Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rayo Vallecano - Girona · 11.05.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 35
Th 2 11 thg 5 2026 - 15:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 2
90’
1 : 1
goals-icon
Stuani C. (Tsygankov V.)
(Lopez U.) Mendy N.
change-icon
88’
2 : 0
(Lopez U.) Alexandre
goals-icon
86’
1 : 0
85’
0 : 1
goals-icon
Stuani C. (Beltran F.)
72’
0 : 1
goals-icon
Rincon H. (Arnau M.)
(De Frutos J.) Martin C.
change-icon
68’
1 : 0
(Camello S.) Espino A.
change-icon
68’
1 : 0
60’
0 : 1
goals-icon
Martin I. (Ounahi A.)
60’
0 : 1
goals-icon
Echeverri C. (Lemar T.)
(Diaz P.) Gumbau G.
change-icon
59’
1 : 0
(Perez F.) Alexandre
change-icon
58’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.98
59%
Sở hữu bóng
41%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rayo Vallecano Rayo Vallecano
Girona Girona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rayo Vallecano Rayo Vallecano
Girona Girona
#
Bàn thắng
  • 19 De Frutos J. De Frutos J.
    10
  • 10 Camello S. Camello S.
    5
  • 18 Garcia A. Garcia A.
    4
  • 9 Alexandre Alexandre
    4
  • 7 Palazon I. Palazon I.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    9
  • 15 Tsygankov V. Tsygankov V.
    6
  • 18 Ounahi A. Ounahi A.
    5
  • 7 Stuani C. Stuani C.
    5
  • 3 Roca C. Roca C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Rayo Vallecano chơi trên sân nhà, Rayo Vallecano đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Girona FC thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-13 nghiêng về phía Girona FC.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Rayo Vallecano đã thắng 10 trận, có 7 trận hòa trong khi Girona FC thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-33 nghiêng về phía Rayo Vallecano.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của Rayo Vallecano) và 0-0 (sân của Girona FC).

Girona FC đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải LaLiga.

Bạn có biết rằng Rayo Vallecano ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Giải LaLiga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Rayo Vallecano và Girona sẽ diễn ra vào 11.05 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Rayo Vallecano

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Rayo Vallecano trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Rayo Vallecano

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Rayo Vallecano trong Giải LaLiga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Rayo Vallecano Girona

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Girona

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Girona trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Girona

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Girona trong Giải LaLiga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Rayo Vallecano

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Rayo Vallecano không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Getafe Getafe 38 51 15 6 17 32:38
8
Rayo Vallecano Rayo Vallecano 38 50 12 14 12 41:44
9
Valencia Valencia 38 49 13 10 15 46:55
18
Mallorca Mallorca 38 42 11 9 18 47:57
19
Girona Girona 38 41 9 14 15 39:55
20
Real Oviedo Real Oviedo 38 29 6 11 21 26:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Hai 11 tháng 5 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Madrid,

