Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mirandes - Cádiz · 13.03.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 30
Th 6 13 thg 3 2026 - 15:30
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
0 : 3
78’
0 : 3
goals-icon
Kovacevic B. (Carcelen I.)
78’
0 : 3
(Diao S.) Varela I.
change-icon
78’
1 : 2
67’
0 : 3
goals-icon
Camara D. (Pascual A.)
66’
0 : 3
(Novoa H.) Tamarit T.
change-icon
59’
1 : 2
0 : 2
(Houary A.) del Cura U.
change-icon
46’
1 : 2
46’
1 : 2
(Maras N.) Cordoba I.
change-icon
46’
1 : 2
Hiệp 1
10’
0 : 2
goals-icon
Diarra Y. (Recio I.)
7’
0 : 1
goals-icon
Ocampo B. (Ortuno S.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.87
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
59%
Sở hữu bóng
41%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mirandes Mirandes
Cádiz Cádiz
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mirandes Mirandes
Cádiz Cádiz
#
Bàn thắng
  • 10 Fernandez C. Fernandez C.
    16
  • 27 Hernandez J. Hernandez J.
    7
  • 48 Del Cura U. Del Cura U.
    5
  • 18 Bauza R. Bauza R.
    4
  • 3 Medrano F. Medrano F.
    2
#
Bàn thắng
  • 12 Tabatadze I. Tabatadze I.
    6
  • 10 Ocampo B. Ocampo B.
    5
  • 23 Pascual A. Pascual A.
    4
  • 14 Camara D. Camara D.
    4
  • 16 Cordero A. Cordero A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, CD Mirandes đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Cadiz CF thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 18-15 nghiêng về phía Cadiz CF.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của CD Mirandes) và 3-1 (sân của Cadiz CF).

Bạn có biết rằng CD Mirandes ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Cadiz CF ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cadiz CF đã không thể thắng trong 8 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Mirandes vs Cádiz trong Tây Ban Nha LaLiga 2 sẽ bắt đầu vào 13.03 lúc 15:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Mirandes Cádiz bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Mirandes

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mirandes không vẽ

Mirandes

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LaLiga 2 Mirandes không vẽ

Mirandes Cádiz

5 / 7 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Cádiz

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Cádiz không vẽ

Cádiz

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LaLiga 2 Cádiz không vẽ

Mirandes

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Mirandes trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
17
Real Valladolid Real Valladolid 42 46 12 10 20 44:57
16
Leganes Leganes 42 46 11 13 18 43:51
18
Cádiz Cádiz 42 43 11 10 21 41:61
19
Mirandes Mirandes 42 40 10 10 22 47:69
20
Huesca Huesca 42 38 9 11 22 41:63
21
Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa 42 37 9 10 23 39:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:30

Thứ Sáu 13 tháng 3 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Miranda de Ebro,

