player-stats-team-img
3 58/65(89%) - - - 0.11 13/16(81%) 83 4/8(50%) - - 2 -
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
2 26/29(90%) - - - 0.38 19/21(90%) 48 - 3/7(43%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/10(80%) - - - 0.01 4/4(100%) 14 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/42(76%) - - - 0.01 5/10(50%) 63 2/6(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/11(64%) - - - - 2/4(50%) 25 - - - 2 -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/52(92%) 1 - - 0.32 21/23(91%) 75 - 3/8(38%) - 1 -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - 0.02 5/6(83%) 37 - - - - -
player-stats-img
Rego Mora A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/19(100%) - - - 0.01 6/6(100%) 25 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Serrano N.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.13 4/5(80%) 20 1/1(100%) 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - - 1/2(50%) 21 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/55(93%) - - - 0.02 7/8(88%) 76 1/3(33%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - 0.01 5/7(71%) 22 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 69/79(87%) - - - 0.61 31/37(84%) 97 2/4(50%) 3/4(75%) 2/2(100%) 3 -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - - - 18 1/1(100%) - - 1 2
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/11(55%) - - - - - 16 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/37(92%) 1 - 1 0.03 3/5(60%) 52 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - - 22 - - - 3 2
player-stats-img
Lago Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - - - 52 - - - 1 -
player-stats-img
Laporte A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/67(90%) - - - 0.01 7/11(64%) 80 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
- 34/39(87%) - - - 0.03 5/7(71%) 55 3/6(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/35(43%) - - - - - 63 4/23(17%) - - 1 -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/52(85%) - - - - 3/4(75%) 72 2/7(29%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/25(48%) - - - 0.01 4/7(57%) 30 10/23(43%) - - - -
player-stats-img
Vecino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Guruzeta G.
Phía trước player-stats-team-img
16 4/8(50%) - 4 - - - - - -
player-stats-img
De Galarreta I.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 2/2(100%) 5/13(38%) 4 - 2 - - - -
player-stats-img
Ilaix M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 6/11(55%) 4 3/5(60%) 3 2 - - -
player-stats-img
Berenguer A.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/5(60%) 2/7(29%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Alonso M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/7(57%) 2/4(50%) - - - 10 - 1 -
player-stats-img
Jutgla Blanch F.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 4/7(57%) - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 3/4(75%) - 1/1(100%) - 9 - - -
player-stats-img
Duran P.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/5(60%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Aspas I.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - - - - - - -
player-stats-img
Gorosabel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Laporte A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Lopez Gonzalez F.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/4(75%) 1 1/2(50%) 3 1 - - -
player-stats-img
Berchiche Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Iglesias B.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Jauregizar M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 1/3(33%) - - - - 1 - -
player-stats-img
Navarro R.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Swedberg W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Williams I.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Carreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) 1 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Izeta U.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Lago Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 9 - 1 -
player-stats-img
Mingueza O.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Rego Mora A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Yeray
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 5 2 - - -
player-stats-img
Alvarez Antunez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gomez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sannadi M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Serrano N.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Vecino M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Radu I.
Thủ môn player-stats-team-img
0.73 8 1.73 1 - 16 2
player-stats-img
Simon U.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.62 1 0.38 1 - 3 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close