Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mallorca - Villarreal · 10.05.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 35
CN 10 thg 5 2026 - 08:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Torre Carral P.) Lopez D.
change-icon
76’
2 : 1
75’
1 : 2
goals-icon
Parejo D. (Comesana S.)
73’
2 : 1
71’
2 : 1
71’
1 : 2
goals-icon
Moreno G. (Buchanan T.)
70’
1 : 2
goals-icon
Mikautadze G. (Perez A.)
(Morlanes M.) Tenas J.
change-icon
70’
2 : 1
70’
2 : 1
63’
1 : 2
goals-icon
Pepe N. (Oluwatimikhin Oluwaseyi T.)
63’
1 : 2
goals-icon
Moleiro A. (Gonzales A.)
(Mojica J.) Lato T.
change-icon
62’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45+2’
1 : 1
31’
0 : 1
goals-icon
Perez A. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.12
56%
Sở hữu bóng
44%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mallorca Mallorca
Villarreal Villarreal
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mallorca Mallorca
Villarreal Villarreal
#
Bàn thắng
  • 7 Muriqi V. Muriqi V.
    23
  • 12 Samu Samu
    7
  • 20 Torre Carral P. Torre Carral P.
    4
  • 8 Morlanes M. Morlanes M.
    3
  • 18 Fernandez M. Fernandez M.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Mikautadze G. Mikautadze G.
    13
  • 20 Moleiro A. Moleiro A.
    10
  • 7 Moreno G. Moreno G.
    10
  • 19 Pepe N. Pepe N.
    8
  • 17 Buchanan T. Buchanan T.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi RCD Mallorca chơi trên sân nhà, RCD Mallorca đã thắng 7 trận, có 5 trận hòa trong khi Villarreal CF thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-19 nghiêng về phía RCD Mallorca.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây, RCD Mallorca đã thắng 11 trận, có 10 trận hòa trong khi Villarreal CF thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 51-43 nghiêng về phía Villarreal CF.

Mùa trước Villarreal CF thắng cả hai trận gặp RCD Mallorca (4-0 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng RCD Mallorca ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Villarreal CF ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Giải LaLiga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Mallorca và Villarreal sẽ diễn ra vào 10.05 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Mallorca

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mallorca không vẽ

Mallorca

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Mallorca không vẽ

Mallorca Villarreal

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Villarreal

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Villarreal không vẽ

Villarreal

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải LaLiga Villarreal không vẽ

Mallorca

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Mallorca trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Real Madrid Real Madrid 38 86 27 5 6 77:35
3
Villarreal Villarreal 38 72 22 6 10 72:46
4
Atletico Madrid Atletico Madrid 38 69 21 6 11 62:44
17
Osasuna Osasuna 38 42 11 9 18 44:50
18
Mallorca Mallorca 38 42 11 9 18 47:57
19
Girona Girona 38 41 9 14 15 39:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 10 tháng 5 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Palma,

Estadi de Son Moix

Trọng tài
Garcia Verdura Victor Tây Ban Nha

Sự tham dự

19663

Đội hình

Mallorca Mallorca
Villarreal Villarreal
Thống Kê Chính
1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.12
56%
Sở hữu bóng
44%
18
Tổng số cú sút
7
8
Những cú sút vào khung thành
2
86% 391/454
Đường chuyền
304/381 80%
5
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
18
Tổng số cú sút
7
8
Những cú sút vào khung thành
2
3.46
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.09
7
Sút xa khung thành
3
10
Cú sút trong Vùng
5
8
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
86% 391/454
Đường chuyền
304/381 80%
47% 18/38
Đường Chuyền Dài
24/59 41%
78% 111/143
Đường chuyền ở phần ba cuối
39/77 51%
1.23
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.23
31% 11/36
Chuyền bóng
1/6 17%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
3
Ngoại vi
0
13
Đá phạt
17
5
Đá phạt góc
4
21
Ném biên
18
Phòng thủ
17
Fouls
13
2
Thẻ vàng
0
49
Trận đấu tay đôi thắng
41
50% 10/20
Tranh bóng
8/11 73%
25
Phá bóng
31
5
Cắt bóng
4
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
7
1.09
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.46
0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
2.46