Estadio Municipal de Anduva

Trọng tài
Muresan Sergui Claudiu Tây Ban Nha

Đội hình

Mirandes Mirandes
Cádiz Cádiz
Thống Kê Chính
1.87
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
59%
Sở hữu bóng
41%
22
Tổng số cú sút
9
6
Những cú sút vào khung thành
6
84% 363/434
Đường chuyền
244/311 78%
3
Đá phạt góc
2
Cú sút
22
Tổng số cú sút
9
6
Những cú sút vào khung thành
6
1.1
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.5
10
Sút xa khung thành
1
11
Cú sút trong Vùng
7
11
Cú sút ngoài Vùng
2
6
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
84% 363/434
Đường chuyền
244/311 78%
58% 37/64
Đường Chuyền Dài
21/55 38%
67% 76/113
Đường chuyền ở phần ba cuối
37/65 57%
1.27
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.57
24% 8/34
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
2
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
9
3
Đá phạt góc
2
27
Ném biên
23
Phòng thủ
9
Fouls
13
54
Trận đấu tay đôi thắng
44
37% 7/19
Tranh bóng
11/19 58%
11
Phá bóng
42
4
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
6
1.5
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.1
-0.5
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mirandes Mirandes
Cádiz Cádiz
#
Bàn thắng
  • 10 Fernandez C. Fernandez C.
    16
  • 27 Hernandez J. Hernandez J.
    7
  • 48 Del Cura U. Del Cura U.
    5
  • 18 Bauza R. Bauza R.
    4
  • 3 Medrano F. Medrano F.
    2
  • 29 Lopez Gomez P. Lopez Gomez P.
    1
  • 18 Barea I. Barea I.
    1
  • 86 Кардеро А. Кардеро А.
    1
  • 19 Mari A. Mari A.
    1
  • 39 Varela I. Varela I.
    1
#
Bàn thắng
  • 12 Tabatadze I. Tabatadze I.
    6
  • 10 Ocampo B. Ocampo B.
    5
  • 23 Pascual A. Pascual A.
    4
  • 14 Camara D. Camara D.
    4
  • 16 Cordero A. Cordero A.
    3
  • 5 Diakite M. Diakite M.
    2
  • 19 De la Rosa Garrido J. De la Rosa Garrido J.
    2
  • 9 Marti R. Marti R.
    2
  • 11 Suso Suso
    1
  • 15 Ortuno S. Ortuno S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gil D.
Thủ môn player-stats-team-img
8.9 90 - - - - - 15/35(43%) - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - 1 0.14 - 23/29(79%) - -
player-stats-img
El Hannouni S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 45 - 0.1 - 0.43 2 15/15(100%) - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 67 1 0.11 - 0.11 1 13/19(68%) - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - 1 0.15 - 40/44(91%) - -
player-stats-img
Gutierrez Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.06 - 0.18 1 53/65(82%) - -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 66 - 0.13 - - 2 6/11(55%) - -
player-stats-img
Clua S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.25 - 0.01 4 35/43(81%) - -
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.01 - 0.01 1 28/32(88%) - -
player-stats-img
Houary A.
Phía trước player-stats-team-img
7 45 - 0.02 - 0.01 1 22/26(85%) - -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 79 - - - - - 23/27(85%) - -
player-stats-img
Del Cura U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - 0.61 - 0.29 4 3/3(100%) - -
player-stats-img
Cabello J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 53/63(84%) - -
player-stats-img
Hernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.08 - 0.09 4 16/20(80%) - -
player-stats-img
Novoa H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 59 - 0.08 - 0.07 1 20/24(83%) - -
player-stats-img
Pulpillo J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 13/22(59%) - -
player-stats-img
Tamarit T.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 31 - 0.01 - 0.07 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Gonzalez Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 23 - 0.3 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Bauza R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.05 - 0.02 2 48/52(92%) - -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 24 - - - 0.05 - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Cordoba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - - - 29/35(83%) - -
player-stats-img
Sia D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.01 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Pereira Vargas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.04 - - 1 17/21(81%) - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 25/30(83%) - -
player-stats-img
Varela I.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 12 - - - - - - - -
player-stats-img
Maras N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - - - 38/44(86%) - -
player-stats-img
Diarra Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 83 1 0.08 - 0.02 1 14/14(100%) - -
player-stats-img
Caicedo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 12 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Kovacevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 11 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Suso
Phía trước player-stats-team-img
5.9 78 - 0.09 - 0.03 2 25/28(89%) - -
player-stats-img
Diao S.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 78 - 0.5 - 0.01 2 7/9(78%) - -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Clua S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 3 1 2 3 1
player-stats-img
Hernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 2 1 1 3
player-stats-img
Del Cura U.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.29 2 - 2 4 -
player-stats-img
Bauza R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 1 - - - 2
player-stats-img
Diao S.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.71 - - - 1 1
player-stats-img
El Hannouni S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.07 - 1 - 1 1
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.25 - - - 1 1
player-stats-img
Suso
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Diarra Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - 1 -
player-stats-img
Gonzalez Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.31 - - - 1 -
player-stats-img
Gutierrez Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Houary A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Novoa H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.78 - - - 1 -
player-stats-img
Pereira Vargas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Tamarit T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Cabello J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caicedo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cordoba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gil D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kovacevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maras N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pulpillo J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sia D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Varela I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Del Cura U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) - 2 - 0.29 1/1(100%) 11 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Suso
