Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Atletico Madrid - Girona · 17.05.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 37
CN 17 thg 5 2026 - 13:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
2 : 0
77’
1 : 1
goals-icon
Lopez D. (Arnau M.)
(Lookman A.) Lenglet C.
change-icon
64’
2 : 0
64’
1 : 1
goals-icon
Echeverri C. (Roca C.)
(Baena A.) Sorloth A.
change-icon
61’
2 : 0
(Vargas O.) Morcillo J.
change-icon
61’
2 : 0
56’
1 : 1
goals-icon
Beltran F. (Witsel A.)
56’
1 : 1
goals-icon
Stuani C. (Gil B.)
1 : 0
(Simeone G.) Almada T.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
23’
2 : 0
(Griezmann A.) Lookman A.
goals-icon
21’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.17
47%
Sở hữu bóng
53%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Atletico Madrid Atletico Madrid
Girona Girona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atletico Madrid Atletico Madrid
Girona Girona
#
Bàn thắng
  • 9 Sorloth A. Sorloth A.
    13
  • 19 Alvarez J. Alvarez J.
    8
  • 7 Griezmann A. Griezmann A.
    7
  • 11 Gonzalez N. Gonzalez N.
    5
  • 20 Simeone G. Simeone G.
    4
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    9
  • 15 Tsygankov V. Tsygankov V.
    6
  • 18 Ounahi A. Ounahi A.
    5
  • 7 Stuani C. Stuani C.
    5
  • 3 Roca C. Roca C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Atlético Madrid và Girona FC là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Atlético Madrid chơi trên sân nhà, Atlético Madrid đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Girona FC thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-6 nghiêng về phía Atlético Madrid.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Atlético Madrid đã thắng 7 trận, có 5 trận hòa trong khi Girona FC thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 29-14 nghiêng về phía Atlético Madrid.

Mùa trước Atlético Madrid thắng cả hai trận gặp Girona FC (3-0 trên sân nhà và 4-0 trên sân khách)

Girona FC đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải LaLiga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Giải LaLiga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Atletico Madrid và Girona sẽ diễn ra vào 17.05 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Atletico Madrid

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Atletico Madrid không vẽ

Atletico Madrid

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Atletico Madrid không vẽ

Atletico Madrid Girona

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Girona

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Girona không vẽ

Girona

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Girona không vẽ

Atletico Madrid

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Atletico Madrid trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Villarreal Villarreal 38 72 22 6 10 72:46
4
Atletico Madrid Atletico Madrid 38 69 21 6 11 62:44
5
Real Betis Real Betis 38 60 15 15 8 59:48
18
Mallorca Mallorca 38 42 11 9 18 47:57
19
Girona Girona 38 41 9 14 15 39:55
20
Real Oviedo Real Oviedo 38 29 6 11 21 26:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Chủ Nhật 17 tháng 5 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Madrid,

Wanda Metropolitano

Trọng tài
Muniz Ruiz Alejandro Tây Ban Nha

Sự tham dự

64396

Đội hình

Atletico Madrid Atletico Madrid
Girona Girona
Thống Kê Chính
1.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.17
47%
Sở hữu bóng
53%
17
Tổng số cú sút
25
4
Những cú sút vào khung thành
11
84% 358/425
Đường chuyền
429/482 89%
9
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
17
Tổng số cú sút
25
4
Những cú sút vào khung thành
11
1.36
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.08
10
Sút xa khung thành
7
11
Cú sút trong Vùng
14
6
Cú sút ngoài Vùng
11
3
Các cú đánh bị chặn
7
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
84% 358/425
Đường chuyền
429/482 89%
58% 28/48
Đường Chuyền Dài
22/37 59%
75% 77/103
Đường chuyền ở phần ba cuối
175/213 82%
2.04
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.04
13% 3/23
Chuyền bóng
8/25 32%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
51
2
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
7
9
Đá phạt góc
8
12
Ném biên
17
Phòng thủ
7
Fouls
9
2
Thẻ vàng
0
54
Trận đấu tay đôi thắng
51
63% 17/27
Tranh bóng
9/13 69%
31
Phá bóng
25
6
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
11
Thủ môn cứu thua
3
1.08
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.36
1.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.36