Estadio de Vallecas

Trọng tài
Cuadra Fernandez Guillermo Tây Ban Nha

Sự tham dự

11758

Đội hình

Rayo Vallecano Rayo Vallecano
Girona Girona
Thống Kê Chính
1.2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.98
59%
Sở hữu bóng
41%
18
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
5
83% 404/484
Đường chuyền
272/343 79%
9
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
18
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
5
0.85
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.51
6
Sút xa khung thành
2
9
Cú sút trong Vùng
6
9
Cú sút ngoài Vùng
3
7
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
83% 404/484
Đường chuyền
272/343 79%
58% 45/78
Đường Chuyền Dài
16/41 39%
64% 90/141
Đường chuyền ở phần ba cuối
69/106 65%
0.9
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.49
13% 4/32
Chuyền bóng
2/12 17%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
2
Ngoại vi
0
9
Đá phạt
10
9
Đá phạt góc
5
21
Ném biên
19
Phòng thủ
10
Fouls
9
1
Thẻ vàng
1
45
Trận đấu tay đôi thắng
49
80% 12/15
Tranh bóng
12/19 63%
13
Phá bóng
36
7
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
4
1.51
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.85
0.51
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rayo Vallecano Rayo Vallecano
Girona Girona
#
Bàn thắng
  • 19 De Frutos J. De Frutos J.
    10
  • 10 Camello S. Camello S.
    5
  • 18 Garcia A. Garcia A.
    4
  • 9 Alexandre Alexandre
    4
  • 7 Palazon I. Palazon I.
    3
  • 11 Nteka R. Nteka R.
    3
  • 21 Perez F. Perez F.
    2
  • 22 Espino A. Espino A.
    2
  • 32 Mendy N. Mendy N.
    2
  • 6 Ciss P. Ciss P.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    9
  • 15 Tsygankov V. Tsygankov V.
    6
  • 18 Ounahi A. Ounahi A.
    5
  • 7 Stuani C. Stuani C.
    5
  • 3 Roca C. Roca C.
    3
  • 11 Lemar T. Lemar T.
    3
  • 4 Arnau M. Arnau M.
    2
  • 20 Witsel A. Witsel A.
    1
  • 12 Reis V. Reis V.
    1
  • 8 Beltran F. Beltran F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ciss P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.05 - 0.01 1 66/74(89%) - -
player-stats-img
Lopez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 88 - 0.04 1 0.03 1 48/53(91%) - -
player-stats-img
Ratiu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.05 - 0.08 1 37/44(84%) - -
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.16 - 24/30(80%) - -
player-stats-img
Lejeune F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.06 - 0.01 2 83/90(92%) - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 41/49(84%) - -
player-stats-img
Batalla A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 29/48(60%) - -
player-stats-img
Alexandre
Phía trước player-stats-team-img
7.1 32 1 0.21 - 0.01 3 6/8(75%) - -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.53 1 0.14 2 18/23(78%) - -
player-stats-img
Valentin O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.23 - 26/28(93%) - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 21/29(72%) - -
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 85 - 0.13 - 0.03 2 33/40(83%) - -
player-stats-img
Ounahi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 60 - 0.02 - 0.08 1 16/19(84%) - -
player-stats-img
Diaz P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 58 - 0.04 - 0.05 2 25/31(81%) 1 -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 30 - 0.01 - 0.01 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Espino A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 22 - - - 0.17 - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Chavarria P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.2 - 32/38(84%) - -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 72 - - - 0.01 - 16/23(70%) - -
player-stats-img
Martin C.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 22 - 0.16 - 0.02 2 6/6(100%) - -
player-stats-img
Camello S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 68 - 0.26 - 0.02 3 13/18(72%) - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 35/41(85%) - -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 60 - - - 0.01 - 12/16(75%) - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 58 - 0.03 - - 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.2 - 0.01 2 9/11(82%) - -
player-stats-img
De Frutos J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 68 - - - 0.01 - 9/15(60%) - -
player-stats-img
Gumbau G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 32 - 0.3 - 0.06 2 9/13(69%) - -
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 18 - - - 0.01 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 30 - - - 0.01 - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 30/38(79%) - -
player-stats-img
Mendy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Stuani C.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 1 0.1 - - 1 1/1(100%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Alexandre
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.41 1 1 - 1 2
player-stats-img
Camello S.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.1 1 1 1 3 -
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.5 - 1 - - 2
player-stats-img
Diaz P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Gumbau G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Lejeune F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.24 - - - - 2
player-stats-img
Martin C.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.11 - 1 1 2 -
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 - - 1 - 2 -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.1 1 - - 2 -
player-stats-img
Ciss P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lopez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - - 1
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - 1 1 1
player-stats-img
Ounahi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ratiu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Stuani C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.85 - - 1 1 -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Batalla A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chavarria P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Frutos J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Espino A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valentin O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
De Frutos J.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/15(60%) - - - 0.01 5/10(50%) 25 - - 3/3(100%) - 2
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/11(82%) - 1 - 0.01 5/7(71%) 34 - - 4/7(57%) 2 -
player-stats-img
Camello S.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/18(72%) - 1 - 0.02 6/10(60%) 32 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
3 18/23(78%) - 1 1 0.14 8/11(73%) 36 1/1(100%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Alexandre
Phía trước player-stats-team-img
2 6/8(75%) - - - 0.01 3/5(60%) 26 - - - 4 -
player-stats-img
Diaz P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/31(81%) - - - 0.05 9/13(69%) 41 - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Gumbau G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/13(69%) - 1 - 0.06 6/8(75%) 21 2/2(100%) 2/3(67%) - 1 -
player-stats-img
Lopez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 48/53(91%) 1 - 1 0.03 14/16(88%) 66 6/6(100%) - - - -
player-stats-img
Martin C.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/6(100%) - - - 0.02 4/4(100%) 13 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
2 24/30(80%) 1 - - 0.16 10/13(77%) 61 - 1/3(33%) 3/3(100%) - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/12(75%) - - - - 2/5(40%) 21 - - - - -
player-stats-img
Valentin O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/28(93%) - - - 0.23 4/4(100%) 41 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Chavarria P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/38(84%) - - - 0.2 7/11(64%) 62 2/5(40%) 2/7(29%) - - -
player-stats-img
Ciss P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 66/74(89%) - - - 0.01 8/12(67%) 90 10/12(83%) - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Espino A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 4/4(100%) 1 - - 0.17 4/4(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 12 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Ratiu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/44(84%) - - - 0.08 10/17(59%) 75 3/4(75%) - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Stuani C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/23(70%) - - - 0.01 5/7(71%) 40 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Batalla A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/48(60%) - - - - 3/12(25%) 60 8/25(32%) - - - -
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/40(83%) - - - 0.03 12/18(67%) 52 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/8(50%) - - - 0.01 2/3(67%) 11 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/38(79%) - - - 0.01 3/6(50%) 56 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/29(72%) - - - - 3/9(33%) 40 4/12(33%) - - - -
player-stats-img
Lejeune F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 83/90(92%) - - - 0.01 4/9(44%) 101 11/16(69%) - - - -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/16(75%) - - - 0.01 2/5(40%) 23 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mendy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Ounahi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/19(84%) 1 - - 0.08 6/8(75%) 30 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/49(84%) - - - 0.01 4/6(67%) 75 5/10(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - 0.01 2/2(100%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/41(85%) - - - 0.01 4/7(57%) 54 - - 1/1(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Roca C.
Phía trước player-stats-team-img
20 - 8/18(44%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Ratiu A.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 7/10(70%) - 4/4(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Moreno A.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 6/11(55%) 1 2/3(67%) 3 8 - - -
player-stats-img
Ciss P.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 6/9(67%) 3 2/2(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Alexandre
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Camello S.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Ounahi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Reis V.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/8(63%) 1 1/3(33%) 2 12 - - -
player-stats-img
Beltran F.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Diaz P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Rincon H.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) 1 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
De Frutos J.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Martin C.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Espino A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 2 - 2 - - - -
player-stats-img
Valentin O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Witsel A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Frances A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) 2 - 1 6 - - -
player-stats-img
Chavarria P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gumbau G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lejeune F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Lemar T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Tsygankov V.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Arnau M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Lopez U.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Martin I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Perez F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Stuani C.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Batalla A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Echeverri C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Mendy N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Batalla A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.51 3 1.51 1 - 6 1
player-stats-img
Gazzaniga P.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.15 4 0.85 1 1 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close