Phía trước player-stats-team-img
5 25/28(89%) - - - 0.03 6/8(75%) 40 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Clua S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 35/43(81%) - - - 0.01 6/11(55%) 58 6/8(75%) - - 1 -
player-stats-img
El Hannouni S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 15/15(100%) 1 - - 0.43 7/7(100%) 28 1/1(100%) 1/3(33%) 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Tamarit T.
Phía trước player-stats-team-img
4 5/7(71%) - - - 0.07 2/4(50%) 28 1/1(100%) 2/5(40%) 4/7(57%) - -
player-stats-img
Diao S.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/9(78%) - 1 - 0.01 2/4(50%) 16 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Novoa H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 20/24(83%) - - - 0.07 7/8(88%) 43 - 1/5(20%) 1/3(33%) - 1
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/19(68%) - - - 0.11 5/9(56%) 31 2/2(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bauza R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 48/52(92%) - - - 0.02 11/13(85%) 74 9/9(100%) 1/4(25%) 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - 0.05 1/2(50%) 14 - - - 1 1
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - - - 9 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Diarra Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/14(100%) - - - 0.02 2/2(100%) 30 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/11(55%) - - - - 2/5(40%) 22 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Cabello J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 53/63(84%) - - - 0.01 9/15(60%) 80 5/9(56%) 1/2(25%) - 1 -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/27(85%) - - - - 2/5(40%) 54 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Gonzalez Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 8 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Hernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/20(80%) 1 - - 0.09 10/12(83%) 40 1/2(50%) - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Pereira Vargas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/21(81%) - - - - 1/2(50%) 49 - - - - -
player-stats-img
Caicedo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - - -
player-stats-img
Cordoba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/35(83%) - - - - 3/7(43%) 44 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/32(88%) - - - 0.01 4/5(80%) 48 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Gil D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/35(43%) - - - - 2/10(20%) 51 11/31(35%) - - - -
player-stats-img
Gutierrez Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/65(82%) - - - 0.18 8/14(57%) 85 7/13(54%) 4/8(50%) - 1 -
player-stats-img
Houary A.
Phía trước player-stats-team-img
- 22/26(85%) - - - 0.01 4/7(57%) 36 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kovacevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Maras N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/44(86%) - - - - - 52 3/5(60%) - - 2 -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/30(83%) - - - - 1/2(50%) 45 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/44(91%) - - 1 0.15 6/7(86%) 62 1/3(33%) 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Pulpillo J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/22(59%) 1 - - 0.02 1/5(20%) 34 2/9(22%) - - - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/29(79%) 1 - 1 0.14 2/4(50%) 46 1/5(20%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Sia D.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 14 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Varela I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bauza R.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/4(25%) 6/10(60%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Clua S.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 5/7(71%) 2/6(33%) 3 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hernandez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 4/12(33%) 1 1/1(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Pereira Vargas R.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 6/11(55%) - 3/6(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Houary A.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 7/7(100%) - 2/6(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
10 5/7(71%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Tamarit T.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 6/9(67%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) - 2/2(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) - 2/3(67%) 2 5 - - -
player-stats-img
Suso
Phía trước player-stats-team-img
9 - 2/9(22%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Cabello J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 1/6(17%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Diarra Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/6(33%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) - - - - - - -
player-stats-img
Sia D.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
El Hannouni S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - - - - - - -
player-stats-img
Novoa H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Diao S.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Maras N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - 1 8 - - -
player-stats-img
Caicedo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Gil D.
Thủ môn player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Gonzalez Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Gutierrez Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) 1 9 - 1 -
player-stats-img
Del Cura U.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Cordoba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Varela I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Kovacevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Pulpillo J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gil D.
Thủ môn player-stats-team-img
1.08 6 1.08 - 2 3 1
player-stats-img
Pulpillo J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.5 4 1.5 2 - 8 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close