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atletico Madrid Atletico Madrid
Girona Girona
#
Bàn thắng
  • 9 Sorloth A. Sorloth A.
    13
  • 19 Alvarez J. Alvarez J.
    8
  • 7 Griezmann A. Griezmann A.
    7
  • 11 Gonzalez N. Gonzalez N.
    5
  • 20 Simeone G. Simeone G.
    4
  • 22 Lookman A. Lookman A.
    4
  • 11 Almada T. Almada T.
    3
  • 22 Gallagher C. Gallagher C.
    2
  • 10 Baena A. Baena A.
    2
  • 6 Koke Koke
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    9
  • 15 Tsygankov V. Tsygankov V.
    6
  • 18 Ounahi A. Ounahi A.
    5
  • 7 Stuani C. Stuani C.
    5
  • 3 Roca C. Roca C.
    3
  • 11 Lemar T. Lemar T.
    3
  • 4 Arnau M. Arnau M.
    2
  • 20 Witsel A. Witsel A.
    1
  • 12 Reis V. Reis V.
    1
  • 8 Beltran F. Beltran F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
9.1 90 - - - - - 27/36(75%) - -
player-stats-img
Ounahi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 90 - 0.28 - 0.44 5 41/50(82%) - -
player-stats-img
Griezmann A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.23 1 0.67 4 23/30(77%) - -
player-stats-img
Lookman A.
Phía trước player-stats-team-img
8 63 1 0.86 - 0.08 3 16/18(89%) - -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 84 - 0.08 - 0.03 2 54/58(93%) - -
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 61 - 0.1 - 0.17 3 22/29(76%) - -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.03 - 44/52(85%) 1 -
player-stats-img
Almada T.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 45 - - - 0.31 - 14/15(93%) - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.2 - - 1 27/33(82%) - -
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 29 - 0.13 - 0.19 1 3/7(43%) - -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - 0.21 - 0.15 4 31/39(79%) - -
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.03 - 13/18(72%) - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 56 - - - 0.02 - 32/33(97%) - -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.03 - 0.04 1 54/56(96%) - -
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.01 - 0.1 1 41/42(98%) - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 61 - 0.02 - 0.05 1 23/28(82%) - -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 63 - - - 0.88 - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 77 - 0.06 - 0.03 1 39/43(91%) - -
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 34 - 0.05 - 0.03 1 22/25(88%) - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 27 - 0.13 - 0.16 3 12/12(100%) - -
player-stats-img
Hancko D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.06 - 0.01 1 44/47(94%) - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 27 - 0.19 - - 1 9/10(90%) - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 13 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.17 - 0.22 2 56/59(95%) - -
player-stats-img
Morcillo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 29 - - - - - 9/10(90%) 1 -
player-stats-img
Stuani C.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 34 - 0.34 - 0.12 2 4/5(80%) - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.08 - 0.04 2 54/59(92%) - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.28 - 28/33(85%) - -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 56 - 0.9 - 0.01 3 16/20(80%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ounahi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3 0.31 1 2 - 2 3
player-stats-img
Griezmann A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.33 2 - - 4 -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 0.32 1 - - 2 2
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.04 1 1 - - 3
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.24 - 1 - 2 1
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 1 2 1
player-stats-img
Lookman A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.99 1 1 - 3 -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 1 2 -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.08 1 - - 1 1
player-stats-img
Stuani C.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Hancko D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Almada T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morcillo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ounahi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 41/50(82%) - - - 0.44 26/33(79%) 96 - 3/7(43%) 11/20(55%) 3 -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
9 31/39(79%) - - - 0.15 16/23(70%) 62 - 2/7(29%) 3/3(100%) - 1
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
8 10/14(71%) 1 - - 0.88 6/9(67%) 27 - 1/2(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Lookman A.
Phía trước player-stats-team-img
7 16/18(89%) - - - 0.08 8/9(89%) 25 - - - - 1
player-stats-img
Griezmann A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 23/30(77%) 1 1 1 0.67 5/7(71%) 54 2/3(67%) 1/6(17%) - 1 -
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
5 41/42(98%) - - - 0.1 17/18(94%) 79 2/3(67%) 1/4(25%) 1/6(17%) 2 -
player-stats-img
Stuani C.
Phía trước player-stats-team-img
5 4/5(80%) - - - 0.12 3/4(75%) 7 - - - - -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 12/12(100%) - - - 0.16 11/11(100%) 23 1/1(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Almada T.
Phía trước player-stats-team-img
3 14/15(93%) 1 - - 0.31 6/7(86%) 24 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 16/20(80%) - 1 - 0.01 7/11(64%) 30 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 27/33(82%) - 1 - - 1/6(17%) 55 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 39/43(91%) - - - 0.03 16/20(80%) 64 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 54/58(93%) - - - 0.03 18/21(86%) 73 4/8(50%) 1/2(100%) - 1 -
player-stats-img
Hancko D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 44/47(94%) - - - 0.01 5/6(83%) 59 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 54/59(92%) - - - 0.04 11/12(92%) 69 4/5(80%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/33(85%) 1 - - 0.28 7/11(64%) 53 2/4(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/29(76%) - - - 0.17 7/9(78%) 50 - 1/4(25%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/25(88%) - - - 0.03 8/11(73%) 29 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 9/10(90%) - - - - - 14 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 54/56(96%) - - - 0.04 23/25(92%) 67 4/4(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
1 13/18(72%) - - - 0.03 5/5(100%) 29 1/2(50%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/7(43%) - - - 0.19 2/5(40%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/28(82%) - - - 0.05 8/11(73%) 36 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/22(68%) - - - - - 34 5/12(42%) - - - -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
- 56/59(95%) - - - 0.22 13/14(93%) 78 1/1(50%) 1/4(25%) - 3 -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/52(85%) - - - 0.03 7/9(78%) 72 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Morcillo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - 1/2(50%) 14 - - - 2 -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/36(75%) - - - - 2/2(100%) 54 13/21(62%) - - - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/33(97%) - - - 0.02 12/12(100%) 42 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ounahi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
32 1/2(50%) 15/30(50%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
17 1/2(50%) 6/15(40%) 3 2/3(67%) 1 5 - - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 4/8(50%) 3/7(43%) 1 2/3(67%) 1 4 - - -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 2/2(100%) 7/12(58%) 2 4/7(57%) - 8 - - -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Morcillo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 2/8(25%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 3/4(75%) - 2/2(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Simeone G.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) - 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Vargas O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) - 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 1 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
7 4/5(80%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Almada T.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/6(50%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 5 - 1 -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Gil B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Griezmann A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 4/4(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Stuani C.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/4(25%) - - - - - - - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Lookman A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Hancko D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 9 - - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
1.08 11 1.08 - - 7 3
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
0.36 3 1.36 1 1 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close