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mallorca Mallorca
Villarreal Villarreal
#
Bàn thắng
  • 7 Muriqi V. Muriqi V.
    23
  • 12 Samu Samu
    7
  • 20 Torre Carral P. Torre Carral P.
    4
  • 8 Morlanes M. Morlanes M.
    3
  • 18 Fernandez M. Fernandez M.
    2
  • 5 Mascarell O. Mascarell O.
    2
  • 17 Tenas J. Tenas J.
    2
  • 2 Morey M. Morey M.
    1
  • 11 Asano T. Asano T.
    1
  • 23 Maffeo P. Maffeo P.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Mikautadze G. Mikautadze G.
    13
  • 20 Moleiro A. Moleiro A.
    10
  • 7 Moreno G. Moreno G.
    10
  • 19 Pepe N. Pepe N.
    8
  • 17 Buchanan T. Buchanan T.
    7
  • 18 Gueye P. Gueye P.
    5
  • 22 Perez A. Perez A.
    5
  • 14 Comesana S. Comesana S.
    3
  • 11 Gonzales A. Gonzales A.
    2
  • 21 Oluwatimikhin Oluwaseyi T. Oluwatimikhin Oluwaseyi T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Luvumbo Z.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 90 - 0.11 - 0.48 2 7/12(58%) - -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 90 1 1.16 - 0.06 5 14/20(70%) 1 -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.05 - 0.03 1 55/58(95%) - -
player-stats-img
Tenas A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 17/31(55%) - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.01 - 49/54(91%) - -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 76 - 0.03 - 0.05 2 40/45(89%) - -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.28 - 0.1 5 28/35(80%) 1 -
player-stats-img
Perez A.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 70 1 0.98 - 0.08 3 19/24(79%) - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 62 - 0.03 - 0.3 1 30/33(91%) - -
player-stats-img
Cardona S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.01 - 0.01 1 31/38(82%) - -
player-stats-img
Mourino Gonzalez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 32/40(80%) - -
player-stats-img
Veiga R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 45/50(90%) - -
player-stats-img
Marin R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 30/36(83%) - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.1 - 47/55(85%) - -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 28 - - - 0.01 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 20 - 0.04 - - 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Mikautadze G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 20 - - - 0.04 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Parejo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 15 - - - - - 10/15(67%) - -
player-stats-img
Partey T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.06 - 36/41(88%) - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 33/35(94%) - -
player-stats-img
Moreno G.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 19 - 0.05 - - 1 7/13(54%) - -
player-stats-img
Buchanan T.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 71 - 0.06 - 0.01 1 14/19(74%) - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 14 - - - - - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Moleiro A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 27 - 0.02 - - 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 70 - - - 0.04 - 25/33(76%) - -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 70 - - - 0.06 - 29/32(91%) - -
player-stats-img
Oluwatimikhin Oluwaseyi T.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 63 - - - - - 6/11(55%) - -
player-stats-img
Pepe N.
Phía trước player-stats-team-img
6 27 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Gonzales A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 63 - - - - - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Comesana S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.3 75 - - - 0.01 - 30/31(97%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
5 3 1.89 1 2 1 5 -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2 0.73 2 1 1 3 2
player-stats-img
Perez A.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 1.1 1 - - 3 -
player-stats-img
Luvumbo Z.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.58 1 - 1 2 -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.09 1 - - - 2
player-stats-img
Buchanan T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Cardona S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Moleiro A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Moreno G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - - 1
player-stats-img
Comesana S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzales A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marin R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mikautadze G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mourino Gonzalez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oluwatimikhin Oluwaseyi T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Parejo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Partey T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pepe N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tenas A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veiga R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Luvumbo Z.
Phía trước player-stats-team-img
8 7/12(58%) - - - 0.48 6/10(60%) 37 - 1/7(14%) 2/3(67%) 5 1
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
8 14/20(70%) - - - 0.06 9/13(69%) 34 1/1(100%) 1/2(50%) 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
7 28/35(80%) - - - 0.1 9/14(64%) 60 1/3(33%) 1/3(33%) - 2 1
player-stats-img
Perez A.
Phía trước player-stats-team-img
4 19/24(79%) - - - 0.08 6/10(60%) 46 1/2(50%) - - 3 -
player-stats-img
Buchanan T.
Phía trước player-stats-team-img
3 14/19(74%) - - - 0.01 3/5(60%) 32 - - - 2 -
player-stats-img
Cardona S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 31/38(82%) - - - 0.01 4/10(40%) 59 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Moreno G.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/13(54%) - - - - - 18 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/32(91%) - - - 0.06 14/16(88%) 43 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 40/45(89%) - - - 0.05 21/25(84%) 60 1/1(100%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Comesana S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/31(97%) - - - 0.01 3/3(100%) 41 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 47/55(85%) - - - 0.1 17/20(85%) 67 2/4(50%) 1/4(25%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gonzales A.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - - 2/2(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 55/58(95%) - - - 0.03 8/9(89%) 77 6/6(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Mikautadze G.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - 0.04 1/1(100%) 9 - 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/33(91%) - - - 0.3 11/12(92%) 55 - 5/7(71%) - - -
player-stats-img
Oluwatimikhin Oluwaseyi T.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/11(55%) - - - - 2/6(33%) 19 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 13 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - 0.01 3/4(75%) 21 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/16(81%) - - - - - 17 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Marin R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/36(83%) - - - - 1/3(33%) 50 5/11(45%) - - - -
player-stats-img
Moleiro A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - 1/1(100%) 11 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/33(76%) - - - 0.04 7/8(88%) 48 - 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Mourino Gonzalez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/40(80%) - - - - 2/5(40%) 65 1/6(17%) - - 3 -
player-stats-img
Parejo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - - - 19 - - - 1 -
player-stats-img
Partey T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/41(88%) - - - 0.06 8/10(80%) 53 1/3(33%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Pepe N.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - - 12 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 33/35(94%) - - - - - 41 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Tenas A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/31(55%) - - - - 1/7(14%) 51 8/22(36%) - - - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/54(91%) - - - 0.01 2/4(50%) 69 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Veiga R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/50(90%) - - - - 4/6(67%) 64 5/8(63%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Perez A.
Phía trước player-stats-team-img
17 3/4(75%) 4/13(31%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Mourino Gonzalez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 - 6/13(46%) 2 3/3(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Luvumbo Z.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 8/13(62%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Mascarell O.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 5/9(56%) 3 2/3(67%) 1 9 - - -
player-stats-img
Morlanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 3/7(43%) 3 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Samu
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 5/6(83%) 1 2/4(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Valjent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 4/6(67%) 1 3/4(75%) - 9 - - -
player-stats-img
Cardona S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) 3 - 1 3 - - -
player-stats-img
Marin R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) 2 2/2(100%) - 9 - - -
player-stats-img
Muriqi V.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Buchanan T.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Tenas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Comesana S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 1/5(20%) 1 - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Morey M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Oluwatimikhin Oluwaseyi T.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Partey T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Torre Carral P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Gonzales A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Darder S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Mojica J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Pepe N.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Moreno G.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Veiga R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Lato T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Mikautadze G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Parejo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lopez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Moleiro A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Tenas A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 1 - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Tenas A.
Thủ môn player-stats-team-img
2.46 7 3.46 1 1 7 1
player-stats-img
Roman L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.1 1 1.1 1 - 3 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close